Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
CN B HNG DN TI TT NGHIP
Ngi hng dn th nht:
H v tờn:
Hc hm, hc v:
C quan cụng tỏc:
Ni dung hng dn:
Ngi hng dn th hai:
H v tờn:
Hc hm, hc v:
C quan cụng tỏc:
Ni dung hng dn:
ti tt nghip c giao ngy thỏng nm 2009
Yờu cu phi hon thnh xong trc ngy thỏng nm 2009
ó nhn nhim v TTN ó giao nhim v TTN
Sinh viờn Ngi hng dn
Hi Phũng, ngy thỏng nm 2009
Hiu trng
GS.TS.NGT Trn Hu Ngh
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 5 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
PHN NHN XẫT TểM TT CA CN B HNG DN
1. Tinh thn thỏi ca sinh viờn trong quỏ trỡnh lm ti tt nghip:
2. ỏnh giỏ cht lng ca khúa lun (so vi ni dung yờu cu ó ra trong
nhim v .T. T.N trờn cỏc mt lý lun, thc tin, tớnh toỏn s liu):
3. Cho im ca cỏn b hng dn (ghi bng c s v ch):
Hi Phũng, ngy thỏng nm 200
Cỏn b hng dn
(h tờn v ch ký)
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 6 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
MC LC
LI M U 1
PHN I: C S Lí LUN CHUNG 3
A- QUN TR CHIN LC 4
1.1. Cỏc khỏi nim 4
1.1.1. Chin lc l gỡ? 4
a) Theo quan im truyn thng 4
b) Theo quan im hin i 5
1.1.2. Khỏi nim v qun tr chin lc 5
1.2. Nhng yờu cu ca qun tr chin lc 5
1.3. Tin trỡnh qun tr chin lc 6
1.4. Cỏc cp chin lc 7
1.4.1.Chin lc tng th 7
1.4.2. Chin lc cp doanh nghip 9
1.4.3. Chin lc cp chc nng 10
B- QUN TR NHN S 16
1.1. Khỏi nim v nhõn lc v qun tr nhõn lc 16
1.1.1. Khỏi nim v nhõn lc 16
1.1.2. Khỏi nim v qun tr nhõn lc (QTNL) 17
C- TI CU TRC NGUN NHN LC 20
1.1. Tỏi cu trỳc l gỡ? 20
1.2. Ti sao phi tỏi cu trỳc 21
1.3. Khi no nờn tỏi cu trỳc 24
1.4. Tỏi cu trỳc nhõn s phự hp vi CLKD 25
PHN II: TNG QUAN XNXD HONG DIU
-CNG HI PHềNG 26
2.1. QU TRèNH HèNH THNH V PHT TRIN
CNG HI PHềNG 27
2.1.1 Gii thiu chung v Cng Hi Phũng 27
2.1.2. Cỏc xớ nghip trc thuc 27
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 7 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
2.1.3. Thụng tin dch v 28
2.1.4. V trớ a lý 28
2.1.5. V trớ kinh t 28
2.2. TNG QUAN V X NGHIP XP D HONG DIU 29
2.2.1. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin XNXD Hong Diu 29
2.2.2. Chc nng, nhim v ca xớ nghip xp d Hong Diu 30
2.2.3. Ngnh ngh kinh doanh 31
2.2.4. Sn phm 31
2.2.5. C s vt cht k thut 33
2.2.6. C cu t chc ca Xớ nghip 34
2.2.7. Kt qu hot ng SXKD ti XNXD Hong Diu 40
2.2.8. Thun li v khú khn ca XNXD Hong Diu 41
PHN III: HIN TRNG QUN Lí - S DNG NGUN NHN LC
TI XNXD HONG DIU CNG HI PHềNG 44
3.1. C CU-CHT LNG LAO NG TI XNXD HONG DIU 45
3.1.1. Mc ớch - ý ngha tỡm hiu cụng tỏc s dng lao ng 45
3.1.2. c im lc lng lao ng ti xớ nghip 46
3.1.3. Tỡnh hỡnh cht lng lao ng ti XNXD Hong Diu 46
3.1.3.1. Trỡnh hc vn ca lao ng 46
3.1.3.2. Tỡnh hỡnh tui ngi lao ng 48
3.1.3.3. Trỡnh tay ngh ca ngi lao ng 49
3.2. HIN TRNG CễNG TC QUN TR NGUN NHN LC TI
X NGHIP XP D HONG DIU 50
3.2.1. Cụng tỏc k hoch hoỏ ngun nhõn lc v tuyn dng 50
3.2.2. Cụng tỏc o to v phỏt trin ngun nhõn lc 51
3.2.3. Cụng tỏc b trớ nhõn lc ti XNXD Hong Diu 53
3.2.4. Cụng tỏc nh mc lao ng 56
3.2.5. Cụng tỏc ỏnh giỏ thc hin cụng vic 57
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 8 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
3.2.6. Cụng tỏc tr thự lao cho ngi lao ng 58
3.2.6.1. Cụng tỏc tr lng cho ngi lao ng 58
3.2.6.2. Cỏc ch tin thng 58
3.2.6.3. Cỏc phỳc li v dch v cho ngi lao ng 59
3.2.6.4. Cụng tỏc tr thự lao cho ngi lao ng ti xớ nghip 60
3.2.7. Cụng tỏc an ton v sc kho ca ngi lao ng 60
3.2.8. Cỏc ch tiờu ỏnh giỏ hiu qu s dng ngun nhõn lc 61
PHN IV: GII PHP TI CU TRC NGUN NHN LC NHM
PH HP VI CHIN LC KINH DOANH TI XNXD
HONG DIU- CNG HI PHềNG 63
4.1. Chin lc ti Cng Hi Phũng XNXD Hong Diu 64
4.1.1. Mc ớch thnh lp v mc tiờu chin lc 64
4.1.2. Cỏc chin lc ti Cng Hi Phũng XNXD Hong Diu 64
4.2. Xỏc nh nhu cu nhõn s trong 2 nm (2009-2010) 69
4.3. Bin phỏp tỏi cu trỳc ngun nhõn lc nhm phự hp vi CLKD 74
4.3.1. Gii quyt ngh hu v ngh ch cho cụng nhõn viờn 74
4.3.2. Sa thi lao ng d tha khụng ỏp ng yờu cu cụng vic 77
4.3.3. Chuyn nhõn s sang lm vic ti Cng ỡnh V 78
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 9 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
LI M U
Nn kinh t th trng ó v ang to tin quan trng cho cỏc thnh phn
kinh t phỏt trin, ng thi ũi hi cỏc nh qun lý, cỏc doanh nghip phi nng
ng, sỏng to v nhanh chúng hũa nhp vo cuc cnh tranh trờn th trng do s
chi phi mnh m ca cỏc quy lut kinh t nh quy lut cung cu, quy lut cnh
tranh.
úng gúp mt phn rt quan trng to ra s thnh cụng cng nh kh nng
chin thng ca doanh nghip trờn thng trng. ú chớnh l con ngi.
Ging nh li ca Jim Keyser-Giỏm c chu trỏch nhim v nhõn s ca
tp on Cooper v Lybran ti Toronto-Canada ó núi: Cỏc cụng ty ngy nay hn
nhau hay khụng l do phm cht, trỡnh v s gn bú ca nhõn viờn i vi
cụng ty, ngha l cỏc nh qun tr nhõn s phi nhn thc v ra chin lc qun
tr ti nguyờn nhõn s ca mỡnh mt cỏch hiu qu.
Tht vy, mt cụng ty hay mt t chc no dự cú ngun ti chớnh di do,
ngun ti nguyờn (vt t) phong phỳ vi h thng mỏy múc thit b hin i, kốm
theo cỏc cụng thc khoa hc k thut thn k i chng na cng tr lờn vụ ớch nu
khụng bit qun tr ngun nhõn lc.
Vn qun lý con ngi trong mt doanh nghip khụng cũn n thun ch
l vn qun lý hnh chớnh nhõn viờn. Nhim v ca qun lý con ngi l tt c
cỏc nh qun tr gia, khụng cũn n thun ch l trng phũng nhõn s hay phũng
t chc cỏn b nh trc õy. Vic cn thit phi t cho ỳng ngi, cho ỳng
vic l vn quan trng nhm phi hp thc tin phỏt trin ngun nhõn lc - con
ngi vi mc tiờu phỏt trin ca doanh nghip. Quan im ch o ca thỏch thc
qun tr nhõn lc ngy nay: Con ngi khụng cũn n thun l mt yu t ca quỏ
trỡnh sn xut kinh doanh m l mt ti sn quý nht ca doanh nghip. Cỏc doanh
nghip chuyn t trng thỏi tit kim chi phớ lao ng gim giỏ thnh sang u
t v phỏt trin ngun nhõn lc cú li th cnh tranh cao hn, cú li nhun cao
hn, hiu qu cao hn. ú l vn cp thit. Hin nay, nc ta mt nc
ang phỏt trin, vn qun tr nhõn lc vn cũn nhiu hn ch cn khc phc nh
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 10 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
tỡnh trng qun lý cũn lng lo, cha tn dng c ngun nhõn lc di do dn
n hin tng chy mỏu cht xỏm ra nc ngoi. Trong bi cnh t nc ó gia
nhp WTO thỡ vn qun tr nhõn lc cng cn phi quan tõm nhiu hn na sao
cho cú th phỏt huy ht nhng tim nng ca con ngi Vit Nam ta.
Xut phỏt t vai trũ v thc trng ca cụng tỏc qun tr nhõn lc nc ta
hin nay núi chung v mi doanh nghip núi riờng. Em xin chn ti:
Tỏi cu trỳc ngun nhõn lc nhm phự hp vi chin lc kinh doanh ti Xớ
nghip xp d Hong Diu Cng Hi Phũng l ti khúa lun ca mỡnh.
Ni dung ti c kt cu nh sau:
Phn I : C s lý lun chung
Phn II : Tng quan XNXD Hong Diu Cng Hi Phũng
Phn III : Hin trng qun lý v s dng ngun nhõn lc ti XNXD
Hong Diu Cng Hi Phũng.
Phn IV : Tỏi cu trỳc ngun lc nhm phự hp vi chin lc
kinh doanh ti XNXD Hong Diu Cng Hi Phũng.
Do trỡnh hiu bit v kinh nghim ca bn thõn cũn hn ch cng nh
phm vi ca ti cũn hn ch. Vỡ vy, khúa lun ca em khụng trỏnh khi nhng
thiu sút, em rt mong nhn c s gúp ý ca cỏc thy cụ v cỏc bn khúa lun
ca em c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n s hng dn nhit tỡnh ca cụ giỏo Ths. Ló Th
Thanh Thy, tp th cac thy cụ giỏo b mụn Qun tr kinh doanh Trng i
hc Dõn lp Hi Phũng cựng cỏc cụ chỳ cỏn b cụng nhõn viờn ca Xớ nghip xp
d Hong Diu ó giỳp em hon thnh lun vn ny.
Hi Phũng, ngy 12 thỏng 06 nm 2008
Sinh viờn
Nguyn c D
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 11 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
PHN I
C S Lí LUN CHUNG
V TI CU TRC NGUN
NHN LC
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 12 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
A- QUN TR CHIN LC
1.1. Cỏc khỏi nim
1.1.1. Chin lc l gỡ?
a) Theo quan im truyn thng.
Thut ng Chin lc - Strategy xut phỏt t lnh vc quõn s vi ý
ngha: Khoa hc v hoch nh v iu khin cỏc hot ng quõn s - Websters
New World Dictionary. Alfred Chandler (i hc Harvard) nh ngha: Chin
lc l tin trỡnh xỏc nh cỏc mc tiờu c bn di hn ca doanh nghip, la chn
cỏch thc hoc phng hng hnh ng v phõn b cỏc ti nguyờn thit yu
thc hin cỏc mc tiờu ú. õy l mt nhng nh ngha truyn thng c dựng
ph bin hin nay.
Ta thy rng nhng chin lc ch yu ca mt cụng ty bao gm nhng
mc tiờu, m bo v ngun nhõn lc (Ti nguyờn) t c mc tiờu v nhng
chớnh sỏch ch yu cn c tuõn theo trong khi s dng cỏc ngun lc ny. Do dú
chin lc cn c xỏc nh ra nh l k hoch hoc s tỏc nghip tng quỏt
ch hng cho cụng ty i n mc tiờu mong mun.
Di õy l mt s nh ngha khỏc:
- Theo Micheal E. Porter: Chin lc l ngh thut xỏc nh cỏc li th
cnh tranh phũng th .
- Theo K. Ohomeal: Chin lc kinh doanh l mang rừ iu li nhun cho
mi phớa, ỏnh giỏ thi im tn cụng v rỳt lui, xỏc nh ỳng ranh gii ca s
tha hip v ụng nhn mnh rng: Khụng cú i th cnh tranh thỡ khụng cú
chin lc. Mc ớch duy nht ca chin lc l cn m bo dnh thng li bn
vng i vi i th cnh tranh.
- Theo James B.Quinn: Chin lc l mt dng thc hoc mt k hoch
phi hp cỏc mc tiờu chớnh, cỏc chớnh sỏch v cỏc trỡnh t hnh ng thnh mt
tng th kt dớnh li vi nhau.
- Theo William J. Glueck: Chin lc l mt k hoch mang tớnh thng
nht, ton din v phi hp c thit k m bo rng cỏc mc tiờu c bn ca
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 13 -
Tái cấu trúc nguồn nhân lực nhằm phù hợp với chiến lợc kinh doanh
doanh nghip s c thc hin (Trớch: Business Policy and Strategic
Management-New York: Mc. Graw. Hill-1980)
b) Theo quan im hin i:
Theo quan nim mi, ni dung khỏi nim chin lc bao gm 5P: K
hoch (Plan), mu lc (Ploy), Cỏch thc (Pattern), V th (Position), Trin vng
(Perspective) m cụng ty cú hoc mong mun t c trong quỏ trỡnh hot ng
kinh doanh. Quan im hin i kt hp c hai loi chin lc cú ch nh v
chin lc phỏt khi trong quỏ trỡnh thc hin. Bao gm mt lot nhng quyt nh
v hnh ng trong mt mụ thc tng quan nng ng.
1.1.2. Khỏi nim v qun tr chin lc.
Qun tr chin lc l quỏ trỡnh nghiờn cu cỏc mụi trng hin ti cng
nh tng lai, hoch nh cỏc mc tiờu ca t chc ra, thc hin v kim tra
vic thc hin cỏc quyt nh nhm t c cỏc mc tiờu trong mụi trng hin
ti cng nh tng lai
Hay nh ngha v qun tr chin lc c s dng rng rói trong cỏc khoỏ
o to chuyờn sõu v qun tr kinh doanh ti Anh v Mv c nhiu nh kinh
t chp nhn.
Qun tr chin lc l ngh thut v khoa hc ca vic xõy dng, thc hin
v ỏnh giỏ cỏc quyt nh tng hp giỳp cho mi t chc cú th t c mc tiờu
ca nú.
Theo nh ngha ny, qun tr chin lc chỳ trng vo vic phi hp cỏc
mt qun tr, marketing, ti chớnh k toỏn, sn phm, nghiờn cu v phỏt trin, h
thng thụng tin t ti thnh cụng ca doanh nghip.
1.2. Nhng yờu cu ca qun tr chin lc
Vic QTCL cn phi chỳ ý ti 6 yờu cu sau õy:
To c li th cnh tranh ca cụng ty:
Mc ớch ti thng ca vic lp chin lc l m bo cụng ty ginh c
u th bn vng hoc ớt nht l cm c c lõu di i vi cỏc i th cnh tranh.
m bo an ton trong kinh doanh:
S/v: Nguyễn Đức D QT902N
- 14 -
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét