Thứ Ba, 11 tháng 2, 2014

Phân tích định lượng tác động của đầu tư với chuyển dịch cơ cấu kinh tế Việt Nam-slide+word phần 1


Những lý thuyết về chuyển dịch cơ cấu
kinh tế
1. MH của Rostow
2. MH 2 khu vực của Arthus Lewis,
Trường phái tân cổ điển, Harry
Oshima
3. Lý thuyết phát triển cân đối và Lý
thuyết phát triển không cân đối
4. Lý thuyết CDCCKT (Moise Syrquin)

Mô hình của Rostow
1
XH truyền thống
5
Tiêu dùng cao
4
Trưởng thành
3
Cất cánh
2
Chuẩn bị cất cánh
Các giai đoạn
1
Nông nghiệp
4
CN-DV-NN
3
CN- DV- NN
2
Công- Nông
nghiệp

5
CN-DV-NN
1
Không có
2
Ngân hàng
ra đời
3
Đầu tư nước ngoài
s>=10% GNP
4
S>=20% GNP

Nông nghiệp trước
Công nghiệp sau
Công nghiệp trước,
Nông nghiệp sau
Đầu tư
Công nghiệp và
nông nghiệp
Công nghiệp và
Nông nghiệp
Cơ cấu kinh
tế
Tân cổ điểnArthus LewisMô hình 2
khu vực
MH 2 khu vực của Arthus Lewis và Tân cổ điển
Muốn ngành nào phát triển
Đầu tư cho ngành đó

Mô hình 2 khu vực của Oshima
Giai đoạn 1
Đầu tư
cho Nông nghiệp
Tạo việc làm trong
thời gian nhàn rỗi
Giai đoạn 2
Đầu tư
cả 2 ngành
Công-Nông nghiệp
Tạo việc làm đầy đủ
Giai đoạn 3
Đầu tư
cho KH-KT
Giảm cầu lao động
Sử dụng sự thay đổi từng bước
trong cơ cấu đầu tư để mang lại
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Lý thuyết phát triển cân đối và Lý
thuyết phát triển không cân đối
LTPT
cân đối
Nền KT
đóng
Cần PT
đồng đều
tất cả
các ngành
Phân bổ đầu tư
đều cho các
ngành
LTPT
không
cân đối
Nền KT
mở
Không thể
- không
cần thiết duy
trì cơ cấu
cân đối liên
ngành tại mọi
quốc gia
Tập trung
đầu tư cho
các “cực tăng
trưởng”

Lý thuyết CDCCKT (Moise Syrquin)
3 giai đoạn
CDCCKT
Sản xuất NN
(NN-CN-DV)
CN hóa
(CN-NN-DV)
KT phát triển
(DV-CN-NN)

S thấp

Năng suất
lao động

S cao

Vốn

S cao

TFP

Logic thực tế
Vốn
đầu


Ngành

Vùng

TPKT
Vị trí
trong nền KT
tăng so với
các BP khác
Chuyển dịch
CCKT
Phát huy
các thế
mạnh vốn có
Tiếp cận
những nguồn
lực mới

Các chỉ số đánh giá chất lượng
CDCCKT và tác động của Đầu tư đến
CDCCKT

Tỷ trọng các ngành - β(t)

Hệ số chuyển dịch của 2 khu vực NN
và PNN – k

Độ lệch tỷ trọng ngành – d

Hệ số co dãn giữa việc thay đổi CC đầu
tư và thay đổi CCKT ngành - H1

Hệ số co dãn giữa việc thay đổi CC cấu
đầu tư ngành với thay đổi GDP - H2

Tỷ trọng các ngành β(t)

Nông nghiệp

Công nghiệp

Dịch vụ
)(
)(
)(
`
`
tGDP
tGDP
t
nhNga
nhNga
=
β
)()()( ttt
DVCNPNN
βββ
+=
)()()( ttt
CNNNSXVC
βββ
+=
Tỷ trọng ngành PNN
Tỷ trọng ngành SXVC
Ý nghĩa: Biểu hiện vai trò
của ngành đó trong nền KT

Độ lệch tỷ trọng ngành - d
)()1( ttd
NgànhNgànhNgành
ββ
−=
Công thức :
Ý nghĩa : Đánh giá hướng CDCC KT
của ngành trong thời kỳ nghiên cứu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét