Chng I : Lý lun chung v d ỏn u t, tớn dng
u t phỏt trin v ri ro.
I. D ỏn u t :
1. Khỏi nim :D ỏn u t cú th c xem xột t nhiu gúc
nh v mt hỡnh thc, gúc qun lý, k hoch húa hay
xem xột v mt ni dung thỡ cú nhng khỏi nim khỏc nhau
ng vi mi gúc ú :
- L tp hp cỏc hot ng nhm thc hin mt mc tiờu
nht nh, trong quỏ trỡnh thc hin mc tiờu ú cn cú cỏc
u vo v kt qu thu c l cỏc u ra.
- L mt lnh vc haotj ng c thự, mt nhim v c th
cn phi c thc hin vi phng phỏp riờng, ngun lc
riờng v theo mt k hoch tin nhm to ra mt thc
th mi.
- D ỏn l nhng n lc cú hn nhm to ra mt sn phm
hoc mt dch v nht nh
Vit Nam, khỏi nim v d ỏn c th hin cỏc vn bn
phỏp quy. Ngh nh 52/1999/N-CP ó xỏc nh : D ỏn u t
l tp hp nhng xut cú liờn quan n vic b vn to mi,
m rng hoc ci to nhng c s vt cht nht nh nhm t c
s tng trng v s lng hoc duy trỡ, ci tin,nõng cao cht lng
sn phm hoc dch v trong khong thi gian xỏc nh.
5
2. Chu k ca d ỏn :
Chu k ca d ỏn u t l cỏc bc hoc cỏc giai on m
mt d ỏn phi tri qua, bt u t khi d ỏn mi ch l ý n khi
d ỏn c hon thnh c chm dt hot ng.
Ta có thể minh hoạ chu kỳ của dự án theo sơ đồ sau đây:
* Giai on chun b u t :
- Nghiờn cu v s cn thit phi u t v quy mụ u t
- Tin hnh tip xỳc, thm dũ th trng trong nc v ngoi
nc xỏc nh nhu cu tiờu th, kh nng cnh tranh ca sn
phm, tỡm ngun cung ng thit b, vt t cho sn xut, xem xột kh
nng v ngun vn u t v la chn hỡnh thc u t.
- Tin hnh iu tra, kho sỏt, v chn a im xõy dng
- Lp d ỏn u t
- Gi h s d ỏn v vn bn trỡnh ngi cú thm quyn quyt
nh u t, t chc cho vay vn u t v c quan thm nh d ỏn
u t.
6
ý đồ về
dự án
đầu tu
Chuẩn bị
đầu t
Thực hiện
đầu t.
Sản xuất
kinh
doanh
ý đồ về
dự án
mới
Hình 1.1: Chu kì của dự án đầu t.
* Giai on thc hin u t:
- Xin giao hoc thuờ t (i vi d ỏn s dng t)
- Xin giy phộp xõy dng(nu yờu cu phi cú giy phộp xõy
dng ) v giy phộp khai thỏc ti nguyờn (nu cú khai thỏc ti
nguyờn)
- Thc hin vic n bự gii phúng mt bng, thc hin k
hoch tỏi nh c v phc hi, chun b mt bng xõy dng
- Mua sm thit b v cụng ngh
- Thc hin vic kho sỏt, thit k xõy dng
- Thm nh, phờ duyt thit k v tng d toỏn, d toỏn cụng
trỡnh.
- Tin hnh thi cụng xõy lp
- Kim tra v thc hin hp ng
- Qun lý k thut, cht lng thit b v cht lng xõy dng
- Vn hnh th, nghim thu, quyt toỏn vn u t, bn giao
v thc hin bo hnh sn phm.
* Giai on kt thỳc u t :
- Nghim thu bn giao cụng trỡnh
- Thc hin vic kt thỳc xõy dng cụng trỡnh
- Vn hnh cụng trỡnh v hng dn s dng cụng trỡnh
7
- Bo hnh cụng trỡnh
- Quyt toỏn vn u t
- Phờ duyt quyt toỏn
- Hon tr vn u t
Quỏ trỡnh nghiờn cu, son tho mt d ỏn u t c thc
hin theo tng giai on rt cn thn nhng khụng th trỏnh khi
nhng sai sút nht nh. Do ú, chỳng ta cn phi cú mt quy trỡnh
ỏnh giỏ ri ro trc khi cho vay vn d ỏn thớch hp nhm phỏt
hin ra nhng sai sút cú bin phỏp khc phc, m bo tớnh kh
thi ca d ỏn.
2. Cỏc ngun vn cho d ỏn :
2.1. Ngun vn trong nc
2.1.1. Ngun vn nh nc :
- Vn ngõn sỏch : c hỡnh thnh t ngun thu thu v
ngun thu khỏc cng vi tit kim chi cho ngõn sỏch. õy l ngun
cú ý ngha c bit quan trng cho cỏc n v hot ng u t trong
nc. Ngun ny hin nay ch yu c tp trung cho u t xõy
dng c s h tng kinh t v xú hi, u t phỏt trin mt s cụng
trỡnh then cht. Bo m vai trũ ch o ca kinh t quc doanh
trong nn kinh t.
õy chớnh l ngun chi ca ngõn sỏch Nh nc cho u t.
ú l mt ngun vn u t quan trng trong chin lc phỏt trin
8
kinh t - xó hi ca mi quc gia. Ngun vn ny thng c s
dng cho cỏc d ỏn kt cu kinh t - xó hi, quc phũng, an ninh, h
tr cho cỏc d ỏn ca doanh nghip u t vo lnh vc cn s tham
gia ca Nh nc, chi cho cỏc cụng tỏc lp v thc hin cỏc quy
hoch tng th phỏt trin kinh t - xó hi vựng, lónh th, quy hoch
xõy dng ụ th v nụng thụn.
- Vn tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc: Cựng vi quỏ
trỡnh i mi v m ca, tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc
ngy cng úng vai trũ ỏng k trong chin lc phỏt trin kinh t -
xó hi. Ngun vn tớn dng u t phỏt trin ca Nh nc cú tỏc
dng tớch cc trong vic gim ỏng k vic bao cp vn trc tip ca
Nh nc. Vi c ch tớn dng, cỏc n v s dng ngun vn ny
phi m bo nguyờn tc hon tr vn vay. Ch u t l ngi vay
vn phi tớnh k hiu qu u t, s dng vn tit kim hn. Vn tớn
dng u t phỏt trin ca Nh nc l mt hỡnh thc quỏ chuyn
t hỡnh thc cp phỏt ngõn sỏch sang phng thc tớn dng i vi
cỏc d ỏn cú kh nng thu hi vn trc tip.
- Ngun vn u t t doanh nghip Nh nc: c xỏc nh
l thnh phn ch o trong nn kinh t, cỏc doanh nghip Nh nc
vn nm gi mt khi lng vn khỏ ln. Mc dự vn cũn mt s
hn ch nhng ỏnh giỏ mt cỏch cụng bng thỡ khu vc thỡ khu vc
kinh t Nh nc vi s tham gia ca cỏc doanh nghip Nh nc
vn úng mt vai trũ ch o trong nn kinh t nhiu thnh phn.Vi
ch trng tip tc i mi doanh nghip Nh nc, hiu qu hot
ng ca khu vc kinh t ny ngy cng c khng nh, tớch lu
9
ca cỏc doanh nghip Nh nc ngy cng gia tng v úng gúp
ỏng k vo tng quy mụ vn u t ca ton xó hi.
2.1.2. Ngun vn t khu vc t nhõn.
Ngun vn t khu vc t nhõn bao gm phn tit kim ca
dõn c, phn tớch lu ca cỏc doanh nghip dõn doanh, cỏc hp tỏc
xó. Theo ỏnh giỏ s b, khu vc kinh t ngoi Nh nc vn s hu
mt lng vn tim nng rt ln m cu c huy ng trit .
Cựng vi s phỏt trin kinh t ca t nc, mt b phn
khụng nh trong dõn c cú tim nng v vn do cú ngun thu nhp
gia tng hay do tớch lu tryun thng. Nhỡn tng quan ngun vn
tim nng trong dõn c khụng phi l nh, tn ti di dng vng,
ngoi t, tin mt ,ngun vn ny xp x bng 80% tng ngun vn
huy ng ca ton b h thng ngõn hng. Vn ca dõn c ph thuc
vo thu nhp v chi tiờu ca cỏc h gia ỡnh. Quy mụ ca cỏc ngun
tit kim ny ph thuc vo:
- Trỡnh phỏt trin ca t nc ( nhng nc cú trỡnh
phỏt trin thp thng cú quy mụ v t l tit kim thp).
+ Tp quỏn tiờu dựng ca dõn c.
+ Chớnh sỏch ng viờn ca Nh nc thụng qua chớnh sỏch
thu thu nhp v cỏc khon úng gúp vi xó hi.
2.2. Ngun vn nc ngoi.
Cú th xem xột ngun vn u t nuc ngoi trờn phm vi
rng hn ú l dũng lu chuyn vn quc t (international capital
10
flows). V thc cht, cỏc dũng lu chuyn vn quc t l biu th
quỏ trỡnh chuyn giao ngun lc ti chớnh gia cỏc quc gia trờn th
gii. Trong cỏc dũng lu chuyn vn quc t, dũng t cỏc nc phỏt
trin vo cỏc nc ang phỏt trin thng c cỏc nc th gii
th ba c bit quan tõm. Dũng vn ny din ra vi nhiu hỡnh thc.
Mi hỡnh thc cú c im, mc tiờu v iu kin thc hin riờng,
khụng hon ton ging nhau. Theo tớnh cht lu chuyn vn, cú th
phõn loi cỏc ngun vn nc ngũai chớnh nh sau:
- Ti tr phỏt trin vn chớnh thc (ODF - official
development finance). Ngun ny bao gm: Vin tr phỏt trin chớnh
thc (ODA -offical development assistance) v cỏc hỡnh thc vin
tr khỏc. Trong ú, ODA chim t trng ch yu trong ngun ODF;
- Ngun tớn dng t cỏc ngõn hng thng mi;
- u t trc tip nc ngoi;
- Ngun huy ng qua th trng vn quc t.
2.2.1. Ngun vn ODA.
õy l ngun vn phỏt trin do cỏc t chc quc t v cỏc
chớnh ph nc ngoi cung cp vi mc tiờu tr giỳp cỏc nc ang
phỏt trin. So vi cỏc hỡnh thc ti tr khỏc, ODA mang tớnh u ói
cao hn bt c ngun vn ODF no khỏc. Ngoi cỏc iu kin u ói
v lói sut, thi hn cho vay tng i ln, bao gi trong ODA cng
cú yu t khụng hon li (cũn gi l thnh t h tr) t ớt nht 25%.
11
Mc dự cú tớnh u ói cao, song s u ói cho loi vn ny
thng di kốm cỏc iu kin v rng buc tng i kht khe (tớnh
hiu qu ca d ỏn, th tc chuyn giao vn v th trng). Vỡ
vy, nhn c loi ti tr hp dn ny vi thit thũi ớt nht, cn
phi xem xột d ỏn trong iu kin ti chớnh tng th. Nu khụng
vic tip nhn vin tr cú th tr thnh gỏnh nng n nn lõu di cho
nn kinh t. iu ny cú hm ý rng, ngoi nhng yu t thuc v
ni dung d ỏn ti tr, cũn cn cú ngh thut tho thun va cú
th nhn vn, va bo tn c nhng mc tiờu cú tớnh nguyờn tc.
2.2.2. Ngun vn tớn dng t cỏc ngõn hng thng mi.
iu kin u i dnh cho loi vn ny khụng d dng nh
i vi ngun vn ODA. Tuy nhiờn, bự li nú cú u im rừ rng l
khụng cú gn vi cỏc rng buc v chớnh tr, xó hi. Mc dự vy, th
tc vay i vi ngun vn ny thng l tng i kht khe, thi
gian tr n nghiờm ngt, mc lói sut cao l nhng tr ngi khụng
nh i vi cỏc nc nghốo.
Do c ỏnh giỏ l mc lói sut tng i cao cng nh s thn
trng trong kinh doanh ngõn hng (tớnh ri ro nc i vay, ca th
trng th gii v xu hng lói sut quc t), ngun vn tớn dng ca
cỏc ngõn hng thng mi thng c s dng ch yu ỏp ng nhu
cu xut khu v thng l ngn hn. Mt b phn ca ngun vn ny
cú th c dựng u t phỏt trin. T trng ca nú cú th gia tng
nu trin vng tng trng ca nn kinh t l lõu di, c bit l tng
trng xut khu ca nc i vay l sỏng sa.
2.2.3. Ngun vn u t trc tip nc ngoi (FDI)
12
Ngun u t trc tip nc ngoi cú c im c bn khỏc
ngun vn nc ngoi khỏc l vic tip nhn ngun vn ny khụng
phỏt sinh n cho nc tip nhn. Thay vỡ nhn lói sut trờn vn u
t, nh u t s nhn c phn li nhun thớch ỏng khi d ỏn u
t hot ng cú hiu qu. u t trc tip nc ngoi mang theo
ton b ti nguyờn kinh doanh vo nc nhn vn nờn cú th thỳc
y phỏt trin ngnh ngh mi, c bit l nhng ngnh ũi hi cao
v trỡnh k thut, cụng ngh hay cn nhiu vn. Vỡ th ngun vn
ny cú tỏc dng cc k to ln i vi quỏ trỡnh cụng nghip hoỏ,
chuyn dch c cu kinh t v tc tng trng nhanh cỏc nc
nhn u t .
2.2.4. Th trng vn quc t.
Vi xu hng ton cu hoỏ, mi liờn kt ngy cng tng ca
cỏc th trng vn quc gia vo h thng ti chớnh quc t ó to nờn
v a dng v cỏc ngun vn cho mi quc gia v lm tng khi
lng vn lu chuyn trờn phm vi ton cu. Ngay ti nhiu nc
ang phỏt trin, dũng vn u t qua th trng chng khoỏn cng
gia tng mnh m. Mc dự vo na cui nhng nm 1990, cú s xut
hin ca mt s cuc khng hong ti chớnh nhng n cui nm
1999 khi lng giao dch chng khoỏn ti cỏc th trng mi ni
vn ỏng k. Riờng nm 1999, dũng vn u t di dng c phiu
vo Chõu ỏ ó tng gp 3 ln nm 1998, t 15 t USD.
m bo tin thc hin u t ca d ỏn, va trỏnh
ng vn, nờn cỏc ngun ti tr cn c xem xột khụng ch v mt
s lng m v c thi im nhn c ti tr.
13
Phi so sỏnh nhu cu v vn vi kh nng m bo vn cho d
ỏn t cỏc ngun v s lng v tin thụng qua lp bng cõn i
vn u t.
II. Nhng vn v ri ro :
1. ng trờn gúc ch u t.
1.1. Khỏi nim v phõn loi ri ro :
* Khỏi nim :
Ri ro l kh nng gp nguy him cú th phỏt sinh t mt vi
tin trỡnh hay t mt vi s kin.
Ri ro gn vi kh nng xy ra bin c khụng lng trc ,
bin c m ta hon ton khụng bit chc.
Ri ro ng vi sai lch gia d kin v thc t.
Mt s quan nim v ri ro :
- Ngi ta cú th coi ri ro ch lien quan n cỏc thit hi ri
ro khụng i xng ( vớ d Phỏp)
- Ri ro liờn quan n c thit hi v may mn ri ro i
xng ( vớ d M )
* Phõn loi ri ro :
Cú th phõn bit Ri ro theo cỏc tiờu thc sau:
- Ri ro tnh v ri ro ng.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét