Thứ Tư, 21 tháng 5, 2014

E:Giao an 4GADT-4ToánTim hai so khi biet tong va hieu cua chung.ppt


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "E:Giao an 4GADT-4ToánTim hai so khi biet tong va hieu cua chung.ppt": http://123doc.vn/document/568565-e-giao-an-4gadt-4toantim-hai-so-khi-biet-tong-va-hieu-cua-chung-ppt.htm




1.Cho bi tế a = 32, b =8 , hãy tính giá trị
của các biểu thức sau :
a + b =
a – b =
32 + 8 = 40
32 - 8 = 24

BÀI MỚI
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU
CỦA HAI SỐ ĐÓ

Bài toán : Tổng hai số là 70 .Hiệu hai số đó là
10. Tìm hai số đó .
70
10
Số lớn :
Cách 1 :
Số bé :
?
?
Số lớn :
Số bé :
10
70
70 - 10
Số bé :
Số lớn :
Số bé :
10
70
Cách 2
Số lớn :
70+10
Bài giải:
Số bé là: (70-10):2=30
Số lớn là:30+10=40
Đáp số:Số bé:30 ; Số lớn:40
Bài giải:
Số lớn là: (70+10):2=40
Số bé là:40-10=30
Đáp số:Số lớn:40 ; Số bé:30

CÔNG THỨC:
Cách 1:
Số bé = (Tổng - Hiệu) :2
Cách 2:
Số lớn= (Tổng +Hiệu) :2

LUYỆN TẬP
1.Tuổi bố và con cộng lại là 58 tuổi . Bố hơn con
38 tuổi. Hỏi bố bao nhiêu tuổi,con bao nhiêu tuổi?

?
?
Tuổi bố :
Tuổi con :
38tuổi
58tuổi
Cách 1:
Tuổi của con là :
(58 – 38 ) : 2 = 10 ( tuổi )
Tuổi của bố là :
10 + 38 = 48 ( tuổi )
Đáp số : Con : 10 tuổi
Bố : 48 tuổi
Cách 2:
Tuổi của bố là :
(58 + 38 ) : 2 = 48 ( tuổi )
Tuổi của con là :
48 – 38 = 10 ( tuổi )
Đáp số : Con : 10 tuổi
Bố : 48 tuổi

2.Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh
trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp
học đó có bao nhiêu học sinh trai,gái?
?
?
HS trai
HS gái
4
28
Cách 1:
Số học sinh gái là:
(28 - 4) : 2 = 12 (học sinh)
Số học sinh trai là:
12 + 4 = 16 (học sinh)
Đáp số: Học sinh trai: 16 học sinh
Học sinh gái: 12 học sinh
Cách 2:
Số học sinh trai là:
( 28+ 4) : 2 = 16 ( học sinh )
Số học sinh gái là:
16 - 4 = 12 ( học sinh )
Đáp số: Học sinh trai: 16 học sinh
Học sinh gái: 12 học sinh

3.Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây.
Lớp 4A trồng ít hơn lớp 4B là 50 cây. Hỏi
mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?
Cách 1:
Lớp 4A trồng được:
(600 – 50) : 2 = 275(cây)
Lớp 4B trồng được:
275 + 50 = 325 (cây)
Đáp số: 4A: 275 cây
4B:325 cây
?
?
4B :
4A :
50
600
Cách 2:
Lớp 4B trồng được:
(600 + 50) : 2 = 325(cây)
Lớp 4A trồng được:
325 - 50 = 275 (cây)
Đáp số: 4A: 275 cây
4B:325 cây

4 . Tính nhẩm : Tổng hai số bằng 8, hiệu
của hai số cũng bằng 8. Tìm hai số đó.

Hai số đó là 8 và 0

Củng cố - dặn dò :

Bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu có
bao nhiêu cách giải ?

Bài sau : Luyện tập

tuần 11


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "tuần 11": http://123doc.vn/document/568879-tuan-11.htm


Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
8’
3’
1’
- Cho HS thảo luận nhóm 4
- Cho HS đọc thầm toàn bài và trả lời các
câu hỏi trong SGK
?Bé thu thích ra ban côngđể làm gì ?
- Nhận xét chốt lại
? Mỗi loài cây trên ban công nhà bé Thu có
những đặc điểm gì nổi bật ?
- GV nhận xét chốt lại
? Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công,
Thu muốn báo ngay cho Hằng biết?
? Em hiểu: “Đất lành chim đậu là như thế
nào”?
• Giáo viên chốt lại.
Hoạt động 3: Rèn học sinh đọc diễn cảm.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc diễn
cảm.
-Giáo viên đọc mẫu.
-Hoạt động 4: Củng cố.
- Thi đua theo bàn đọc diễn cảm bài văn.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
- Nêu ý chính.
5. Tổng kết – dặn dò:
- Rèn đọc diễn cảm.
Chuẩn bò: Tiếng vọng.
Nhận xét tiết học
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- HS nhận xét bổ sung
- Thích ra ban công để được ngắm nhìn cây cối,
nghe ông kể chuyện về từng loài cây trồng ở ban
công.
- HS nhận xét
+ Cây quỳnh: lá dày, giữ được nước.
+ Cây hoa ti-gôn: thò râu theo gió nguậy như vòi
voi.
+ Cây hoa giấy: bò vòi ti-gôn quấn nhiều vòng.
+ Cây đa n Độ: bật ra những búp đỏ hồng nhạt
hoắt, xòe những lá nâu rõ to…
- HS nhận xét
- Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công nhà mình
cũng là vườn.
- Học sinh phát biểu tự do.
- Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim về đậu, sẽ có
người tìm đến làm ăn.
2 học sinh đọc tiếp nói và nêu cách đọc
- Đoạn 1: Nhấn mạnh những từ ngữ gợi tả: khoái,
rủ rỉ, ngọ nguậy, bé xíu, đỏ hồng, nhọn hoắt,…
- Đoạn 2: Luyện đọc giọng đối thoại giữa ông và
bé Thu ở cuối bài.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh theo cặp
- Thi đua đọc diễn cảm.
- Học sinh nhận xét.
- Vẽ đẹp của cây cối trong khu vườn nhỏ và tình
yêu thiên nhiên của hai ông cháu bé Thu.
RÚT KINH NGHIỆM
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
Chính tả (Tiết 11)
NGHE-VIẾT: LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.
I. Mục tiêu:
- Học sinh nghe viết đúng chính tả bài “Luật bảo vệ môi trường”
- Hiểu và nắm được cách trình bày một điều cụ thể trong bộ luật nhà nước.
- Luyện viết đúng những từ ngữ có âm đầu l / n ; âm cuối n / ng
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: Giấy khổ to thi tìm nhanh theo yêu cầu bài 3.
+ HS: Bảng con.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
21’
10’
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra giữa kỳ I
3. Giới thiệu bài mới:
4. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe – viết.
- Giáo viên đọc lần 1 đoạn văn viết chính tả.
- Yêu cầu học sinh nêu một số từ khó viết.
- Cho HS viết từ khó vào bảng con
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
- Giáo viên chấm chữa bài.
 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả.
 Bài 2
- Yêu cầu học sinh đọc bài 2.
- Giáo viên tổ chức trò chơi.
- Giáo viên chốt lại, khen nhóm đạt yêu cầu.
- Hát
- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả – Nêu nội
dung.
- Học sinh nêu cách trình bày (chú ý chỗ
xuống dòng).
- HS viết từ khó
- Học sinh viết bài.
- Học sinh đổi tập sửa bài
- Học sinh soát lại lỗi (đổi tập).
- 1 học sinh đọc yêu cầu.
- Cả lớp đọc thầm.
- Thi viết nhanh các từ ngữ có cặp tiếng ghi
trên phiếu.
- Học sinh lần lượt “bốc thăm” mở phiếu và
đọc to cho cả lớp nghe cặp tiếng ghi trên
phiếu (VD: lắm – nắm) học sinh tìm thật
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
2’
1’
 Bài 3:
- Giáo viên chọn bài a.
- Giáo viên nhận xét.
 Hoạt động 3: Củng cố.
- Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà làm bài tập 3 vào vở.
- Chuẩn bò: Nghe-viết:“Mùa thảo quả”.
nhanh từ: thích lắm – nắm cơm
- Cả lớp làm vào nháp, nhận xét các từ đã
ghi trên bảng.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài.
- Tổ chức nhóm thi tìm nhanh và nhiều,
đúng từ láy.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Tìm nhanh các từ gợi tả âm thanh có âm ng
ở cuối.
- Đại diện nhóm nêu.
- Nhận xét tiết học.
RÚT KINH NGHIỆM
Thứ ba, ngày 11 / 11 / 2008
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
Toán (Tiết 52)
TRỪ HAI SỐ THẬP PHÂN.
I. Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân.
- Bước đầu có kỹ năng trừ hai số thập phân và vận dụn kỹ năng đó trong giải bài toán có nội dung thực
tế.
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ.
+ HS: Bảng con, SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
15’
1. n đònh:
2. Bài cũ: Luyện tập.
- Học sinh sửa bài 2, 3/ 52 (SGK).
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới:
- Trừ hai số thập phân.
4. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết cách thực
hiện phép trừ hai số thập phân.
• Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện trừ hai số
thập phân.
- Gv ghi bảng: 4,29m – 1,84 = ? (m)
- Gv ghi bảng.
- Kết luận: Vậy 4,29 – 1,84 = 2,45 (m)
- HDHS đặt tính trừ hai số thập phân:
- Giáo viên chốt.
- Yêu cầu học sinh thực hiện trừ hai số
thập phân.
- Hát
- Lớp nhận xét.
- Học sinh nêu ví dụ 1.
- Cả lớp đọc thầm.
- Tìm cách thực hiện
- HS nêu cách làm
- 4,29m = 429cm
- 1,84m = 184cm

184
429

245(cm) = 2,45m
HS đặt tính rồi tính

84,1
29,4


2,45
- Học sinh tự nêu kết luận như SGK.
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính và tính trừ
hai số thập phân.
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
14’
4’
1’
- Yêu cầu học sinh thực hiện bài ví dụ 2
- Yêu cầu học sinh nêu kết luận.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh bước đầu có kỹ
năng trừ hai số thập phân và vận dụng kỹ năng đó
trong giải bài toán có nội dung thực tế.
Bài 1: Tính:
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại cách tính trừ hai
số thập phân.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- Giáo viên chốt lại cách làm.
Bài 3:
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tóm tắt đề và tìm cách
giải.
- Giáo viên chốt ý: Có hai cách giải.
 Hoạt động 3: Củng cố.
- Nêu lại nội dung kiến thức vừa học.
5. Tổng kết – dặn dò:
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
- Chuẩn bò: “Luyện tập”.
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện VD2 tương tự
VD1
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh làm bài vào bảng con.
- Học sinh sửa bài miệng.
- Học sinh đọc đề.
- 3 em nêu lại.
- 3 HS lên bảng làm bài
- Học sinh nhận xét sửa sai.
- Học sinh đọc đề.
- Học sinh suy nghó tìm cách giải.
- Học sinh nêu cách giải.
- Học sinh làm vào vở.
-HS nêu lại cách trừ hai số thập phân.

RÚT KINH NGHIỆM
**********
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (Tiết 21)
ĐẠI TỪ XƯNG HÔI. Mục tiêu:
- Giúp học sinh nắm được khái niệm đại từ xưng hô.
- Học sinh nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn, bước đầu biết sử dụng đại từ xưng hô
trong văn bản ngắn.
- Giáo dục học sinh có ý tìm từ đã học.
II. Đồ dùng dạy học: Giấy khổ to chép sẵn đoạn văn BT3 (mục III). Bảng phụ viết sẵn đoạn văn mục I.1
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
14’
1. n đònh:
2. Bài cũ:
Nhận xét và rút kinh nghiệm về kết quả
bài kiểm tra đònh kì Giữa học kỳ I (phần
LTVC)
3. Giới thiệu bài mới:
Đại từ xưng hô.
4. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nắm
được khái niệm đại từ xưng hô trong đoạn
văn.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Đoạn văn có những nhân vật nào ?
- Các nhân vật làm gì ?

- Những từ in đậm trong đoạn
văn trên được gọi là đại từ xưng hô.Đại từ
xưng hô được người nói dùng để tự chỉ
mình hay người khác khi giao tiếp.
? thế nào là đại từ xưng hô ?
Bài 2:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài.
- Hát
Họat động nhóm, lớp
- 1 học sinh đọc thành tiếng toàn bài.
- Cả lớp đọc thầm.
- HS trả lời
- Học sinh suy nghó, học sinh phát biểu ý kiến
- Những từ chỉ người nói: chúng tôi, ta
- Những từ chỉ người nghe: chò, các ngươi
- Từ chỉ người hay vật mà câu chuyện hướng tới:
chúng
- HS lắng nghe
- Hs trả lời
- Học sinh đọc bài 2.
- HS thảo luận nhóm 4
- Học sinh nhận xét thái độ của từng nhân vật.
+ Cơm : lòch sự, tôn trọng người nghe.
+ Hơ Bia : kiêu căng, tự phụ, coi thường người khác,
tự xưng là ta, gọi cơm các ngươi.
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
14’
4’
1’
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét nhanh.
- Giáo viên nhấn mạnh: tùy thứ bậc, tuổi tác,
giới tính, hoàn cảnh … cần lựa chọn xưng hô
phù hợp để lời nói bảo đảm tính lòch sự hay
thân mật, đạt mục đích giao tiếp, tránh xưng
hô xuồng vã, vô lễ với người trên.
• Ghi nhớ:
+ Đại từ xưng hô dùng để làm gì?
+ Đại từ xưng hô được chia theo mấy ngôi?
+ Nêu các danh từ chỉ người để xưng hô theo
thứ bậc?
+ Khi dùng đại từ xưng hô chú ý điều gì?
 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh bước
đầu biết sử dụng đại từ xưng hô trong văn bản
ngắn.
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhận xét về thái
độ, tình cảm của nhân vật khi dùng từ đó.
- GV nhận xét.
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Đoạn văn có những nhân vật nào ?
- Nội dung đoạn văn là gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Giáo viên theo dõi HS làm bài .
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc bài văn đã điền đầy đủ
 Hoạt động 3: Củng cố.
- Gọi HS nhắc lại phần ghi nhớ
- Đặt câu với đại từ xưng hô
- 5. Tổng kết – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Đại diện từng nhóm trình bày, nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài 3
- Hs thảo luận theo bàn
- Học sinh viết ra phiếu
- Lần lượt học sinh đọc.
Cả lớp xác đònh đại từ tự xưng và đại từ để gọi người
khác.
- Học sinh thảo luận nhóm rút ra ghi nhớ.
- Đại diện từng nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét.
- 2, 3 học sinh đọc phần ghi nhớ trong SGK.
- Học sinh đọc đề bài 1.
- Học sinh làm bài (gạch bằng bút chì các đại từ trong
SGK).
- Học sinh sửa bài miệng.
- Học sinh nhận xét.
- Học sinh đọc đề bài 2.
- HS trả lời
- Hs tự làm bài
- 1 HS lên làm trên bảng phụ HS dưới lớp làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- HS đọc thành tiếng.
- HS đọc ghi nhơ.ù
- Học sinh đọc lại 3 câu văn khi đã dùng đại từ xưnghô
đúng.
RÚT KINH NGHIỆM
KỂ CHUYỆN: (Tiết11)
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON NAI.
I. Mục tiêu:
- Hiểu ý nghóa câu chuyện: Vẽ đẹp của con nai dưới ánh trăng có sức cảm hóa mạnh mẽ đối với người đi
săn, khiến anh phải hạ súng, không nỡ bắn nai.
- Chỉ dựa vào tranh minh họa và lời chú thích dưới tranh học sinh kể lại nội dung từng đoạn chính yếu
của câu chuyện phỏng đoán kết thúc câu chuyện.
- Dựa vào lới kể của giáo viên , tranh minh họa và lời chú thích dưới tranh kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Học sinh biết yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
II. Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bộ tranh minh hoạ truyện phóng to.
+ HS: Tranh trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
5’
1’
12’
5’
12’
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ:
- Giáo viên nhận xét.
3. Giới thiệu bài mới:
- Người đi săn và con nai.
4. Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
Học sinh kể lại từng đoạn câu chuyện chỉ dựa
vào tranh và chú thích dưới tranh.
- Đề bài: Kể chuyện theo tranh: “Người đi săn
và con nai”.
- Nêu yêu cầu.
 Hoạt động 2: Học sinh phỏng đoán kết thúc
câu chuyện, kể tiếp câu chuyện.
- Nêu yêu cầu.
- Gợi ý phần kết.
 Hoạt động 3: Nghe thầykể lại toàn bộ câu
chuyện, học sinh kể toàn bộ câu chuyện.
- Giáo viên kể lần 1: Giọng chậm rãi, bộc lộ
cảm xúc tự nhiên.
- Giáo viên kể lần 2: Kết hợp giới thiệu tranh
minh họa và chú thích dưới tranh.
- Hát
- Vài học sinh đọc lại bài đã viết vào vở.
- Học sinh lắng nghe.
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Học sinh quan sát tranh đọc lời chú thích
từng tranh rồi kể lại nội dung chủ yếu của từng
đoạn.
- Lớp lắng nghe, bổ sung.
- Trao đổi nhóm đôi tìm phần kết của chuyện.
- Đại diện kể tiếp câu chuyện
- Học sinh lắng nghe.
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
5’
1’
- Nhận xét, ghi điểm.
- Chọn học sinh kể chuyện hay.
 Hoạt động 4: Trao đổi về ý nghóa câu
chuyện.
- Vì sao người đi săn không bắn con nai?
- Câu chuyện muốn nói với em điều gì?
- Hãy yêu q thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên,
đừng phá hủy vẻ đẹp của thiên nhiên.
5. Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bò: Kể một câu chuyện đã đọc đã nghe
có nội dung liên quan đến việc bảo vệ môi
trường.
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện (2 học
sinh ).
- Thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện trả lời.
- Nhận xét, bổ sung.
RÚT KINH NGHIỆM
**********
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh
Giáo án Lớp 5 Tuần 11
_______________________________________________________________________________________
KHOA HỌC (Tiết 21)
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE (tiết 2).
I. Mục tiêu:
- Xác đònh được giai đọan tuổi dậy thì trên sơ đo sự phát triển của con người từ lúc mới sinh đến khi
trưởng thành. Khắc sâu đặc điểm của tuổi dậy thì.
- Vẽ hoặc viết được sơ đồcách phòng tránh các bệnh: Bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm
gan A, viêm gan B và HIV/ AIDS.
- Nhận ra được bệnh kể trên lây lan thành dòch như thế nào.
- Vận động các em vẽ tranh phòng tránh sử dụng các chất gây nghiện (hoặc xâm hại trẻ em hoặc HIV/
AIDS, hoặc tai nạn giao thông.
- Giáo dục học sinh bảo vệ sức khỏe và an toàn cho bản thân và cho mọi người.
II. Đồ dùng dạy học:
Các sơ đồ trong SGK. Giấy khổ to và bút dạ đủ dùng.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
1’
10’
1. Ổn đònh:
2. Bài cũ: Ôn tập: Con người và sức khỏe (tiết 1).
• Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì?
• Dựa vào sơ đồ đã lập ở tiết trước, trình bày lại
cách phòng chống bệnh (sốt rét, sốt xuất huyết,
viêm não, viêm gan B, nhiễm HIV/ AIDS)?
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
3. Giới thiệu bài mới:
Ôn tập: Con người và sức khỏe (tiết 2).
4. Phát triển các hoạt động:
 Hoạt động 1: Trò chơi “Bắt tay lây bệnh”.
Bước 1: Tổ chức hướng dẫn.
- Giáo viên chọn ra 2 học sinh (giả sử 2 em này
mắc bệnh truyền nhiễm), Giáo viên không nói
cho cả lớp biết và những ai bắt tay với 2 học sinh
sẽ bò “Lây bệnh”.
- Hát
- Học sinh trả lời.
- Học sinh chọn sơ đồ và trình bày lại.
- Mỗi học sinh hỏi cầm giấy, bút.
• Lần thứ nhất: đi bắt tay 2 bạn rồi ghi tên các
bạn đó (đề rõ lần 1).
• Lần thứ hai: đi bắt tay 2 bạn khác rồi ghi tên
các bạn đó (đề rõ lần 2).
• Lần thứ 3: đi bắt tay 2 bạn khác nữa rồi ghi
__________________________________________________________________________________________
Trường Tiểu họcsố 1 Nhơn Hậu GV: Trần Minh Cảnh

Thứ Ba, 20 tháng 5, 2014

Tam ly hoc nhan thuc


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tam ly hoc nhan thuc ": http://123doc.vn/document/569161-tam-ly-hoc-nhan-thuc.htm


babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
5
 Cách tiếp cận khoa học thần kinh về nhận thức (Nghiên cứu bản chất
của Nhận thức, NT do đâu mà có?)

4. Tâm lý học nhận thức là gì?
4.1 Khái niệm về tâm lý học nhận thức.
Có rất nhiều các định nghĩa khác nhau về tâm lý học nhận thức:
*Tâm lý học nhận thức khác với Tâm lý học đại cương là nó phân chia các
hiện tượng tâm lý thành tư duy, tình cảm, mong muốn, là một phân ngành nghiên
cứu quá trình nhận ra và hiểu biết (Vd: tri giác, tư duy, trí thông minh).
→ Đây là quan niệm hẹp, thu hẹp phạm vi của Tâm lý học nhận thức, mục
đích là để chống lại chủ nghĩa hành vi cũ và mới cho rằng có nhận thức trung gian
bị chi phối bởi các kỳ vọng chứ không phải bởi sự củng cố trực tiếp.
Hiện nay, Tâm lý học nhận thức đang cố gắng giải thích quá trình xử lý
thông tin và điều chỉnh hoạt động của con người dưới cơ sở của sự đánh giá và
hiểu biết.
*TLH NT nghiên cứu các lĩnh vực giao thoa của tri giác, học tập và tư duy,
nghiên cứu việc con người thu thập, biến đổi, tích luỹ và tái hiện tri thức, đồng
thời đưa ra khái niệm về TLH NT, xác định đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu của
TLH NT.
*TLH NT là khoa học nghiên cứu trí thông minh của con người và quan hệ
của nó với; (1) việc chú ý và thu thập thông tin về thế giới như thế nào? (2) việc
thông tin đó được lưu giữ trong trí nhớ bởi não bộ ra sao? (3) việc sử dụng các
hiểu biết đó như thế nào? để giải quyết vấn đề tư duy và diễn đạt ngôn ngữ, chỉ rõ
đối tượng nghiên cứu là trí thông minh, quan hệ giữa trí thông minh với việc tư
duy và diễn đạt ngôn ngữ, tất cả đã góp phần chỉ ra bản chất của hoạt động nhận
thức.
*TLH NT bao gồm một loạt những lĩnh vực của các quá trình tâm lý, từ
cảm giác đến tri giác, thần kinh học, nhận biết các hình mẫu, chú ý, ý thức, học
tập, cảm xúc và các quá trình phát triển.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
6
→ Quan niệm này quá mở rộng phạm vi nghiên cứu của nhận thức, phạm
vi của nhận thức lúc này đã vượt ra khỏi hành vi.
*Nói tóm lại, TLH NT là môn khoa học nghiên cứu về các quá trình nhận
thức và các cấu trúc của nhận thức để tìm ra bản chất quá trình nhận thức của con
người.(1) TLH NT trả lời cho câu hỏi: Nhận thức của con người là gì? bản chất,
sản phẩm của nó? (2) TLH NT chỉ rõ thành phần cấu trúc của nhận thức, bản chất
của các thành phần cấu trúc và chỉ ra cái chung giữa chúng (3) TLH NT chỉ rõ
đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của mình.

4.2 Đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của tâm lý học nhận thức.
Chính vì xuất phát từ nhiều cách hiểu về tâm lý học nhận thức như trên nên
cũng có nhiều tranh cãi trong việc xác định đối tượng và nhiệm vụ nghiên cứu của
tâm lý học nhận thức.
* Đối tượng nghiên cứu của TLH NT bao gồm:
1) Thần kinh học nhận thức
2) Hình tượng
3) Chú ý
4) Tư duy và sự hình thành KN
5) Tri giác
6) Nhận biết các hình mẫu
7) Trí nhớ
8) Sự thể hiện kiến thức
9) Ngôn ngữ
10) Tâm lý học phát triển
11) Trí thông minh của con người
12) Trí thông minh nhân tạo
→ Trên đây là những mặt nghiên cứu cơ bản của tâm lý học nhận thức.
* Nhiệm vụ của Tâm lý học nhận thức hiện nay:
1) Nghiên cứu các quá trình nhận thức nói chung (cảm giác, tri giác, trí nhớ và
tư duy,…)
2) Nghiên cứu các quy luật đặc trưng của sự tiếp thu, xử lý và sử dụng thông
tin.
3) Nghiên cứu xem con người đã thu thập, tích luỹ và tái tạo những thông tin
như thế nào? Quá trình lưu giữ các thông tin trong trí nhớ diễn ra như thế
nào?
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
7
4) Nghiên cứu trí thông minh và quan hệ của nó với các hiện tượng tâm lý
khác.
Như vậy, ta thấy nhiệm vụ nghiên cứu của TLH NT được hiểu như trên vẫn
chưa thực sự rõ ràng.


CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG I
1. Nhận thức là gì? Vai trò của nhận thức đối với hoạt động của con người
(đặc biệt là đối với quá trình học tập của học sinh)?
2. Phân tích các mức độ của quá trình nhận thức của con người? Mối quan
hệ giữa chúng? (Chú ý xem lại phần Tâm lý học đại cương)

CHƯƠNG II: CƠ SỞ SINH LÝ THẦN KINH CỦA NHẬN THỨC

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não ngwoif thông qua chủ
thể, là hiện tượng tinh thần được nảy sinh từ một cơ sở vật chất là Não nói riêng
và hoạt động của hệ thần kinh nói chung. Như vậy, hệ thần kinh hay còn gọi là não
bộ là bộ máy nhận thức của con người.
I. CẤU TẠO CỦA HỆ THẦN KINH
HTK bao gồm hai phần: HTK Trung ương và HTK ngoại biên và được bảo
vệ bởi hộp sọ và tuỷ sống.
+ HTK TW bao gồm: tuỷ sống, hành tuỷ, tiểu não, não giữa, não trung
gian, đại não, vỏ não.
+ HTK ngoại biên bao gồm: hệ thống các dây thần kinh, các hạch thần
kinh, các đám rối thần kinh nằm ngoài cột sống và hộp sọ.
Thần kinh ngoại biên làm nhiệm vụ tiếp nhận các kích thích dẫn truyền các
xung động thần kinh về trung ương (não bộ và tuỷ sống), rồi từ trung ương đưa
đến các cơ quan, các bộ phận để trực tiếp thực hiện các quá trình sống của cơ thể.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
8
HTK là bộ máy nhận thức để giúp chúng ta tiếp nhận thông tin, xử lý thông
tin, trả lời thông tin, đảm bảo sự thống nhất trong nội bộ cơ thể và thống nhất giữa
cơ thể với môi trường.

II. CHỨC NĂNG VAI TRÒ CỦA HỆ THẦN KINH ĐỐI VỚI
NHẬN THỨC CỦA CON NGƯỜI
.(Trả lời cho câu hỏi HTK có vai trò, tầm
quan trọng, ý nghĩa như thế nào đối với nhận thức của con người?)
1. Vai trò của hệ thần kinh ngoại biên đối với nhận thức (chủ yếu xem
xét các dây thần kinh – giác quan)
1.1 Các giác quan và vai trò của nó đối với việc tiếp nhận thông tin.
Con người co 5 giác quan (thi giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác)
ngoài ra còn có giác quan thứ 6 – linh cảm.
Trong quá trình tiến hoá của các giác quan thì lúc đầu dường như không có
sự thay đổi nhưng sau đó đã có sự tiến hoá (TK mạng
→ TK h
ạch
→ TK
ống

Phân hoá) và dần dần có sự chuyển hoá thành các chức năng.
Mỗi giác quan đã được phát triển theo hướng chuyên môn hoá, để tiếp nhận
các loại kích thích phù hợp (ví dụ như mắt tiếp nhận ánh sáng, tai tiếp nhận âm
thanh,…). Nhờ đó mà sự phản ánh được chính xác hơn, đem lại hiệu quả cao hơn.
Mỗi giác quan được cấu tạo thành 3 bộ phận:
*Bộ phận nhận cảm: Tiếp nhận các kích thích từ môi trường, nó chỉ tiếp
nhận các loại kích thích thích hợp, thường gọi là bộ phận ngoại biên.
*Bộ phận dẫn truyền: gồm các dây thần kinh làm nhiệm vụ dẫn truyền
thông tin từ tế bào cảm giác về trung ương thần kinh, thường gọi là bộ phận dẫn
truyền hướng tâm.
*Bộ phận trung ương: có cấu trúc tương ứng trong hệ thần kinh, làm
nhiệm vụ tích hợp các thông tin rồi xử lý nó và lại phát ra các thông tin để truyền
đến cơ quan tương ứng, đáp lại các kích thích vừa nhận được.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
9
Các giác quan được coi là cửa ngõ để tiếp nhận các thông tin, nếu các giác
quan bị tổn thương thì việc tiếp nhận thông tin sẽ thiếu chính xác, dẫn đến các
phản ứng không kịp thời và ảnh hưởng đến cơ thể.
Như vậy, muốn nhận thức tốt thì phải bảo vệ các giác quan.
1.1.1 Cơ quan xúc giác (cơ quan không chuyên trách)
Là hệ thống cảm giác không có cơ quan chuyên trách, các tế bào xúc giác
nằm rải rác ở trên bề mặt da.
Xúc giác là cơ quan đầu tiên chúng ta có được và cũng là cơ quan cuối
cùng tồn tại khi chúng ta mất đi.
Tiếp nhận thông tin bằng: (1) cảm giác cơ học như cầm, nắm, sờ, mó sẽ
xuất hiện cảm giác đau (thông báo kích thích có hại), (2) cảm giác nhiệt độ,
(3)cảm giác xúc giác tinh vi có ý thức, nhờ nó mà ta có thể nhận biết được, phân
biệt được các cảm giác, xúc giác vô cùng tinh vi, (4) cảm giác nội tạng, đó là các
thụ quan tiếp nhận các kích thích về ma sát, áp lực,…tác động đến việc tự điều
chỉnh và điều hoà hoạt động của các nội quan, (5) cảm giác bản thể, nó nằm xen
kẽ trong các sợi cơ ở trong các bắp cơ, ở phần xương bám với cơ và khớp, khi kích
thích các thụ quan bản thể này đem lại 2 cảm giác: sâu không ý thức và sâu có ý
thức, giúp cơ thể tự điều chỉnh các hành động một cách chính xác, tiết kiệm lực.
Các cảm giác xúc giác mang tính chủ thể, nó có tác động giúp cho cơ thể
thích ứng với các hoạt động ở trong mỗi một thời điểm, nó giống như một “ăng
ten” để tiếp nhận sóng.
1.1.2 Hệ thống cảm giác có cơ quan chuyên trách.
*Cơ quan thị giác: 90 % thông tin từ bên ngoài vào con người là thông qua
thị giác, thị giác tiếp nhận kích thích ánh sáng từ các sự vật hiện tượng, nó giống
như một “máy ảnh” tinh xảo gồm các tế bào que (đêm) và nón (ngày).
→ Như vậy, cơ quan thị giác đóng vai trò đặc biệt quan trọng.
*Cơ quan khứu giác: chuyên tiếp nhận các kích thích về mùi (mùi dễ chịu
20% và mùi không dễ chịu là 80%) do các tế bào cảm giác nằm ở màng nhày của
khoang mũi truyền đến cho chúng ta thông tin về trạng thái của sự vật hiện tượng
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
10
xung quanh, từ đó ảnh hưởng đến thái độ tình cảm của mỗi người và quy định nên
những hành động của con người đối với đối sự vật hiện tượng đó.
*Cơ quan vị giác: Trên bề mặt lưỡi có nhiều trồi vị giác để tiếp nhận các
kích thích vị: ngọt, chua, mặn, đắng. Khứu giác và vị giác có quan hệ chặt chẽ với
nhau. Vị giác giúp chúng ta nhận thức vị của thức ăn, có nghĩa là giúp chúng ta
hiểu biết hơn về đối tượng.
*Cơ quan thính giác là cơ quan cảm giác chuyên nhận các kích thích của
âm thanh. Cơ chế diễn ra của nó là sự tiếp nhận và truyền âm. Cơ quan thính giác
có thể kết hợp với vị giác để bổ sung, hỗ trợ, bù trừ cho nhau.
▬► Tóm lại, các giác quan được ví như “ăng ten” để thu nhận các thông
tin từ thế giới bên ngoài, các giác quan này là khởi điểm, là bước đầu của quá trình
nhận thức của con người.
Hoạt động chủ đạo của con người và hoạt động nghề nghiệp về thực chất
nó là một quá trình nhận thức, vì thế không thể thiếu đi vai trò của các giác quan.
Muốn vậy, phải bảo vệ các giác quan và phát huy cao độ vai trò của nó, huy động
tất cả các giác quan tham gia vào quá trình nhận thức nhằm nâng cao hiệu quả của
quá trình nhận thức.
1.1.3 Nơron và vai trò của nó đối với nhận thức.
Nơ ron gồm hai bộ phận; Thân và các tua (xem lại phần Sinh lý hoạt động
thần kinh cấp cao)
Chức năng cơ bản của Nơ ron là tiếp nhận thông tin, truyền tải thông tin,
tham gia cấu tạo nên hệ thần kinh trung ương, xử lý, chọn lọc và lưu giữ thông tin.
2. Vai trò của Hệ thần kinh trung ương đối với quá trình nhận
thức của con người.
Não gồm 3 phần và xếp chồng lên nhau: Phần dưới cùng là não nguyên
thuỷ, phần trên là não cổ, phần trên cùng là vỏ não mới.
2.1 Não Nguyên thuỷ; là trung khu của sự sống còn của con người, nó có
ảnh hưởng rất lớn đến hoạt động của con người, nhưng lại không có đóng góp gì
cho quá trình nhận thức, chỉ có ảnh hưởng gián tiếp.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
11
2.2 Não cổ; nằm giữa não nguyên thuỷ và vỏ não mới, có hình dáng như
con cá ngựa, là trung khu của cảm xúc và hứng thú của con người.
Mọi thông tin do các giác quan tiếp nhận, muốn được truyền vào não phải
đi qua não cổ (vùng hải mã, vùng limpích), nó được coi như là rào cản đầu tiên để
truyền thông tin vào não, nó lựa chọn thông tin để đưa lên não, nó tham gia tích
cực vào trong quá trình nhận thức của con người.
Sự phát triển trí tuệ của con người phụ thuộc vào hứng thú, nghĩa là phụ
thuộc vào não cổ (vùng limpích), vì vậy muốn đạt được hiệu quả cao trong quá
trình nhận thức thì pahỉ có hứng thú nhận thức, đồng nghĩa với việc phải có sự
hoạt động của vùng não cổ.
KLSP: Trong dạy học, phải thường xuyên củng cố hứng thú cho học sinh,
tạo ra một không khí học tập thoải mái, tạo lòng tin cho học sinh khi tiếp nhận tri
thức.
2.3 Vỏ não mới: Là phần vật chất phức tạp nhất, tinh vi nhất trong hệ thần
kinh của con người, đây là vùng đại não, có vỏ bán cầu đại não.
Vỏ não mới có vai trò rất quan trọng trong việc phát triển nhận thức và thực
hiện các giai đoạn trí tuệ của con người.
Việc tiếp nhận và xử lý các thông tin về não được thực hiện nhờ hoạt động
của Bán cầu não phải và Bán cầu não trái:
Bán cầu não phải có vai trò tiếp nhận và lưu giữ tất cả các thông tin mà
con người đã tri giác được, nhưng nó không đọc được các thông tin này, thông tin
vẫn ở trong tình trang “không nhãn mác”, nó chỉ là một chuỗi các sự kiện được
sắp xếp một cách đơn giản không theo trật tự nào.
Bán cầu não trái làm nhiệm vụ phân loại và xử lý thông tin dưới hình thức
các khái niệm, kí hiệu để nhận ra các thông tin đó và điều chỉnh chúng. Nó là
trung khu của những gì mang tính ổn định, trật tự. Như vậy, Bán cầu não trái mang
tính tổng hợp, phân tích.
Mặc dù, mỗi bán cầu đại não có một chức năng, nhiệm vụ riêng, nhưng hai
bán cầu đại não luôn thống nhất với nhau trong quá trình nhận thức của con người
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
12
giúp con người có thêm những kiến thức mới. Sự thống nhất của hai bán cầu được
thể hiện ở tính bổ sung cho nhau giữa chúng, đó chính là thao tác được đưa ra ở
giai đoạn cuối cùng để cập nhật các giữ liệu và tổng hợp các thông tin thành các
khái niệm, kí hiệu,…
* Tiến trình của quá trình nhận thức: Bán cầu não trái truyền lệnh cho
bán cầu não phải, ở bán cầu não phải lưu giữ hàng loạt các thông tin không đồng
nhất, được nối với mục đích của bán cầu não trái, nếu bán cầu não trái chưa thấy
phù hopự lại tiếp thục tạo ra các yếu tố mới. Khi đó tính bổ sung của hai bán cầu
đại não sẽ thực hiện nhiệm vụ cuối cùng để giúp con người đưa ra những tri thức
mới.
→ Tóm lại, nhờ hoạt động bình thường của hệ thần kinh mà con người mới
có khả năng nhận thức thế giới từ những cái đơn giản đến nhận thức được cái bản
chất, phức tạp và khái quát được những đặc điểm chung của sự vật hiện tượng,
hình thành nên những tri thức mới cho con người.

CÂU HỎI ÔN TẬP CHƯƠNG II
Ý nghĩa - tầm quan trọng – vai trò của hệ thần kinh trong quá trình nhận
thức của con người? (Trình bày vai trò của các giác quan, vai trò của nơ ron, vai
trò của não bộ và hai bán cầu đại não)

CHƯƠNG III: CÁC QUÁ TRÌNH NHẬN THỨC

Hoạt động nhận thức là một hoạt động quan trọng của đời sống con người,
nó là khởi nguồn của mọi sự hiểu biết, nhận thức là khởi nguồn của mọi hoạt động
trong đời sống con người.
Nhận thức đúng dẫn tới hành động đúng và ngược lại. Nhận thức chỉ đạo
hành động.
I. QUÁ TRÌNH TRI GIÁC
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
13
Tri giác là quá trình phản ánh đầu tiên, đơn giản nhất, là những viên gạch
nền móng đầu tiên để xây dựng nên toà lâu đài tri thức của con người.
1.1 Khái niệm tri giác: Tri giác là một quá trình tâm lý phản ánh một cách
trọn vẹn các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện tượng khi chúng trực tiếp tác động
vào các giác quan của con người. (Nghiên cứu thực nghiệm về tri giác của con
người đặt trong phạm vi nhận thức)

1.2 Bản chất của tri giác (Chú ý phần trọng tâm)
Bản chất của tri giác là sự nhận biết các thuộc tính bề ngoài của sự vật hiện
tượng, từ đó liên kết các thuộc tính đó, đặt chúng trong mối quan hệ giữa không
gian, thời gian, kích thước, mùi vị,…sau đó đưa ra những đặc điểm chung của sự
vật hiện tượng và kết quả là đem lại một hình ảnh trọn vẹn về sự vật hiện tượng.
Trong tri giác của con người, sự nhận biết được thể hiện ở sự nhận dạng rồi
phân loại dựa trên cơ sở của sự so sánh.
Tri giác là sự lựa chọn và cái được lựa chọn sẽ trở thành đối tượng của tri
giác, khi đó đối tượng sẽ được phản ánh đầy đủ hơn, chi tiết hơn.
Các quan niệm lựa chọn: Có thể lựa chọn một cách có chủ định hoặc không
chủ định; có thể lựa chọn theo nội dung hoặc lựa chọn theo nguồn thông tin. (Các
hình thức lựa chọn diễn ra trong một quá trình, lựa chọn theo những quan niệm,
những điều kiện khác nhau.
Về mặt lý luận có thể hiểu:
+ Thông tin được lựa chọn mới chỉ là dạng đầu tiên của thông tin kích
thích, chứ chưa phải là sản phẩm của sự tương tác giữa thông tin kích thích và
thông tin trí nhớ.
+ Cơ sở của sự lựa chọn đã là sản phẩm của sự tương tác đầu tiên giữa hai
loại thông tin trên.
+ Việc lựa chọn dựa trên thông tin đã được xử lý và chức năng của nó là
tìm kiếm những gì cần có cho sự điều chỉnh hành động.
+ Việc lựa chọn của tri giác luôn có liên quan mật thiết với chú ý.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
babyhvq@gmail.com Nguyễn Văn Tường - 2010
14

1.3 Quan hệ giữa tri giác và chú ý
1.3.1 Định nghĩa về chú ý
Chú ý là sự tập trung của ý thức vào một hay một nhóm các sự vật hiện
tượng để phản ánh chúng một cách tốt nhất.
* Chức năng, vai trò của chú ý:
Chú ý là cái phông, cái nền để cho các quá trình tâm lý diễn ra.
Chú ý là một quá trình tâm lý luôn luôn đi kèm với quá trình nhận thức để
giúp cho các quá trình đó diễn ra tốt hơn.
Chú ý là cánh cửa mà qua đó tất cả các sự vật hiện tượng của thế giới bên
ngoài đi vào con người.
Nhờ chú ý mà con người mới có thể phản ánh chính xác các sự vật hiện
tượng.
Các thuộc tính của chú ý; sức tập trung, tính bền vững, sự phân phối chú ý,
sự di chuyển chú ý.
1.3.2 Mối quan hệ giữa tri giác và chú ý
Quan hệ giữa tri giác và chú ý thường được nghiên cứu ở rất nhiều mặt:
+ Nghiên cứu chú ý và hành vi định hướng
+ Nghiên cứu sự chuyển chú ý như là một quá trình lựa chọn nội tâm.
+ Nghiên cứu sự tự vệ khi tri giác
Nhờ có chú ý mà tri giác mang tính tích cực, chủ động hơn, sự vật hiện
tượng được phản ánh đầy đủ hơn, chính xác hơn, chi tiết hơn.
Nhờ có chú ý mà tính mục đích, tính ý nghĩa của tri giác được rõ ràng hơn,
đầy đủ hơn.

1.4 Tri giác và điều chỉnh hành động
Tri giác là sự điều chỉnh hành động của con người, là một lĩnh vực nghiên
cứu của tâm lý học nhận thức để làm rõ bản chất của tri giác.
Việc điều chỉnh hành động của tri giác được thể hiện như sau:
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Bao quan xoai sau thu hoach


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bao quan xoai sau thu hoach ": http://123doc.vn/document/569359-bao-quan-xoai-sau-thu-hoach.htm


1.2.6. <


<*
(
7<

&'
(

7?15)@#2% A,B2CD!
1.3.1. 4*
"
$


- *(#

.


$




0

0/

*

0" 

9
$
"*





*




"0



)



*
$
"- 

"- 



0




!

*

.


$
"(*



)




7/ ,.

%,
- :;!<=>?44@6744
- ABC0>DEF;G9H)I;J ?4
77 9

E

- K





/


$
.


$

$
#





8?58L

LM5G3

N
- KOP!<>8?@8L
4

- KOPQEF;>4
4

7; F$
"

- 




$




*

0

"*

))

*

-



.,

/

#



M"M5
L"MR/



.)

.


$


)





*

+




7= 
"
!
"

- *





-

")/



/
$
.


$

$
/



*(
;C#GHI))J&'C
5
- A!/

"#



L75G4S

"33584S

"4"854"M?S0#


$


6"3S"6"3S"4"4?S)&3"4"6S)11"4"4MS)&8"
36S)


/C#GHI))J&'C)5
A

.*






$
#

/


A

.*

 ,



 A

.*

 ,




K

 G7"3S  4"46S
1 4"7S K

 M4T344
:. 4"3S  ?G44UV
*

0

 4"6S &3 ?44T344
*

# 3"3S 11 4"6T344
,(! 33"GS &8 84T344
 4"43S  36T344
W 4"48S %


L"4X 3L"8S
; -)D
- 

/

*

. 

0

"
$
(









--"
-"-


7<C%-,@E,BA'&'C
%


$
 Y- N- Z- -
%


0


= 3?"G 4"L 8"X X"X 4"4 [
;/ .
- :0.
$
!("



.(0!


$
5




.
6


;,@)K&.A'&'C


 %

*
$
 A!

 - : 1Z0




-
A
$



#
N. G6\8 ]"86\8"G 4"?X\4"3 4"67\4"6 3"8\4"4? 8
+ LX\8 4"86\4"4L 4"XL\4"6 4"6L\4"48 4"8G\4"6 3"7
;7 LA'M
;7)D%M
- 

*

(
$




0(



=C#G)D%M)J#GN&'C
A

.*
$
.*

#


A

.* ,



"S A

.* ,



"S
A(. 4"44G : 4"463
A 4"43X :(- 4"4?3
U- 4"43G  4"44M
1( 4"43L A(- 4"43
^ 4"487  4"43X
,- 4"438  4"4M3
  4"4?8  4"47
Y( 4"483 1 4"43G
Z 4"488
;7/OP6%M
_`( A




1(.#(-




2

/

#(



.*

."



.(


-*+
7
1(-






.
$



$
(.*-
+



.(

.*
$
."




!


$


 
1--




2

/


$
(.*0

-
$





."



!


$



 
-!#(-




.
$


#(

-!"


$






+

:(.#(-




2

/

#(

."



-
$
.*
$
0


"0


.(-




2

/



)

.(0
$
.(


*



#
• 1(.#(->



)

)
$


"

`(

(

)
$





$
!

*




!
$
-((#)

.()(.("





/



64

"
$

G4

3M.




$
!

!*



M4S
• 1(->



.*



#


• 1-->

(*
$
)



)



0

"


$
!

!*




!
$
. .

.#
$
/

1-
• :(.#(->#







*

!

*

."





#



*




#(



"`(

(
$

$
0



*




8
;; $
"
%
(

- 

-





.(



#"2

/

/

.(!

#(



*

0



#-*+"2

/



*
$




.*


.)

("

)

"


$
#*



-

.


$

$

)

(

/



.*



3?

"#

/







3L


Y

#






$


-



(".565
-
;= )D,
:
).
- 
$
(



"





""#"



(










"



)

2

/




$





-"#

/







K

a









-

.


$

$
)-)*

"*





)0*
$
*(

b)
















$
`(*(!



0





 



.,0
$
8"M5
6"M"







0

"

#

/














2

/

)*

(
$
)

!
$
2
$
0

/

(!


$
 "

$
-
+

$

;Q $
"


',.
- 

 
$
#

L7

.*

+!( 




1.4.7. %
- W



#



)"


$








)
1.5. $
"


'9
"
R
(
'
*





!



)*



)

#



!


+
.*

->
1.5.1. 
"
)9
"
R
(
'
- ^



!

- *

.>.


$


)



!

"
$
(





!

-

-
$
"
.)

.(-





0

("*





(

-


)



.









.

!

"

`(

.!


$
)



!


2

/

/

^



!







!

*



..*



/
$


*


9
*
$
*

)



!

"









.#*

*
$
*


$
.*

!


!


- ^



!



*

.>/



0

!


+


.


$
"

!)



*



 

)



!

*

.

:

0
$



*



)

!
$
)



!

!


$
 0
$
-

#**

.
$
)-)*


- ^



!





.*

*



2*#
$
/

*



*

"

"
$
""
)*

(
$
"!
$
2
$
-*

("

#

"

!



!
$
2
$


)




1.5.2. 
(
!)$
"

- :



c
$
0
$


d

. .

0
$
!
$


.0



$


"

/

*







/


$


(-*






/
$

$


*

)



!





"
$


"

!


1.5.3. 69!)$
"

1.5.3.1. 6'!'-
- 

G4S

"36S.K

0

)



.

!

# 



$


!

"




$




"





/





)*


(
$
)

#
$
(

.
$
-

A2

/

!
$
2
$
)



!

"


$


!


$
/

*



(


$


!



!

/

."2



!



$

$
/

*



(


$




*+

-(
$
)

*




$
2
1.5.3.2. 69

-  2



2

/

*

."-






$


!


1.5.3.3. 

#9

- 



-



"



2

.

. (-
$


.)

*


+

$
-



.)

)-



."
$


.!



!

!



.
1.5.4. 4 R
(
'
- A



0!

(



0!


$
"0


$





0!


$
*

.

.





0!

W!




$
(





)



*

0

"*


+
 "*


$


-


$
(


$
0!




$


*

 

.*+



(



*





)*

^/

0
10
!







)



*



!


$
2

/



!


0



"

!


$

$
*





!

*



"*





)



.*



+
*

0

")e2

/

*

"!
$
2
$


"

"
+
"-*

(
1.5.5.  %9
(
%
- 



*

.

.
$




!







!

-
+







$
.*






"!



0/

"

"-)

.A
$
/

!


$





0
$
84S"
$
/



(2(







"
$

$



1.5.6.  ),
"

- 



!

.*






$






0"
$
#





!

.*


*

.*

)
$
)




1.5.7.  %

)
- 


$
#





)



.

*



-


$




0
$



*"



- 

#

*



#










$
"


!(""

""`("

"e



*


+
*(
0

.

-

)

-



"

!

#(





-*+"










(

%



(

2*0

#

"*

(







34


84
$





$
"#/
$


)

#**

.
$
*


- 

"

!

"!

20

*

./


$

$




.

2

/

-



1.6. *
"
)$
"
2$

-*
"


/

*

)*

(




$

$


2

/

)*

(
$
"!
$
2
$
)



!




"

.



)



"

/



)*

"

0





"


$
)









+


0

!
$
2
$

11
Q <SDTUV5),)UVW-,@UVW-,@A9
- K
+
/

*



(









"

0/
$
!


*



)




$
2/



*#

"

.""-

"






*



!"





"



"

+
$


"0
















W



*

2

/

.


$
-
+

$
  *

    2 /

 /

     !

  !

 
$
( .*  

 

 )

 

"
..
$
(.*

."





 "*




- K





0/


+
)

0



.



."

.
$
2*









$
#

)

0/



"0




$




.*

)


+
. .

.
#
$
/

"!
$
2
$
"- 

0

"/





. .

.0(
+
*


+
-
+
*



 A

/

0





0

>(
$
-

0






$
/


$



1.6.2. *
"
)$
"
).-*
"
- K





/

2*






+






#





.
2/

*

 (



 "



"

/

K


$


"/

*

 (








2

/




- %

)

#



2*c

/

d"c



d"c



d"c





d"


/

*



(



.


$

$

$




0

)

.)



0/

!





"(
$


..T.)

-T-)

*





$


-
+
2(







("



W

/

(
$


-
+
"






 "+!


$
 "



!

*





#

!

*



!

Z


#

)*+

*

.



/
$
*

.


$
*
$
(2

/

/


!



/

#







0/





/

0(
+
*

"

$
*



(
$
)

!
$
2
$
f

/

*

)








$


*


2

/

*

.
$
#

"

.


$
 0#

.

."(


$
*(-(

$


/

*



0








1.6.3. *
"
)$
"
9


- 

0

)*+

-

"*

.



-


$
#





/
$
*

."*

.-






$
#



*


$


0!
$
2
$
")/









"



*

.

)





"!


12
)

!
$
2
$


*

2*



(





(")/





2

(2

*

.
-
+


!


$
-(



"


$
*(
$
 "-(
$
*




$
2


!








$


)



M

"-
+
*(
$
 

#

")

2

/


$




2



0/

-
+

$

$


*

.

0/

(
(

0/

"


$
-

*

0"(*(
$

13
/ XYZ[\<<]^FZ<_]`?<<a<
/E'TA,)'T)
- K-*

"*



)






+

$
#

.





0

.


$

$

*()







)

0(
+
*



"

-

/
$

$
(
/

*




$


"







*



)


$



$
#
$
(-0


"




$
- 


$
)

-
$







- 

(









*



)

-*



0/

*

"



"

*
$
"

-

"*

"e
+






.*


$
*


//E'T'T)
// b)ENEc)5'T)
- %
$

$
!
$
*



0

(



"#






$


/

0(
+
*



)


$






#-





/

0

 




/

0(
+
*

-
+


*



>

#

*

(

 "#*




+


")
$
(
$




#-*+-

#-






$

+
(
$
-

)


-

K

#






$






.#

(



*

.
$
/






"



)



 





".
$



$
+

"

.

/

-
$


-
+


*







)




$
)



"

" "

e)



0(
+
*





$
-*)

#

0



"

"(
$




T"



*

.)

-

$


.((/







!



#






0

-

*



/
$




0



0


$


LS"


$
 8"MS"(
$




3"4353"48

/



.*


14

Tiết 16: Ôn tập chương 1


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Tiết 16: Ôn tập chương 1": http://123doc.vn/document/569579-tiet-16-on-tap-chuong-1.htm



Trường t h c s dịch vọng

Giáo viên: Đoàn Thị Oanh
Năm học 2008 - 2009






I. KHái niệm căn bậc hai số học:
Câu hỏi 1:
=

x a
a 0
Nêu điều kiện để x là căn bậc số học của số a
không âm? cho ví dụ?




=

2
x 0
x a

I. KHái niệm căn bậc hai số học:
Khoanh tròn vào một ch cái đứng trước câu tr
lời đúng.
Bài tập áp dụng: Phần trắc nghiệm
Bài 1:
CBHSH của 25 là:
A.
A.
5
5
B. -5
B. -5
C. 5 và -5
C. 5 và -5
D. 625
D. 625
Bài 2:
Nếu CBHSH của một số là thì số đó là:
8
A.
A.
B. 8
B. 8
C. 64
C. 64
D.
D.
Không có số nào.
Không có số nào.
2 2

I. KHái niệm căn bậc hai số học:
Câu hỏi 2:
Căn bậc 2 của một số a và CBHSH của một số
a (a 0) có gì khác nhau?

Mỗi số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau

a
a

Mỗi số dương a chỉ có một căn bậc hai số học là
a

Ví dụ: Căn bậc hai của 16 là và
16
16
CBHSH của 16 là
16 4=

Chú ý:
( )
= =
2
2
x x x;
(x 0)

II. Căn thức bậc hai, điều kiện xác định
(hay có nghĩa của căn thức bậc hai):
* Căn thức bậc hai của A:
A
* Điều kiện xác định của là
A
A 0
* Hằng đẳng thức:

= =


2
A
A A
-A
Nếu A 0
Nếu A < 0
* Bài tập áp dụng:
Bài 3 Với giá trị nào của x thì: có nghĩa:
1 x
2


A. x >
A. x >
1
1
B. x
B. x
1
1
C. x
C. x
3
3
D. x
D. x
1
1
.
.

II. Căn thức bậc hai, điều kiện xác định
(hay có nghĩa của căn thức bậc hai):
Bài 4: Biểu thức xác định:
y x 5 3 2x= +
A. x
A. x
5
5
B.
B.
C.
C.
D.
D.
3
x
2

3
5 x
2

3
x
2

Bài 5: Giá trị của biểu thức bằng:
( )
2
2 3 2
A.
A.
B.
B.
4
4
C.
C.
D.
D.
3
4 3+ 3
Bài 6: Điều kiện của x để là:
2
4 4x x x 2 + =
A. x < 2
A. x < 2
B.
B.
x > 2
x > 2
C. x
C. x
2
2
D. x
D. x
2
2

II. Căn thức bậc hai, điều kiện xác định
(hay có nghĩa của căn thức bậc hai):
Bài 7: Kết quả của phép tính là:
A.
A.
B. 1
B. 1
C.
C.
D. -1
D. -1
7 4 3 4 2 3 +
2 3 3 3 2 3

III. quy tắc khai phương một tích, một thư
ơng và các phép tính nhân, chia căn
thức bậc hai
Câu hỏi 3:
Phát biểu quy tắc khai phương một tích?
Phát biểu quy tắc khai phương một thương?
Các phép tính nhân, chia căn thức bậc hai?
* Khai phương một tích:
* Khai phương một thương:
A.B A. B (A 0;B 0)=
A A
(A 0;B 0)
B
B
= >
* Chú ý:
A 0
với
2 2
( A) A A= =

III. quy tắc khai phương một tích, một thư
ơng và các phép tính nhân, chia căn
thức bậc hai
Bài 8: Giá trị của biểu thức là:
2 121 3
. .
75 32 64
A.
A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
11
40
33
20
11
160
4
5
Bài 9: Rút gọn biểu thức với b > 0 có kết quả là:
2
2a b
50b
A.
A.
B.
B.
C.
C.
D. 1 kết quả khác
D. 1 kết quả khác


a
5
a
5

| a |
5

IV. các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
Nhắc lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai?
Câu hỏi 4:
1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn.
A 0;B 0
thì
*
*
A 0;B 0<
thì
2
A B A B=
(hoặc )
2
A B A B=
=
2
A B
2
A
B
A

A B
B
IV. các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
2. Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức
của mẫu:
=
A
*
B
(Với )
AB 0;B 0
(Với A tuỳ ý, B > 0 )
=
+
C
*
A B
(Với )
2
A 0;A B 0
AB
B
A
*
B
=
( )


2
C A B
A B

=

C
*
A B
IV. các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
2. Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức
của mẫu:
(Với )
2
A 0;A B 0
=
+
C
*
A B
(Với )
A 0;B 0;A B 0
=

C
*
A B
(Với )
A 0;B 0;A B 0
( )
+

2
C A B
A B
( )


C A B
A B
( )
+

C A B
A B

Thứ Ba, 22 tháng 4, 2014

Thống nhất quy định của pháp luật về thủ tục mua bán nhà ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Thống nhất quy định của pháp luật về thủ tục mua bán nhà ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở": http://123doc.vn/document/569763-thong-nhat-quy-dinh-cua-phap-luat-ve-thu-tuc-mua-ban-nha-o-va-chuyen-nhuong-quyen-su-dung-dat-o.htm








Khoa Lut
 ngành: ; 60 38 30

 2008

Abstract: 



                 

 

Nam

Keywords: ; ; ; 

Content
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài





 , , , 








.

06, 
 2006, 



 2006 

 

2



                 




V

,


2. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu đề tài

         


            
.

-  

- 

- 
  

- 

3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
- 

-  

-                 

3
- 

- 

4. Phương pháp nghiên cứu
-Lênin, quan

               
               
giá 
6. Những đóng góp về mặt lý luận và thực tiễn của luận văn
- - 
;. làm rõ 

- 

7. Cơ cấu của Luận văn


.

.


4
Chương 1
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ THỐNG NHẤT QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ
MUA BÁN NHÀ Ở VÀ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
1.1. Mô
̣
t sô
́
nguyên tă
́
c cơ ba
̉
n cu
̉
a hơ
̣
p đô
̀
ng

,  . 388 





 2005 










 : 



















 , thay






, .

 . 389  2005 quy






 : 










:
1. 



 







, 







;
2. 



, , 



, 



, 








1.2. Khái niệm về thủ tục mua bán nhà ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở
1.2.1. Khái niệm về thủ tục mua bán nhà ở




 
 , 











nông thôn.
1.2.2. Khái niệm về thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở



5



1.3. Nhu cầu và cơ sở thống nhất quy định của pháp luật về thủ tục mua bán nhà
ở và chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở
1.3.1. Nhu cầu thống nhất quy định về thủ tục mua bán nhà ở và chuyển nhượng
quyền sử dụng đất ở


 . 
 . 








Q

- 
- 
- 
- 
- 
- 
-  
ính xác.
1.3.2. Cơ sở thống nhất quy định về thủ tục mua bán nhà ở và chuyển nhượng
quyền sử dụng đất ở
1.3.2.1. Pháp luật thi k phong kiến

 

- - 

6
, 
  


Hoàng Việt luật lệ (Luật Gia Long) 
 




.
1.3.2.2. Pháp luật thi k Pháp thuộc và miền Nam Việt Nam trước năm 1975



 -


.

 
 



).
1.3.2.3. Quy định về giao dịch liên quan đến bất động sản của Nhà nước ta từ
1945 đến 2003
  





7
-SL ngày 29-2-1952 quy

 







mua bán nhà 








1.3.2.4. Quy định của một số nước về hợp đồng mua bán bâ
́
t đô
̣
ng sa
̉
n
h







     



8
Chương 2
THỰC TRẠNG CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ THỦ TỤC MUA BÁN NHÀ
Ở VÀ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở; VÀ THỰC TRẠNG MUA
BÁN NHÀ Ở VÀ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
2.1. Thực trạng các quy định của pháp luật về mua bán nhà ở và chuyển nhượng
quyền sử dụng đất ở
2.1.1 Thư
̣
c tra
̣
ng quy đi
̣
nh chung cu
̉
a pha
́
p luâ
̣
t vê
̀

́
t đô
̣
ng sa
̉
n


  

2.1.2. Thư
̣
c tra
̣
ng quy đi
̣
nh cu
̉
a pha
́
p luâ
̣
t vê
̀

̣
p đô
̀
ng mua ba
́
n nha
̀
ơ
̉



 
H

khi






2.1.3. Thực trạng quy định của pháp luật về hợp đồng chuyển nhượng quyền sử
dụng đất ơ
̉




 

- 
 
                
                
         
    
9


- V
                 

           


              
 


















.
     

,  , , 








, 



, 

2.2. Thực tiễn thi hành pháp luật về thủ tục mua bán nhà ở và chuyển nhượng
quyền sử dụng đất ở và những vấn đề đặt ra
2.2.1. Quy đi
̣
nh cu
̉
a pha
́
p luâ
̣
t va
̀
triê
̉
n khai thư
̣
c hiê
̣
n không đô
̀
ng bô
̣

  Giao








 
.

       
10
 

          
 

      

2.2.2. Vâ
́
n đê
̀
đi
̣
nh gia
́





Tuy nhiên, 
ên.



2.2.3. Thư
̣
c hiê
̣
n thu
̉
tu
̣
c mua ba
́
n nha
̀
ơ
̉
va
̀
chuyê
̉
n nhươ
̣
ng quyê
̀
n sư
̉
du
̣
ng đâ
́
t ơ
̉











 1997 2008 
















 500.000 


 





. 








2.3. Một số nhận xét cụ thể:
2.3.1. Pháp luật về bất động sản góp phần thúc đẩy thị trưng bất động sản phát
triển.
      
     


2.3.2. Pháp luật về bất động sản co
̀
n chưa đầy đủ và thiếu đồng bộ.
11





2.3.3. Pháp luật về bất động sản chưa tạo được cơ chế quản lý bất động sản phù
hợp với yêu cầu thực tế.

:
- 

- .
- 

- 

2.3.4. Pháp luật về bất động sản chưa đảm bảo tính công khai và minh bạch của
thị trưng bất động sản.






2.4. Những yêu cầu, nhiệm vụ đặt ra về thủ tục mua bán nhà ở và chuyển nhượng
quyền sử dụng đất ở.
- 

- 
- . 
 



12
Chương 3
GIẢI PHÁP CHỦ YẾU NHẰM THỐNG NHẤT QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ
THỦ TỤC MUA BÁN NHÀ Ở VÀ CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở
3.1. Thống nhất vê
̀
giấy t xuất trình, công chứng, chứng thực, đăng ký, thuế
- 



- 
- 

- 

- 
mua 


3.2. Bảo đảm thi hành hợp đồng và một số vấn đề về sửa đổi, bổ sung, huỷ bỏ hợp
đồng mua bán nhà ở và hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở
- 


- 

-   c  n s


13
KẾT LUẬN

 





  



 






         


                
n


References
CÁC VĂN BẢN NGHỊ QUYẾT CỦA ĐẢNG

1. 







(2003), 7 , .

2. 







(2005), 49-NQ/

02/6/2005 
 2020, .
CÁC VĂN BẢN PHÁP LUẬT CỦA NHÀ NƯC
14
3. 



-  (2006), 

 04/2006/TTLT/BTP-


 13/06/2006 



 - 


, 





, 













 , .
4. 



 (2006),  05/2006/TT-

 01/11/2006 


















 90/2006/-

 06/9/2006 
















, .
5.  
, .
6.  -

, .
7.  5/2000/-CP ngày 8/12/2000 
, , .
8.  (2001),  79/2001/- , 
17/1999/-CP, .
9. (2004), 181/2004/-

29/10/2004 


, .
10.  (2006),  90/2006/-

06/9/2006 






, .
11.  (2006),  17/2006/-

 27/01/2006 

 

, 



























187/2004/-











 , .
12.  (2007), 48/2007/NQ-

y 30/8/2007  

      
, .
13. 





 (1991),  45/ 27/2/1991 
, .
14. 

( 2005), 2005, .