Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014

Quyết định 82/2010/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, mô tô, gắn máy trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

(triệu)
TEANA
1 Nissan Teana 2.0 850
2 Nissan Teana 2.5 1 100
3 Nissan Teana 250XV 2.5 1 100
BLUEBIRD
1 Nissan BLUEBIRD SYLPHY 2.0 XV 780
QUASHQAI
1 Nissan Qashqai LE hai cầu 960
X-TRAIL
1 Nissan X-Trail 2.5 950
2 Nissan X-Trail 2.0 600
MAXIMA
1 Nissan Maxima 775
2 Nissan Maxima 30J 3.0 715
3 Nissan Maxima 30GV 3.0 800
ROGUE
1 Nissan Rogue SL một cầu 2.5 980
2 Nissan Rogue SL hai cầu 2.5 1 070
LOẠI KHÁC
1 Nissan Cefiro 740
2 Nissan Gloria, Nissan Cedric 1 320
3 Infiniti G37 Coupe Journey 1 460
4 Infiniti FX 35 1 300
5 Nissan Silvia 2.0 coupe , Nissan Pulsar 575
6 Nissan 180SX 2.0 coupe 630
7 Nissan Prime GXE, dung tích 2.0 505
8 Nissan Verita, dung tích 1.3 370
9 Nissan Pathfinder 2.5; số tự động 1 432
10 Nissan President 4.5 1 955
11 Nissan Terrano 2.4; 700
12 Nissan Patrol GL; số tự động 750
ÔTÔ TẢI
1 Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín 515
2 Nissan Vannette blindvan 445
3 Xe Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao 1 890
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan 550
2 Nissan Queen 735
3 Nissan Cilivan
Loại từ 26 chỗ trở xuống 935
Loại từ 26 chỗ trở lên 990
CHƯƠNG 3-HÃNG MITSUBISHI
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
PAJERO
1 Mitsubishi Pajero 3.5; 1 300
2 Mitsubishi Pajero GLS; số tự động 1 849
3 Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 1 786
4 Mitsubishi Pajero GL 1 570
5 Mitsubishi Pajero cứu thương 851
6 Mitsubishi Pajero V31VNDLVT 504
7 Mitsubishi Pajero Supreme V45 WG, 860
8 Mitsubishi Pajero XX- GLV6V33VH, 650
9 Mitsubishi Pajero X- GLV6V33V, 645
10 Mitsubisshi Out Lander XLS 750
11 Mitsubisshi Out Lander 2.4 (hai cầu) 900
12 Mitsubishi L300 cứu thương 642
13 Mitsubishi L400, Mitsubishi Delica 515
TRITON
1 Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động; (Pickup) 602
2 Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn; (Pickup) 583
3 Mitsubishi Triton DC GLX (Pickup) 526
4 Mitsubishi Triton DC GL (Pickup) 473
5 Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup, cabin kép) 460
6 Mitsubishi Triton GL hai cầu (Pickup, cabin đơn) 380
7 Mitsubishi Triton GL một cầu (Pickup, cabin đơn) 340
LOẠI KHÁC
1 Mitsubishi Debonair 3.5 1 550
2 Mitsubishi Chariot, Mitsubishi RVR 710
3 Mitsubishi Mini cab 350
4 Mitsubishi Montero 3.0 -3.5 1 090
ÔTÔ TẢI
1 Mitsubishi Bravo dưới 1.0 200
2 Mitsubishi Delica
Loại khoang hàng không có kính 320
Loại khoang hàng không có kính 380
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Mitsubishi Delica 600
2 Mitsubishi Rosa 25 -30 chỗ 900
CHƯƠNG 4-HÃNG HONDA
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 HONDA ACCORD EX 2.4; số tự động; 1 110
2 HONDA ACCORD EX 2.4; số sàn; 1 070
3 HONDA ACCORD 2.0 920
4 HONDA ACCORD EX-L 2.4 1 240
ACURA
1 Honda Acura 2.5 515
2 Honda Acura 3.5 980
3 Acura MDX , dung tích 3.7 2 700
4 Acura MDX Sport, dung tích 3.7 2 800
5 Honda Passport, dung tích 3.2 885
CIVIC
1 Honda Integra 1.5 -1.6 515
2 Honda Civic 1.5; 400
3 Honda Civic 1.7; 500
4 Honda Civic DX 1.7; số sàn; 480
5 Honda Civic DX 1.7; số tự động; 510
6 Honda City, Honda Today 265
CRV
1 Honda CR-V 2.4 1 270
2 Honda CR-V EX 2.0; 950
3 Honda CR-V EX -L 2.4, một cầu 1 210
4 Honda CR-V EX-L 2.4, hai cầu 1 270
5 Honda CR-V SX 2.0; 900
6 Honda CR-V LX 2.4 850
7 Honda CRV 2.0 900
ODYSSEY
1 Honda Odyssey 2.2, 700
2 Honda Odyssey Touring, 1 100
STREAM
1 Honda Stream 2.0, 630
ÔTÔ TẢI
1 Honda Acty dưới 1.0 230
2 Honda Acty từ 1.0 đến 2.0 285
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ 250
2 Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên 630
CHƯƠNG 5- HÃNG MAZDA
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Mazda 3 dung tích 2.0 680
2 Mazda 3 dung tích 1.6 550
3 Mazda 3 Sport MZR 1.6; số tự động; 550
4 Mazda 3 Sport 2.0; số tự động; 750
5 Mazda 3 Sport 2.5; số tự động; 850
MAZDA 5
1 Mazda5 dung tích 2.0; số tự động; 700
2 Mazda 5 dung tích 2.3; số tự động; 750
LOẠI KHÁC
1 Mazda Bongo dưới 10 chỗ 460
2 Mazda Sentia, Mazda Efini MS-9, Mazda 929,
Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 860
Loại dung tích trên 3.0 1 035
3 Mazda Cronos, Mazda Efini MS-8, Mazda Efini MS -6, Mazda 626,
Mazda Telstar,
Loại dung tích từ 1.8 đến 2.0 630
Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5 710
Loại dung tích trên 2.5 770
4 Mazda Laser, Mazda 323, Mazda Famila,
Loại dung tích từ1.5 -1.8 515
Loại dung tích trên 1.8 575
5 Mazda Autozam cane 657 cc, Mazda Festival dung tích 1.1-1.3, 285
6 Mazda Eunos 500, 770
7 Mazda Efini RX7, Mazda Coupe 610
8 Mazda Navajo LX hai cầu, 4.0, 770
9 Mazda MPV.L 3.0 770
10 Mazda CX9 Sport 3.7 870
XE TẢI DU LỊCH
Mazda Pickup B -Series
1 Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 360
2 Loại dung tích trên 2.0 đến 3.0 415
3 Loại dung tích trên 3.0 495
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Mazda Bongo từ 10 chỗ trở lên 515
2 Mazda E 2000, Mazda Bongo, 12 -15 chỗ 505
3 Mazda 25-30 chỗ 540
CHƯƠNG 6- HÃNG ISUZU
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Isuzu Piazza 1.8, 515
2 Isuzu Aska
Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 550
Loại dung tích trên 2.0 575
3 Isuzu Gemini
Loại Sedan, , 1.5 445
Loại Sedan, , 1.7 480
Loại Coupe, , 1.5 -1.6 435
4 Isuzu Rodeo SV-6 3.2, hai cầu 895
5 Isuzu Trooper, Isuzu Bighorn,
Loại dung tích từ 3.0 đến 3.5 725
Loại dung tích trên 3.5 885
6 Isuzu Trooper -VBSGVF, dung tích 2.6 725
7 Isuzu Fargo 7 - 9 chỗ 460
ÔTÔ TẢI
1 Isuzu Pickup
Loại dung tích từ 1.6 đến 2.5 320
Loại dung tích từ 2.6 đến 3.0 410
Loại dung tích trên 3.0 505
2 Isuzu Fargo (loại vừa chở người vừa chở hàng) 335
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Isuzu Fargo 550
2 Isuzu Jouney 16 -26 chỗ 770
3 Isuzu Jouney 27 -30 chỗ 860
4 Isuzu 31 -40 chỗ 880
5 Isuzu 41 -50 chỗ 1 080
6 Isuzu 51 -60 chỗ 1 200
7 Isuzu trên 60 chỗ 1 375
8 Xe Isuzu Trooper 3.2 (chuyên dùng chở tiền) 650
9 Xe Isuzu NPR66G, nâng người làm việc trên cao 1 800
CHƯƠNG 7- HÃNG SUBARU FUJI
XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Subaru Fuji Legacy
Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 665
Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5 735
2 Subaru Fuji Impreza
Loại dung tích từ 1.5 -đến 1.8, sedan, 495
Loại dung tích trên 1.8 -2.0, sedan, 600
3 Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2, 345
4 Subaru Fuji Vivico 658 cc 265
5 Subaru Bighon 3.2, 860
6 Subaru Fuji Domingo 285
7 Subaru Tribeca B9 3.0; 1 320
CHƯƠNG 8- HÃNG DAIHATSU
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Daihatsu Charade
Loại từ 1.0 đến 1.3, Hatchback, 335
Loại từ 1.0 đến 1.3, Sedan, 370
2 Daihatsu Applause 1.6 425
3 Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc 255
4 Daihatsu Rugger Hardtop 2.8 690
5 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6 520
6 Daihatsu Delta Wide 7 -8 chỗ 400
7 Daihatsu 6 chỗ, số tự động 230
8 Daihatsu Terios 1.5; 600
CHƯƠNG 9- HÃNG SUZUKI
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Suzuki Cultus , dung tích từ 1.0 đến 1.5 460
Loại này tính bằng 90% loại , cùng dung tích
2 SUZUKI -SWIFT 1.5; số tự động; 604
3 SUZUKI -SWIFT1.5; số sàn; 567
4 Suzuki Alto 657 cc 265
5 Suzuki Samurai 1.3 460
6 Suzuki Escudo - SideWich
Loại dung tích trên 2.0 630
Loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 485
Loại này tính bằng 90% loại , cùng dung tích
7 Suzuki Jimny 657 cc, 280
8 Suzuki Every, Suzuki Cary, 6 chỗ, 657 cc 210
9 Xe Fuso 50 chỗ ngồi 770
CHƯƠNG 10- HÃNG PEUGEOT
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Peugeot 205, Peugeot 206 230
2 Peugeot 305, Peugeot 306 360
3 Peugeot 309 350
4 Peugeot 405 420
5 Peugeot 407 450
6 Peugeot 505 420
7 Peugeot 605 550
8 Peugeot 604 500
9 Peugeot 609 670
10 Peugeot 504 Pickup 220
CHƯƠNG 11- HÃNG RENAULT
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Renault 19
Loại dung tích từ 1.6 trở xuống 320
Loại dung tích trên 1.6 đến 1.8 370
Loại dung tích trên 1.8 380
2 Renault 20 280
3 Renault 21 390
4 Renault 25 450
5 Renault Safrane
Loại dung tích từ 2.5 trở xuống 550
Loại dung tích trên 2.5 620
6 Renault Express 230
7 Renault Clito 200
8 Renault (dưới 10 chỗ) 330
9 Xe Renault - trọng tải 2,5 tấn 455
10 Xe Peugeot Partner - tải van trọng tải dưới 5 tấn 135
CHƯƠNG 12- HÃNG CITROEL
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Citroel AX 200
2 Citroel ZX
Loại dung tích dưới 1.8 240
Loại dung tích từ 1.8 trở lên 280
3 Citroel BX
Loại dung tích từ 1.4 đến 2.0 260
Loại dung tích trên 2.0 330
4 Citroel XM
Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5 500
Loại dung tích trên 2.5 620
CHƯƠNG 13- HÃNG MERCEDES - BENZ
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Mercedes C180 580
2 Mercedes C200 580
3 Mercedes 200D 840
4 Mercedes 200TD 935
5 Mercedes 200E 840
6 Mercedes 200TE 935
7 Mercedes E190 990
8 Mercedes E220 1 200
9 Mercedes E230 1 275
10 Mercedes E240 1 340
11 Mercedes E250 1 395
12 Mercedes E260 1 395
13 Mercedes E280 1 500
14 Mercedes E300 (W204) 2 273
15 Mercedes E320 2 572
16 Mercedes E350 2 572
17 Mercedes E380 2 572
18 Mercedes R400 2 200
19 Mercedes M450 2 400
20 Mercedes S300L 3 785
21 Mercedes S500 2 750
22 Mercedes S550 4 Matic 2 400
23 Mercedes 200G 600
24 Mercedes 220G 600
25 Mercedes 230G 600
26 Mercedes 240G 680
27 Mercedes 250G 680
28 Mercedes 280G 770
29 Mercedes 290G 770
30 Mercedes 300G 825
31 Mercedes C-CLASS SLK 350 1 951
32 Mercedes C-CLASS C220 1 100
33 Mercedes CLS 350 2 500
34 Mercedes CLS 300 2 900
35 Mercedes M-CLASS ML 350 2 306
36 Mercedes M-CLASS ML 350 4Matic 2 400
37 Mercedes R-CLASS R 350L; 2 027
38 Mercedes R-CLASS R 500L; 2 586
39 Mercedes R350 -4 Matic 1 337
40 Mercedes R500 -4 Matic 1 437
41 Mercedes GL-CLASS GL 450; 2 831
42 Mercedes SLK 200 1 900
43 Mercedes S-CLASS S350L 3 146
44 Mercedes S-CLASS S400L 4 000
45 Mercedes S-CLASS S500L 4 100
46 Mercedes S-CLASS S550 4Matic 4 400
47 Mercedes S-CLASS S600L 7 200
48 Mercedes S400 hybrid 4 412
49 Mercedes SLS AMG 8 480
50 Mercedes S63 AMG 5 400
51 Mercedes S65 AMG 9 400
CHƯƠNG 14- HÃNG BMW
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 BMW 316i 700
2 BMW 318i 700
3 BMW 320i 880
4 BMW 325i 935
5 BMW 518i 880
6 BMW 520i 935
7 BMW 525i 990
8 BMW 730i 3 000
9 BMW 5 SERIES 520I 1 550
10 BMW 320i Business 1 150
11 BMW 320i Professional 1 300
12 BMW 325i Business 1 350
13 BMW 325i Professional 1 450
14 BMW 523i Business 1 600
15 BMW 523i Professional 1 800
16 BMW 530I 3.0 2 100
17 BMW Z4 3.0 1 900
18 BMW X5 3.0 2 920
19 BMW X6 3.5 3 300
20 BMW X6 XDRIVE 35I 3 500
21 BMW 630I 3.0 3 500
22 BMW 730LI 3 400
23 BMW 740LI 4 200
24 BMW 750LI 5 500
25 BMW 760LI 6 300
26 BMW Series Alpina B7 5 900
CHƯƠNG 15-HÃNG OPEL
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Loại dung tích từ 1.3 trở xuống 400
2 Loại dung tích trên 1.3 đến 2.0 550
3 Loại dung tích trên 2.0 đến 2.5 680
4 Loại dung tích trên 2.5 đến 3.0 845
5 Loại dung tích trên 3.0 935
CHƯƠNG 16- HÃNG AUDI
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 AUDI A4 dung tích 1.8 1 200
2 AUDI A6 dung tích 2.0 2 200
3 AUDI Q5 dung tích 2.0 2 770
4 AUDI Q7 dung tích 3.6 quattro 2 200
5 AUDI Q7 dung tích 3.6 quattro Premium 2 450
6 AUDI Q7 4.2 quattro Premium 3 000
7 AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ 1 620
8 AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ 1 780
CHƯƠNG 17-HÃNG VOLKSWAGEN
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI
1 Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động; 1 109
2 Volkswagen new beetle 1.8; 04 chỗ 700
3 Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động; 1 289
4 Volkswagen new beetle 2.5; 04 chỗ 1 000
5 Volkswagen Passat 2.0, 6 số tự động; 1 399
6 Volkswagen Passat; số tự động; 1 665
7 Volkswagen Tiguan số tự động 1 319
8 Volkswagen touarege2 2.5 2 222
9 Volkswagen Passat; số tự động; 1 359
10 Volkswagen cc số tự động; 1 665
11 Volkswagen Touareg R5; số tự động; 2 222
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Loại từ 12 đến 15 chỗ 495
2 Loại Volkswagen Pickup 305
CHƯƠNG 18- HÃNG DONGFENG
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 Xe Dongfeng -EQ1011T, trọng tải 730Kg 70
2 Xe Dongfeng-EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150Kg 460
3 Xe Dongfeng -EQ1168G7D1/HH-TM 350
4 Xe Dongfeng -EQ5108GJY6D15 580
5 Xe Dongfeng -EQ1202WJ 420
6 Xe Dongfeng -EQ1168G7D1/HH-TM 350
7 Xe Dongfeng -DFL 1250A2/HH-TM 500
8 Xe Dongfeng -DFL 1311A1/HH-TM 600
9 Xe Dongfeng -DFL 4251A tải trọng 14920Kg 840
10 Xe Dongfeng -DFL 4251A8 900
11 Xe Dongfeng -DFL 3251A tải trọng 10200Kg 1 085
12 Xe Donfeng -DFL3610BXA tải trọng 7700 Kg 559
13 Xe đầu kéo Dongfeng DFL 4251A 705
14 Xe Dongfeng CLW5100GYY 4200 Kg 635
CHƯƠNG 19- HÃNG FAW
STT LOẠI XE Giá xe mới 100%
(triệu)
1 FAW CAH1121K28L6R5 336
2 FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn 329
3 FAW CAH1121K28L6R5 -HT.MB -38, trọng tải 5,2 tấn 361
4 FAW CAH1121K28L6R5 -HT.KM -37, trọng tải 5,4 tấn 336
5 FAW CAH1121K28L6R5 -HT.TK -45, trọng tải 4,45 tấn 336
6 FAW CAH1121K28L6R6 354
7 FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 Kg 336
8 FAW CA5166XXYP1K2L5 -HT.TTC -46, trọng tải 8 tấn 462
9 FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB -63, tải trọng 8 tấn 462
10 FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn 558
11 FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn 575
12 FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ôtô tải có mui) 586
13 FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn 558
14 FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn 568
15 FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn 515
XE TẢI NẶNG
1 FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn 845
2 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn 845

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét