BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 3989/QĐ-BNN-KHCN Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2007
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC TẠM THỜI ÁP DỤNG CHO CÁC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN
NÔNG CHĂN NUÔI
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 56/CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ và Thông tư liên bộ số 30/TT/LB ngày
6 tháng 4 năm 2006 về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định 56/CP về công tác khuyến nông;
Căn cứ Biên bản thẩm định của Hội đồng xét duyệt định mức các chương trình khuyến nông chăn
nuôi;
Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức tạm thời các chương trình khuyến nông
chăn nuôi (danh sách kèm theo).
Điều 2. Định mức tạm thời tại Quyết định này thay thế các định mức tạm thời áp dụng cho các
chương trình khuyến nông chăn nuôi ban hành kèm theo Quyết định số 1299 QĐ-BNN-KHCN
ngày 8/5/2006 và Quyết định số 928 QĐ-BNN-KNKL ngày 2/4/2003 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và PTNT. Căn cứ vào định mức được phê duyệt, hàng năm Trung tâm Khuyến nông Quốc
gia và các đơn vị triển khai lập dự toán chi tiết cho từng mô hình.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm Khuyến nông Quốc gia, Vụ trưởng Vụ Khoa
học Công nghệ, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Nơi nhận:
- Như điều 3
- Lưu: VT, Vụ KHCN
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Bá Bổng
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI GÀ THỊT AN TOÀN SINH HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số:3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Gà hướng thịt - Các giống đã được công nhận
- Cấp giống thương phẩm
2 Số con / điểm trình con 2.000 – 10.000 - Quy mô/ hộ đồng bằng ≥ 200 con
diễn mô hình
- Quy mô/ hộ miền núi ≥ 100 con
3 Mức hỗ trợ tối đa/
hộ
con 1.000
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ nuôi sống đến 12 tuần tuổi % ≥ 95
2 Khối lượng xuất chuồng
- Gà lông trắng (lúc 7 tuần tuổi)
- Gà lông màu (lúc 10 tuần tuổi)
- Gà lai (lúc 12 tuần tuổi)
kg/con
kg/con
kg/con
≥ 2,2
≥ 2,0
≥ 2,0
3 Tiêu tốn thức ăn/ 1 kg tăng khối lượng cơ thể
- Gà lông trắng
- Gà lông màu
- Gà lai
kg
kg
kg
≤ 2,4
≤ 2,6
≤ 2,8
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 100 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Giống (gà 01 ngày tuổi) con 100 40 60 80
2 TAHH gà 0-3 tuần tuổi
- Gà lông trắng
- Gà lông màu
- Gà lai
Kg
Kg
kg
80
70
60
16
14
12
32
28
24
48
42
36
Tỷ lệ đạm 21 - 22%
3 TAHH gà 4 tuần tuổi
đến xuất chuồng
Tỷ lệ đạm 17 - 19%
- Gà lông trắng
- Gà lông màu
- Gà lai
kg kg
kg
450
450
500
90
90
100
180
180
200
270
270
300
4 Vắc xin liều 700 140 280 420 3liều Gumboro, 1liều
Đậu, 2liều Newcastle,
1liều IB.
5 Hóa chất sát trùng (đã
pha loãng)
lít 50 10 20 30 Phun tiêu độc khử
trùng trên đàn gà và
chuồng trại, mỗi tuần
một lần. lượng phun =
1lít/2m2/lần
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 4
2 Tập huấn lần 1 1 ngày
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày cho 1 lần
4 Tổng kết lần 1 1 ngày
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 2.000
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI GÀ SINH SẢN AN TOÀN SINH HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Giống hướng thịt,
hướng trứng và nội
- Các giống đã được công nhận
- Cấp giống bố mẹ
2 Số con / điểm trình diễn mô
hình
con 2.000 – 10.000 - Quy mô/ hộ đồng bằng ≥ 200 con
- Quy mô/ hộ miền núi ≥ 100 con
3 Mức hỗ trợ tối đa / hộ con 500
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ nuôi sống đến 25 tuần tuổi % ≥ 80
2 Khối lượng gà mái ở tuổi đẻ 5%
- Gà hướng thịt (lúc 25 tuần tuổi)
- Gà hướng trứng (lúc 22 tuần tuổi)
- Gà nội (lúc 20 tuần tuổi)
kg/con
kg/con
kg/con
2,2 – 2,4
1,5 – 1,8
1,3 – 1,5
3 Năng suất trứng/ mái
- Gà hướng thịt (42 tuần đẻ)
- Gà hướng trứng (52 tuần đẻ)
- Gà nội (40 tuần đẻ)
quả
quả
quả
≥ 170
≥ 220
≥ 130
4 Tỉ lệ trứng có phôi % ≥ 90
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 100 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Giống (gà 01 ngày tuổi) con 100 40 60 80
2 TAHH gà 0-6 tuần tuổi
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
- Gà nội
Kg
Kg
kg
220
180
180
44
36
36
88
72
72
132
108
108
Tỷ lệ đạm 18 - 21%
3 TAHH gà hậu bị (7 – 20
tuần tuổi)
Tỷ lệ đạm 15 - 16%
- Gà hướng thịt
- Gà hướng trứng
- Gà nội
Kg
Kg
kg
1.050
800
800
210
160
160
420
320
320
630
480
480
4 Vắc xin liều 1.300 260 520 780 4liều New, 4liều Gum,
4liều IB, 1liều Đậu
5 Hóa chất sát trùng (đã
pha loãng)
lít 125 25 50 75 Phun tiêu độc khử trùng
trên đàn gà và chuồng
trại, mỗi tuần một lần
đến 20 tuần tuổi; lượng
phun 1lít/2m2/lần.
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 18
2 Tập huấn lần 2 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 2 1 ngày/ lần/ năm
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 1.000
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI VỊT THỊT AN TOÀN SINH HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống vịt ngoại, lai - Các giống đã được công nhận
- Cấp giống thương phẩm
2 Số con / điểm trình diễn mô
hình
con 2.000 – 10.000 - Quy mô/ hộ đồng bằng ≥ 200 con
- Quy mô/ hộ miền núi ≥ 100 con
3 Mức hỗ trợ tối đa/ hộ con 1.000
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ nuôi sống đến 10 tuần tuổi % ≥ 95
2 Khối lượng xuất chuồng
- Vịt lai (10 tuần tuổi)
- Vịt ngoại (8 tuần tuổi)
kg/con
kg/con
≥ 2,5
≥ 3,0
3 Tiêu tốn thức ăn/ 1 kg tăng khối lượng cơ thể
- Vịt lai
- Vịt ngoại
Kg
kg
≤ 3,4
≤ 2,8
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 100 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Giống (vịt 01 ngày tuổi) con 100 40 60 80
2 TAHH cho vịt giai đoạn từ
0-3 tuần tuổi
kg 150 30 60 90 Tỷ lệ đạm 20 - 22%
3 TAHH cho vịt giai đoạn từ
4-10 tuần tuổi
kg 700 140 280 420 Tỷ lệ đạm 18 - 20%
4 Hóa chất sát trùng (đã pha
loãng)
lít 50 10 20 30 Phun tiêu độc khử trùng trên
đàn vịt và chuồng trại, mỗi
tuần một lần đến 8 tuần tuổi;
lượng phun 1lít/2m2/lần
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định
mức
Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 4
2 Tập huấn lần 1 1 ngày
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày cho 1 lần
4 Tổng kết lần 1 1 ngày
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 2.000
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI VỊT SINH SẢN AN TOÀN SINH HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Vịt ngoại và nội - Giống đã được công nhận
- Cấp giống bố mẹ
2 Số con / điểm trình diễn mô
hình
con 2.000 – 10.000 - Quy mô/ hộ đồng bằng ≥ 200 con
- Quy mô/ hộ miền núi ≥ 100 con
3 Mức hỗ trợ tối đa / hộ con 500
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ chuyển lên giai đoạn đẻ % ≥ 80
2 Khối lượng vịt mái kết thúc giai đoạn hậu bị
- Vịt hướng trứng (lúc 19 tuần tuổi)
- Vịt hướng thịt (lúc 22 tuần tuổi)
kg/con
kg/con
1,5 – 1,8
2,6 – 2,8
3 Năng suất trứng / mái
- Đối với vịt hướng trứng (52 tuần đẻ)
- Đối với vịt hướng thịt (40 tuần đẻ)
quả
quả
≥ 220
≥ 180
4 Tỉ lệ trứng có phôi % ≥ 90
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 100 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
Nghèo
1 Giống (vịt 01 ngày tuổi) con 100 40 60 80
2 TAHH vịt 0-8 tuần tuổi
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
Kg
kg
350
600
70
120
140
240
210
360
Tỷ lệ đạm 18 - 20% Tỷ lệ
đạm 20 - 22%
3 TAHH vịt hậu bị
- Vịt hướng trứng
- Vịt hướng thịt
Kg
Kg
650
1.600
130
320
260
640
390
960
Tỷ lệ đạm 14 - 15% Tỷ lệ
đạm 15 -15,5%
4 Hóa chất sát trùng (đã
pha loãng)
lít 150 30 60 90 Phun tiêu độc khử trùng trên
đàn vịt và chuồng trại, mỗi
tuần một lần đến 20 tuần
tuổi; lượng phun
1lít/2m2/lần.
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 18
2 Tập huấn lần 2 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 2 1 ngày/ lần/ năm
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 1.000
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI LỢN THỊT HƯỚNG NẠC BẢO ĐẢM VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1 - YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Lợn ngoại hoặc lai Cấp giống thương phẩm
2 Khối lượng kg/con ≥ 20
3 Số con/điểm trình diễn mô
hình
Con 50 - 150 - Quy mô/ hộ đồng bằng: ≥ 10 con
- Quy mô/ hộ miền núi: ≥ 5 con
4 Mức hỗ trợ tối đa/hộ Con 10
2 - CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT:
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
1 Số ngày nuôi thịt ngày 90
2 Khả năng tăng khối lượng cơ thể
- Lợn lai
- Lợn ngoại
g/con/ngày
g/con/ngày
≥ 600
≥ 700
3 Tiêu tốn thức ăn/kg tăng KLCT
- Lợn lai
- Lợn ngoại
Kg
Kg
≤ 3,0
≤ 2,8
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 01 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Giống kg 20 8 12 16 Mức hỗ trợ tính theo khối
lượng lợn 20 kg/con.
3 TAHH lợn thịt giai đoạn 20
kg - xuất chuồng
kg 175 35 70 105 Tỷ lệ đạm 13 - 17%
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 4
2 Tập huấn Lần 1 1 ngày
3 Tham quan - Hội thảo Lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết Lần 1
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 50
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI LỢN SINH SẢN HƯỚNG NẠC BẢO ĐẢM VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống - Đực ngoại
- Cái ngoại hoặc
cái lai
- Vùng đã có TTNT không hỗ trợ đực giống.
- Vùng chưa có TTNT hỗ trợ thêm 1 đực giống/
50 nái
2 Khối lượng ban đầu:
- Lợn cái hậu bị
- Lợn đực hậu bị
kg/con
kg/con
50
80
Lợn đực đã qua kiểm tra năng suất cá thể hoặc
được công nhận chất lượng giống.
3 Số con/điểm trình
diễn mô hình
con 30 - Quy mô/ hộ đồng bằng ≥ 10 con
- Quy mô/ hộ miền núi ≥ 5 con
4 Mức hỗ trợ tối đa/
hộ
con 10
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tuổi đẻ lứa đầu tháng ≤ 12
2 Khối lượng sơ sinh
- Lợn ngoại
- Lợn lai
kg/con
kg/con
≥ 1,3
≥ 0,9
Tính bình quân trên lứa
3 Số con cai sữa lứa 1 con ≥ 8,0
4 Số con cai sữa lứa 2 con ≥ 8,5
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 01 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Giống ban đầu Mức hỗ trợ tính theo khối lượng
lợn cái 50 kg/con, lợn đực 80
- Lợn cái
- Lợn đực
Kg
Kg
≥ 50
≥ 80
20
32
30
48
40
64
kg/con.
2 TAHH lợn cái hậu bị
- Lợn ngoại
- Lợn lai
Kg
kg
218
120
43,6
24
87,2
36
130,8
48
Thức ăn có tỷ lệ đạm 13-15%.
3 TAHH lợn con
- Lứa 1
- Lứa 2
Kg
kg
40
42,5
8,0
8,5
12
17
16
25,5
Tỷ lệ đạm 18-20%.
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 18
2 Tập huấn lần 3 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 2 1 ngày/ lần/ năm
5 Số con tối thiểu/ 1 cán bộ chỉ đạo con 50 con
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI BÒ SỮA
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Hà Lan (Holstein Friesian) thuần hoặc
lai
2 Khối lượng kg ≥ 350
3 Số con / điểm trình diễn mô
hình
con 10 - 50
4 Mức hỗ trợ tối đa / hộ con 03
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ có chửa/ tổng số bò cái sinh sản % ≥ 75
2 Năng suất sữa bình quân/ bò cái/ chu kỳ kg ≥ 4.000
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 01 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Mức hỗ trợ Ghi chú
của
chương
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Giống kg ≥ 350 140 210 280 Mức hỗ trợ tính theo khối
lượng 350 kg/con.
2 TAHH cho bò cái chửa
lứa đầu
kg 675 135 270 405 Bổ sung 2,5 kg/con/ngày trong
270 ngày chửa
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 18
2 Tập huấn lần 2 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 2 1 ngày/ lần/ năm
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ
đạo
con 25
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CHĂN NUÔI BÒ CÁI SINH SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống - Cái: lai và nội
- Đực: ngoại và lai (F2 trở lên)
2 Khối lượng
- Cái
- Đực
Kg
Kg
≥ 180
≥ 300
3 Số con cái/ điểm trình diễn
mô hình
con 40 - 120 1 đực phải đảm bảo phối
giống cho 40 cái
4 Mức hỗ trợ tối đa / hộ con 03 cái hoặc 01 đực
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ có chửa/ tổng số bò cái sinh sản % ≥ 75
2 Khối lượng bê sơ sinh kg/con ≥ 20
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 01 con)
Mức hỗ trợ
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Bò cái giống kg ≥ 180 72 108 144 Mức hỗ trợ tính theo khối lượng
180 kg/con.
2 Bò đực giống kg ≥ 300 120 180 240 Mức hỗ trợ tính theo khối lượng
300 kg/con.
3 TAHH cho bò cái
chửa lứa đầu
kg 120 24 48 72 Bổ sung 2,0 kg/con/ngày, trong
60 ngày chửa.
4 TAHH cho bò đực kg 540 108 216 324 Bổ sung 3,0 kg/con/ngày, trong
180 ngày kể từ khi mua bò về.
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định
mức
Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 18
2 Tập huấn lần 2 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 2 1 ngày/ lần/ năm
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 40
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CẢI TẠO GIỐNG BÒ THEO HƯỚNG CHUYÊN THỊT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống
- Cái
- Đực
- Nội và lai
- Chuyên thịt (Charolais, Limousine,
Simental, Droughmaster, …) và
Zebu (R.Sindhi, Brahman, Sahiwal)
Sử dụng tinh ở vùng TTNT
và sử dụng đực thuần
hoặc lai F2 ở vùng không
có TTNT
2 Khối lượng
- Cái nội
- Cái lai
- Đực ngoại, lai
Kg
Kg
Kg
≥ 160
≥ 200
≥ 300
3 Số bò cái/ điểm trình
diễn mô hình
con 40 1 đực phải đảm bảo phối
giống cho 40 cái
4 Mức hỗ trợ tối đa / hộ con 20 cái hoặc 01 đực
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ có chửa/ tổng số bò cái sinh
sản
% ≥ 75
2 Khối lượng bê sơ sinh kg/con ≥ 20
3 Tỉ lệ nuôi sống đến 6 tháng tuổi % ≥ 93
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 01 con)
Mức hỗ trợ
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Bò đực giống kg ≥ 300 120 180 240 Mức hỗ trợ tính theo khối lượng
300 kg/con.
2 Vật tư TTNT
- Tinh đông lạnh
- Nitơ lỏng
- Găng tay, ống gen
liều
lít
bộ
2,0
2,0
2,0
0,4
0,4
0,4
0,8
0,8
0,8
1,2
1,2
1,2
3 TAHH cho bò đực kg 540 108 216 324 Bổ sung 3,0 kg/con/ngày, trong
180 ngày kể từ khi mua bò về.
4 TAHH cho bò cái
chửa
kg 240 48 96 144 Bổ sung 2,0 kg/con/ngày, trong
120 ngày chửa.
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 18
2 Tập huấn lần 2 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 2 1 ngày/ lần/ năm
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ
đạo
con 80
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: VỖ BÉO BÒ THỊT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN
ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Đối tượng vỗ béo - Bò cái, đực không còn sử dụng vào
mục đích sinh sản, cày kéo và lấy
sữa.
- Bò, bê nuôi hướng thịt.
2 Số con / điểm trình diễn mô
hình
con 100
4 Mức hỗ trợ tối đa / hộ con 20
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tăng khối lượng cơ thể bình quân g/ con/ ngày ≥ 700
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 01 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Thuốc tẩy ký sinh
trùng:
- Ngoại ký sinh trùng
- Giun tròn
- Sán lá gan
liều
liều
liều
1,0
1,0
1,0
0,2
0,2
0,2
0,4
0,4
0,4
0,6
0,6
0,6
Mức hỗ trợ tính theo khối
lượng bò, bê.
2 TAHH kg 270 54 108 162 Bổ sung 3,0 kg/con/ngày,
trong thời gian vỗ béo 90
ngày.
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định mức Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 3
2 Tập huấn lần 2 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 1 1 ngày
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 100
QUY ĐỊNH TẠM THỜI ĐỊNH MỨC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN NÔNG
MÔ HÌNH: CẢI TẠO ĐÀN TRÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3989 QĐ/BNN-KHCN ngày 14 tháng 12 năm 2007của Bộ
Nông nghiệp & PTNT)
1- YÊU CẦU CHUNG
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Nội Sử dụng đực≥ 3 năm tuổi phối trực
tiếp.
2 Khối lượng
- Cái
- Đực
kg
kg
≥ 300
≥ 420
3 Số trâu cái/ điểm trình
diễn mô hình
con 40 1 đực phải đảm bảo phối giống cho
20 cái
4 Mức hỗ trợ tối đa / hộ con 20 cái hoặc 01 đực
2- CHỈ TIÊU KỸ THUẬT CẦN ĐẠT
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Tỷ lệ có chửa/ tổng số trâu cái sinh
sản
% ≥ 60
2 Khối lượng sơ sinh kg/con ≥ 22
3 Tỉ lệ nuôi sống đến 6 tháng tuổi % ≥ 90
3- MỨC HỖ TRỢ GIỐNG, VẬT TƯ (tính cho 01 con)
TT Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu
của
Mức hỗ trợ Ghi chú
Đồng
bằng
Miền
núi
Vùng
nghèo
1 Trâu đực giống kg ≥ 420 168 252 336 Mức hỗ trợ tính theo khối lượng
420 kg/con.
3 TAHH cho trâu đực kg 270 54 108 162 Bổ sung 1,5kg/con/ngày, trong
180 ngày kể từ khi mua trâu về.
4 TAHH cho trâu cái
chửa
kg 120 24 48 72 Bổ sung 1,0kg/con/ngày, trong
120 ngày chửa.
4- MỨC HỖ TRỢ TRIỂN KHAI (tính cho 01 điểm trình diễn mô hình)
TT Chỉ tiêu ĐVT Định
mức
Ghi chú
1 Thời gian triển khai tháng 18
2 Tập huấn lần 2 1 ngày/ lần
3 Tham quan - Hội thảo lần 2 1 ngày/ lần
4 Tổng kết lần 2 1 ngày/ lần/ năm
5 Số con tối thiểu/ 1cán bộ chỉ đạo con 80
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét