Chủ Nhật, 2 tháng 3, 2014
Bài 12: Lực đàn hồi của lò xo. Định luật Húc
Khi một lò xo
bị biến dạng
Đặt vấn đề
Xuất hiện lực đàn
hồi của lò xo
Lực đàn hồi của lò xo có những đặc điểm gì?
Định luật Vật lý nào xác định độ lớn lực đàn hồi
lò xo?
ứng dụng của lực đàn hồi của lò xo?
Bài 12
Lực đàn hồi của lò xo.
định luật húc
Hoạt động khám phá
H y kéo d n một lò xo của cây ã ã
bút (với lực vừa phải), sau đó
buông ra để nó trở lại dạng
ban đầu.
H y nén một lò xo của cây ã
bút (với lực vừa phải), sau
đó buông ra để nó trở lại
dạng ban đầu.
Hoạt động khám phá
PHIU HC TP S 1
Cõu hi cn gii quyt:
Hóy nờu rừ im t, phng, chiu ca lc n hi.
Nêu rõ điểm đặt, phương và chiều
của các lực tác dụng vào hai tay.
Khi nào lò xo ngừng d n?ã
Khi thôi kéo, lực nào làm lò xo lấy lại chiều dài ban đầu?
Bài 12. Lực đàn hồi của lò
xo. Định luật Húc
I. Hướng và điểm đặt của lực đàn hồi của lò xo.
Điểm đặt:
Hướng:
Các vật tiếp xúc (hay gắn với) lò xo
- Khi bị dãn, lực đàn
hồi lò xo hướng theo
trục của lò xo vào
phía trong
- Khi bị nén, lực đàn
hồi lò xo hướng theo
trục của lò xo ra
ngoài.
F
đh
F
đh
F
đh
F
đh
Bài 12. Lực đàn hồi của lò
xo. Định luật Húc
Độ lớn lực
đàn hồi lò xo
Độ dãn lò xo
Làm thế nào để tìm hiểu
mối quan hệ này?
Bài 12. Lực đàn hồi của lò
xo. Định luật Húc
F=P (N)
0,0 0,5 1,0 1,5
Độ dài l
(mm)
Độ dãn l
(mm)
II. độ lớn lực đàn hồi của lò xo. định luật húc
1. Thí nghiệm 1
Treo lần lượt 1,2 rồi cả 3 quả cân
vào lò xo.
ở mỗi lần, đo chiều dài l của lò xo
và tính độ d n ã l, ghi số liệu vào
bảng:
Đối với mỗi lò xo, tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi
của lò xo và độ dãn của lò xo là một hằng số.
Bài 12. Lực đàn hồi của lò
xo. Định luật Húc
II. độ lớn lực đàn hồi của lò xo. định luật húc
2. Thí nghiệm 2
Treo đồng thời 3 quả cân
50g vào 3 lò xo có chiều dài
tự nhiên bằng nhau.
Quan sát độ d n của từng lò ã
xo và cho nhận xét.
Khi tác dụng các lực như nhau vào các lò xo
khác nhau thì độ dãn của lò xo cũng khác nhau
Độ dãn lò xo phụ thuộc vào thuộc tính của nó.
Bài 12. Lực đàn hồi của lò
xo. Định luật Húc
II. độ lớn lực đàn hồi của lò xo. định luật húc
3. Giới hạn đàn hồi của lò xo
Khi kéo d n lò xo quá mạnh ã lò xo không có
khả năng phục hồi trạng thái ban đầu.
Mỗi lò xo có một giới hạn đàn hồi nhất định.
4. Định luật Húc
Bài 12. Lực đàn hồi của lò
xo. Định luật Húc
Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của
lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ
biến dạng của lò xo.
h
(12.1)F k l
=
đ
k : Hệ số đàn hồi hay độ cứng của lò xo. (đơn vị: N/m)
II. độ lớn lực đàn hồi của lò xo. định
luật húc
Robert Hookes
(1635-1703)
Tiết 142: Những ngôi sao xa xôi
Tiết 142
Bài 28
Những ngôi sao xa
xôi
Lê Minh
Khuê
Tác giả:
Lê Minh Khuê
sinh năm1949,quê Tĩnh
Gia,Thanh Hóa.
Là thanh niên xung
phong trong thời kì
kháng chiến chống Mĩ.
Là nhà văn có sở trư
ờng viết về truyện ngắn.
Hội viên Hội Nhà văn.
Tóm tắt truyện
- Ba cô gái thanh niên xung phong Định, Nho và tổ trưởng là
chị Thao ở một tổ trinh sát phá bom tại một trọng điểm trên
tuyến đường Trường Sơn.
- Nhiệm vụ của họ là quan sát địch ném bom, đo khối lượng đất
đá phải san lấp do bom địch gây ra, đánh dấu các vị trí những
trái bom chưa nổ và phá bom.
- Cuộc sống ở nơi trọng điểm giữa chiến trường dù khắc nghiệt
hết sức nguy hiểm nhưng họ vẫn có những niềm vui hồn nhiên,
thanh thản mơ mộng của tuổi trẻ.
- Mỗi người một cá tính nhưng họ rất gắn bó yêu thương nhau
trong tình đồng đội.
- Trong một lần phá bom, Nho bị thương, Định và Thao lo lắng
săn sóc Nho.
Ngôi kể:
ngôi thứ nhất
Tác dụng:
- Tăng tính chân thực, tính thuyết
phục
- Khai thác sâu sắc diễn biến tâm lí
và những phẩm chất tốt đẹp của
nhân vật.
Người kể chuyện là ai?
ở ngôi thứ mấy?
Tác dụng của ngôi kể này?
Ngôi kể
Cuộc sống của 3
cô gái thanh niên
xung phong đã
được tác giả miêu
tả ở những phạm
vi nào?
-
Không gian
mặt đường.
- Không gian
hang đá.
Không gian mặt đường hiện lên
qua những chi tiết nào trong truyện ?
* Không gian mặt đường
-
Con đường: bị đánh lở loét
-
Máy bay: rè rè, gầm gào
-
Bom nổ váng óc, mảnh bom xé không khí.
-
Bom nổ chậm lạnh lùng
Không gian hang đá hiện lên
qua những chi tiết nào trong truyện
* Không gian hang đá
-
Nghỉ ngơi: Mát lạnh, im ắng lạ, nằm dài
trên nền ẩm, có thể nghĩ lung tung
-
Hát: khe khẽ hát, bịa lời mà hát.
-
Tắm, ăn kẹo.
- Đón cơn mưa đá: vui thích cuống cuồng.
Em cảm nhận được điều gì
về hoàn cảnh sống của ba cô
gái?
- Con đường: bị đánh lở loét
-
Máy bay: rè rè, gầm gào
-
Bom nổ: váng óc, mảnh bom
xé không khí.
-
Bom nổ chậm: lạnh lùng
- Nghỉ ngơi: mát lạnh, im ắng lạ,
nằm dài trên nền ẩm, có thể
nghĩ lung tung
-
Hát: khe khẽ, bịa lời mà hát.
-
Tắm, ăn kẹo.
-
Đón cơn mưa đá: vui thích
cuống cuồng.
Không gian mặt đường Không gian hang đá
=> Căng thắng, ác liệt, hiểm
nguy đe dọa sự sống con
người và con đường.
=> Khung cảnh bình yên, âm
dịu, mơ mộng và tươi trẻ.
Hãy đặt tên cho hai không gian này?
Không gian chiến tranh
Không gian bình yên
Em có nhận xét gì về
sự tương phản giữa hai không gian?
><
Từ hiện thực cuộc sống của các cô gái
thanh niên xung phong em liên tưởng tới
văn bản nào đã học? So sánh điểm giống
nhau giữa hai văn bản về nội dung trên?
Bài thơ về Tiểu đội xe không kính (PhạmTiến
Duật).
Điểm giống nhau:
-
Hoàn cảnh ác liệt của cuộc chiến tranh.
-
Sự lạc quan yêu đời trẻ trung của những người
lính, thanh niên xung phong.
Hưng Đạo vương Trần Quốc Tuấn
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN
Người Dạy:
Người Dạy:
NGUYỄN MAI DUNG
NGUYỄN MAI DUNG
Tiết 91
Tượng thờ Hưng Đạo Đại
VươngTrần Quốc Tuấn tại
đền Trần Thương (Hà Nam)
Chân dung Trần Quốc Tuấn
I.TÌM HIỂU CHUNG
- Vò trí của văn bản" Hưng Đạo Đại Vương Trần
Quốc Tuấn“(SGK)
- Giới thiệu vài nét về Trần Quốc Tuấn(SGK)
II- ĐỌC- HIỂU
1. Hình tượng Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc
Tuấn
a. Hưng Đạo Đại Vương trả lời vua về kế sách
giữ nước.
- Trên dưới một dạ, lòng dân không lìa, vua tôi
đồng tâm, anh em hòa mục,cả nước góp sức,
tùy thời tạo thế, khoan thư sức dân.
Trần Quốc Tuấn là một vò tướng có tài năng,
mưu lược, có tầm nhìn xa trông rộng, thương
dân, trọng dân, lo cho dân.
b. Giữ tiết bề tôi
- Trước lời cha dặn: ghi, để trong lòng nhưng không
cho là phải.
- Khi nắm quyền binh trong tay đem lời dặn dò của
cha hỏi ý kiến thử lòng gia nô và hai con.
+ Đối với gia thần: cảm phục khen ngợi.
+ Đồng tình với lời nói của Hưng Vũ Vương: " ngầm
cho là phải"
+Nổi giận, đònh xử tội đối với Hưng Nhượng Vương: "
Rút gươm kể tội"
Là người thận trọng quyết đoán trong hành động,
luôn đặt lợi ích quốc gia lên trên lợi ích của gia
đình, nghiêm khắc trong giáo dục con cái.
Ngoài hai chi tiết trên còn có chi tiết nào thể hiện sự
kiện giữ tiết bề tôi của Trần Quốc Tuấn?
- Bản thân ông dù được vua trao quyền phong tước
cho người có công nhưng ông không phong tước
cho ai.
- Lấy truyện người xưa trung thành với chủ để dạy
tướng só.
c. Lo việc sau khi mất
- Ông còn nghó tới việc sau khi mất mà dặn con: " Sợ
sau này cho mau mục"==> Cẩn thận phòng xa
việc hậu sự
d. Tiến cử người tài.
Khéo tiến cử người tài cho đất nước
có tài mưu lược, giữ gìn trung nghóa
e. Soạn sách khích lệ tướng só.
Người có tài cao. trung nghóa, phẩm hạnh hơn
người.
Sử gia hình dung uy
lực của Hưng Đạo
Đại Vương Trần
Quốc Tuấn sau khi
chết ra sao?
Được thần thánh hóa trong tâm thức của dân gian
== > là người mẫu mực, toàn đức, toàn tài, để lại
tấm gương sáng về đạo làm người.
2. Nghệ thuật
- Nghệ thuật kể chuyện không theo trình tự thời gian.
Theo tinh thần cái "quan đònh luận"
+ Đầu tiên là điều dữ: hình ảnh " sao sa"
+ Kế đó viết ngược thời gian kể về Trần Quốc Tuấn
+ Cách kể chuyện xen lẫn những đònh hướng cho
người đọc bằng các từ: vậy đấy, thế đấy
- Nghệ thuật khắc họa nhân vật lòch sử sắc nét.
V- CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC.
1. Củng cố:
-
Bằng nghệ thuật kể chuyện hấp dẫn với những chi
tiết chon lọc và xúc động
-
Hình ảnh Trần Quốc Tuấn, một nhân cách vó đại
bất tử trong lòng dân tộc.
2. Hướng dẫn tự học:
- Học bài cũ
- Chuẩn bò " Chuyện chức phán sự đền tản viên "
+ Đọc tiểu dẫn, văn bản, tìm hiểu tứ khó
+ Soạn bài theo các câu hỏi phần hướng dẫn học bài
SGK
Vi ngu trong cau ke Ai the nao?
Trường PTQT Kinh Bắc
Trường PTQT Kinh Bắc
Giáo án
Giáo án
Môn Tiếng Việt
Môn Tiếng Việt
Phân môn: Luyện từ và câu
Phân môn: Luyện từ và câu
Ngày dạy: 11/1/2008
Ngày dạy: 11/1/2008
Giáo viên: Lê Kiều Hưng
Năm học: 2007-2008
Thứ sáu ngày 11 tháng 1 năm 2008
Thứ sáu ngày 11 tháng 1 năm 2008
Luyện từ và câu
Luyện từ và câu
Vị ngữ trong câu kể
Vị ngữ trong câu kể
Ai thế nào?
Ai thế nào?
I. Nhận xét:
II. Ghi nhớ:
III. Luyện tập:
I. Nhận xét
I. Nhận xét
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
Hàng trăm con voi đang tiến về bãi. Người các buôn làng kéo về
Hàng trăm con voi đang tiến về bãi. Người các buôn làng kéo về
nườm nượp. Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng. Các bà
nườm nượp. Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng. Các bà
đeo những vòng bạc, vòng vàng. Các chị mặc những chiếc váy
đeo những vòng bạc, vòng vàng. Các chị mặc những chiếc váy
thêu rực rỡ. Hôm nay, Tây Nguyên thật tưng bừng.
thêu rực rỡ. Hôm nay, Tây Nguyên thật tưng bừng.
Yêu cầu 1:
Câu 1: Hàng trăm con voi đang tiến về bãi
Câu 2: Người các buôn làng kéo về nườm nượp.
Câu 3: Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng.
Câu
Câu
VN trong câu
VN trong câu
ý
ý
nghĩa của
nghĩa của
VN
VN
1. Hàng trăm con voi đang
1. Hàng trăm con voi đang
tiến về bãi.
tiến về bãi.
2. Người các buôn làng kéo
2. Người các buôn làng kéo
về nườm nượp.
về nườm nượp.
Mấy anh thanh niên khua
Mấy anh thanh niên khua
chiêng rộn ràng.
chiêng rộn ràng.
đang tiến về bãi
khua chiêng
rộn ràng.
kéo về nườm nượp
Nêu hoạt động
của người, của
vật trong câu
Yêu cầu 2 và 3
Yêu cầu 4
Yêu cầu 4
a)
a)
Do danh từ và các từ kèm theo nó( cụm danh từ) tạo thành.
Do danh từ và các từ kèm theo nó( cụm danh từ) tạo thành.
b)
b)
Do động từ và các từ kèm theo( cụm động từ) tạo thành.
Do động từ và các từ kèm theo( cụm động từ) tạo thành.
c)
c)
Do tính từ và các từ kèm theo( cụm tính từ) tạo thành.
Do tính từ và các từ kèm theo( cụm tính từ) tạo thành.
Do động từ và các từ kèm theo( cụm động từ) tạo thành.
II. Ghi nhớ
II. Ghi nhớ
1. Vị ngữ trong câu kể
1. Vị ngữ trong câu kể
Ai làm gì?
Ai làm gì?
Nêu lên hoạt động của người,
Nêu lên hoạt động của người,
con vật( hoặc đồ vật, cây cối được nhân hoá.
con vật( hoặc đồ vật, cây cối được nhân hoá.
2. Vị ngữ có thể là:
2. Vị ngữ có thể là:
-
Động từ.
Động từ.
-
Động từ kèm theo một số từ ngữ phụ thuộc( cụm động từ)
Động từ kèm theo một số từ ngữ phụ thuộc( cụm động từ)
III. Luyện tập
III. Luyện tập
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và gạch dưới các câu kể
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và gạch dưới các câu kể
Ai làm gì?
Ai làm gì?
1
1
.Cả thung lũng giống như một bức tranh thuỷ mặc.
.Cả thung lũng giống như một bức tranh thuỷ mặc.
2
2
Những sinh
Những sinh
hoạt của ngày mới bắt đầu .
hoạt của ngày mới bắt đầu .
3
3
Thanh niên đeo gùi vào rừng.
Thanh niên đeo gùi vào rừng.
4
4
Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.
Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.
5
5
Em nhỏ đùa vui trước
Em nhỏ đùa vui trước
nhà sàn
nhà sàn
. 6
. 6
Các cụ già chụm đầu bên chén rượu cần.
Các cụ già chụm đầu bên chén rượu cần.
7
7
Các bà,
Các bà,
các chị sửa soạn khung cửi.
các chị sửa soạn khung cửi.
Câu 3
Câu 4
Câu 7
Câu 6
Câu 5
Câu
Câu
VN trong câu
VN trong câu
3. Thanh niên đeo gùi vào
3. Thanh niên đeo gùi vào
rừng.
rừng.
4. Phụ nữ giặt giũ bên những
4. Phụ nữ giặt giũ bên những
giếng nước.
giếng nước.
5. Em nhỏ đùa vui trước nhà
5. Em nhỏ đùa vui trước nhà
sàn.
sàn.
6. Các cụ già chụm đầu bên
6. Các cụ già chụm đầu bên
những chén rượu cần .
những chén rượu cần .
7. Các bà, các chị sửa soạn
7. Các bà, các chị sửa soạn
khung cửi.
khung cửi.
đeo gùi vào rừng
đeo gùi vào rừng
giặt giũ bên những giếng
giặt giũ bên những giếng
nước
nước
đùa vui trước nhà sàn.
đùa vui trước nhà sàn.
chụm đầu bên những
chụm đầu bên những
chén rượu cần
chén rượu cần
sửa soạn khung
sửa soạn khung
cửi.
cửi.
B
B
i
i
2
2
:
:
N
N
ối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo
ối các từ ở cột A với các từ ở cột B để tạo
thành câu kể
thành câu kể
Ai thế nào?
Ai thế nào?
Đàn cò
Đàn cò
trắng
trắng
B
B
à em
à em
Bộ đội
Bộ đội
kể chuyện cổ
kể chuyện cổ
tích
tích
giúp dân gặt
giúp dân gặt
lúa
lúa
bay lượn trên
bay lượn trên
cánh đồng
cánh đồng
A B
B
B
i 3:
i 3:
Quan s
Quan s
ỏt hỡnh v di õy. Vit t 3 n 5
ỏt hỡnh v di õy. Vit t 3 n 5
cõu k
cõu k
Ai lm gỡ?
Ai lm gỡ?
Miờu t hot ng ca cỏc nhõn
Miờu t hot ng ca cỏc nhõn
vt trong tranh:
vt trong tranh:
VD: B
VD: B
ỏc bo v ỏnh mt hi trng di. T cỏc lp, hc sinh
ỏc bo v ỏnh mt hi trng di. T cỏc lp, hc sinh
ựa ra sõn trng. Di gc cõy bng gi, bn bn tỳm
ựa ra sõn trng. Di gc cõy bng gi, bn bn tỳm
tm xem truyn tranh. Gia sõn, cỏc bn nam chi ỏ
tm xem truyn tranh. Gia sõn, cỏc bn nam chi ỏ
cu. Cnh ú my bn n chi nhy dõy.
cu. Cnh ú my bn n chi nhy dõy.
Giáo trình quản trị dự án
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
*Giai đoạn suy thoái: lợng khách hàng đến với dn có xu hớng giảm nhng ko có
nghĩa là phá sản phải tìm nguyên nhân để đa ra giải pháp giải quyết các vấn đề
VD: Nếu ktế suy thoái dn phải thu hẹp quy mô, cắt giảm chi phí
Nếu thị trờng trong nớc bão hoà tìm thị trờng mới
=>Các quyết định phát triển khác nhau mục tiêu khác nhau biện pháp thực
hiện mục tiêu khác nhau con đờng ngắn nhất để đi đến mục tiêu là chiến lợc kd
các chiến lợc kd khác nhau dẫn tới dự án khác nhau
IV.Vai trò của dự án
1/Đối với nên ktế quốc dân (XH)
-Tạo công ăn việc làm cho ngời lao động giảm tỉ lệ thất nghiệp, nâng cao mức
sống cho ngời lao động
-Góp phần giảm tệ nạn XH
-Cải thiện cơ sở hạ tần và tạo ra cơ sở hạ tầng tốt
-Địa phơng có dự án có khả năng phát triển trong quá trình hội nhập ktế chung của
đất nớc
-Tăng GDP và thu nhập cho các chủ đầu t dự án
-Nâng cao trình độ dân trí đối với những ngời tham gia dự án
-Gia tăng ngân sách nhà nớc thông qua các khoản thuế
-Tạo ra MT kd hấp dẫn và thu hút đầu t
-Gop phần tăng thu ngoại tệ thông qua các dự án sx sp XK và tiết kiệm ngoại tệ, sx
sp thay thết NK cải thiện cán cân thanh toán
2/ Đối với hđ kd của dn
-Thực hiện dự án góp phần thực hiện các mục tiêu của dn , đặc biệt là mục tiêu
chiến lwocj thúc đẩy dn phát triển
-Tạo vị thế của dn trên thị trờng
-Tăng khả năng cạnh tranh cho dn
-Góp phần nâng cao chất lợng sp , uy tín, lợi nhuận
-Góp phần nâng cao thu nhập cho các tổ chức , cá nhân bỏ vốn đầu t vào dự án
-Thực sự tạo ra đội ngũ lao động biết làm việc và làm việc đạt hiệu quả cao
-Góp phần khai thác triệt để các nguồn lực sẵn có của dn , đặc biệt là những nguồn
lực cha khai thác hiệu quả
Chng 2: Xõy Dng V La Chn D n.
I.Nhng ND ch yu ca d ỏn.
1.Gii thiu v DA.
a.Gthiu túm lc v d ỏn.
-V th, v trớ ca DN trong quỏ trỡnh pt.
-Nhng mtiờu ch yu ca DN
-Nhng ch trng, ng li, chớnh sỏch phỏt trin h kd ca doanh nghip
trong tng lai.
b.ỏnh giỏ tng quỏt MT kinh doanh ca DN v ca d ỏn.
-ỏnh gớa MT kinh doanh bờn ngoi: k kt, chớnh tr, pl, VH-XH, t nhiờn, k
thut v cụng ng, i th cnh tranh, nh cung cp, khỏch hng
T ú cho thy c hi, nguy c.
-ỏnh giỏ mt kinh doanh bờn trong: ngun lc vt cht v fi vc.
+Vt cht: vn, c s vckt
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
+Phi vc: tinh thn ngi l, uy tớn, fat minh, sang ch, thng hiu, khu hiu
to ra phn hn ca DN.
To ra nhng im mnh, im yu.
c.Nhng thnh cụng, that bi cng nh nhng nguyờn nhõn cu chỳng trong
h kd trong quỏ kh v hin ti.
d.T all nhng phõn tớch nờu trờn, khng nh s cn thit ca DAKD vi h
kinh doanh ca DN.
e.X ngnh ngh KD ca d ỏn.
-Tm quan trng, c tớnh v mc cnh tranh ca ngnh ng kd.
-Nhng khú khn, thun li cho nhng cỏ nhõn v t chc mun gia nhp ngnh
ngh KD ny.
-Kh nng sinh li v s pt ca ngnh ngh ny trong hin ti v tng lai.
-Thỏi ca nh nc i vi ngnh ng ú.
2.Th trng sn phm ca DA.
a.Th trng.
-X rừ on th trng, loa th trng m d ỏn d nh s tham gia, x nhu cu
v nhu cu cú kh nng thanh toỏn ca th trg v loi sp hng hoỏ, dch v ca d
ỏn tc ỏnh giỏ khỏch hng hin ti v tng lai.
-Phõn tớch v ỏnh giỏ kh nn cung ng ca cỏc ngun hng v hin ti cng
nh tng lai
-Phõn tớch v ỏnh giỏ kh nng ca cỏc di th c v quy mụ, th phn, li th
cnh tranh, xu hng phỏt trin.
-Phõn tớch v ỏnh giỏ s bin ng cng nh xu hng phỏt trin ca th trng
sn phm, dch v ca d ỏn
-ỏnh giỏ v kh nng chim lnh th trng ca d ỏn v mc tng th phn sau
tng giai ong ca d ỏn
b/Phng ỏn sn phm hng hoỏ-dv ca d ỏn
-C cu sn phm: d ỏn kd sp gỡ trờn khu vc th trng ó X
-Mụ t sn phm: mụ t thụng qua cỏc thụng s k thut, mu mó, hỡnh thc, c
trng KT lm rừ hn v sp
-Chu kỡ sng ca sp:
-i tng phc v sp
3/Chin lc MKT:
-X tp khỏch hng mc tiờu ca d ỏn
-Ch rừ nhng thuc tớnh c bn ca sp hng hoỏ dch v s c d ỏn khuych
trng nhm y mnh bỏn ra
+Vic chn nhng thuc tớnh c bn ca sp s c khuych trng ph thuc
vo tp khỏch hng mc tiờu
-D kin cỏc chớnh sỏch giỏ, cỏc khung giỏ v mc giỏ c th
*CS giỏ:
+Giỏ c nh (1 giỏ)
.D qun lý
.To ra s an tõm cho khỏch hng
Tuy nhiờn nú cng nhc, ko linh hot
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
+CS nh giỏ linh hot: Thụng thng cho cỏc nhõn viờn 1 khung giỏ h linh
hot giỏ c trong khung giỏ ú. Giỏ lỳc ny ph thuc vo; cung- cu, KL hng
mua ca khỏch, s tho thun gia ngi mua- ngi bỏn
-X kờnh phõn phi sp
-CH rừ cỏch thc h ca cụng tỏc qung cỏo, gii thiu hng hoỏ, dv theo cỏc
hỡnh thc khỏc nhau trờn cỏc phng tin phự hp
-X cỏc dv trc, trong v sau bỏn hng cú th cung cp cho khỏch hng
VD: DV trc bỏn: t vn tiờu dựng; Dv sau bỏn: bo trỡ sp
-X cỏc li th ca a im kd
-X ngõn sỏch cho h MKT ca tong b d ỏn v cho tng mt hng ch yu
4/ Phng ỏn cụng ngh KT ca d ỏn :
*Phõn tớch v la chn cụng ngh kd
-Phõn tớch cỏc phng ỏn cụng ngh v tớnh hin i, tớnh kt v thớch hp, trờn
c s ú la chn cụng ngh kd ti u
-X cỏc phng ỏn chuyn giao cụng ngh v X cụng ngh mi. ng thi
X phng ỏn bo v MT
+i vi cỏc dn TM, cụng ngh kd th hin hỡnh thc bỏn hng: hỡnh thc c
in (tx trc tip gia ngi mua - ngi bỏn), hỡnh thc hin i
+i vi cỏc dn sx, cụng ngh kd th hin cụng ngh sx (mỏy múc thit b, quy
trỡnh sx)
*Phõn tớch cỏc kh nng mua sm, thuờ mn mỏy múc thit b, loi mỏy múc
phc v cho h kd ca d ỏn theo phng ỏn cụng ngh ó la chn
*Phõn tớch, la chn a im , XD cụng trỡnh u t, thit k v b trớ cỏc cụng
trỡnh
-X a im kd
-Phõn tớch a im kd trờn cỏc mt kt, XH, chớnh tr, TN
- xut nhng gii phỏp nhm hn ch nhng nh hng tiờu cc ca a im
kd
-Thit k v b trớ cỏc cụng trỡnh c bn , cụng trỡnh chớnh , cụng trỡnh ph
-XD phng ỏn kt cu c s h tn nh cu cng, ng xỏ, in nc
5/Phng ỏn ti chớnh
-X tng vn u t ca d ỏn cho ton b d ỏn v cho tng giai on c th
-Phõn tớch v X vn cỏc ngun ti tr cho nhu cu vn u t ca d ỏn, cho
ton b d ỏn cng nh cho tng giai on c th. T ú lp bng cõn i vn
ca ngun vn
-Phõn tớch v X cỏc ch tiờu doanh thu, chi phớ v l lói ca d ỏn cho tng giai
on ca ton b d ỏn
-Phõn tớch v X cỏc khon thu chi tin mt ca d ỏn cho tng giai on ca
ton b d ỏn .
-Phõn tớch v d kin bng cõn i k toỏn theo tng giai on v ton b d ỏn
-Phõn tớch hiờu qu ti chớnh ca d ỏn theo cỏc tiờu chun nh giỏ tr hin to
thun, h s hon vn ni b, t l li ớch trờn chi phớ, t ln li ớch thun trờn vn
u t, thi gian thu hi vn
-X phng ỏn tr n bao gm ngun tr n v k hoch tr n
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-X an ton v ti chớnh
-X im ho vn
-Phõn tớch, ỏnh giỏ nhng ri ro v ti chớnh v a ra nhng bin phỏp phũng
nga, khc phc chỳng
6/Hiu qu kt -XH ca d ỏn.
-Phõn tớch v ỏnh giỏ phn giỏ tr gia tng ca d ỏn
-T l giỏ tr gia tng trờn vn u t
-To vic lm v tng thu nhp cho ngi lao ng
-ỏnh giỏ cỏc khon úng gúp cho ngõn sỏch
-ỏnh giỏ úng gúp ca d ỏn cho s phỏt trin ca ngnh , ca lnh vc h
-ỏnh giỏ úng gúp ca d ỏn vo vic gúp phn ỏp ng nhu cu tiờu dựng ca
nhõn dõn
-ỏnh giỏ úng gúp ca d ỏn vo s phỏt trin kt XH ca a phng
-Phõn tớch s nh hng ca d ỏn n MT
7/T chc giỏ tr d ỏn
-Nú liờn quan ch yu n vic trin khai b mỏy t chc trong quỏ trỡnh trin
khai thc hin d ỏn
-XD cỏc KH chi tit trong quỏ trỡnh trin khai ton b d ỏn ú
-D kin nhng ri ro v sai lch , trờn c s ú XD cỏc k hoch phũng nga v
khc phc ri ro
8/Kt lun v kin ngh
-Khng nh li s cn thit, tớnh hiu qu, tớnh kh thi ca d ỏn
-Nờu rừ nhng khú khn, thun li xut nhng kin ngh nhm tỡm kim s
h tr cho vic trin khai d ỏn
II- Nhng yờu cu v cn c XD d ỏn
1/ Cỏc yờu cu (nguyờn tc) XD d ỏn
-Phi hng n vic thc hin mc tiờu ca bn thõn d ỏn v ca dn
-Phi kt hp hi ho gia tớnh kh thi v tớnh hiu qu ca d ỏn
-m bo tn dng mi ngun lc sn cú ca dn, b chỳ ý cỏc ngun lc cha
c khai thỏc v khai thỏc cha trit
Giỳp nõng cao hiu qu ngun lc v tit kim chi phớ
-Tng ND ca d ỏn c trỡnh by rừ rng, d hiu trỏnh tỡnh trng hiu sai
thụng tin
2/Cỏc cn c XD d ỏn
a/Cn c khoa hc
-Vic XD ton b d ỏn cng nh ND c th ca nú luụn phi hng ti phm vi
yờu cu nghiờn cu cn t ti ca mi ND
VD: XD phng ỏn ti chớnh : phi ch rừ c tng vn u t , nguũn ti tr v
hiu qu mang li
-Gia cỏc ni dung d ỏn phi cú mqh bin chng logic v hu c ,ko mõu thun
v ph nh ln nhau
-Ton b d ỏn cng nh tng ND c th luụn cú cn c, nguyờn tc v phng
phỏp XD nht nh m bo cho h d ỏn tuõn theo cỏ yu t khỏch quan
b/Cn c thc t (Cn c thc tin)
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-Cỏc mc tiờu chung v c th ca dn trong thi kỡ thc hin d ỏn
-Kt qu h kd ca dn trong quỏ kh cng nh trong hin ti
-Kt qu ca vic phõn tớch MT kd ca dn
-Nhng nghiờn cu , phõn tớch v d bỏo v xu hng bin ng ca th trng
ca 1 ngnh k ngh m d ỏn d nh tham gia; nhu cu thc t ca d ỏn v
vn kd v kh nng thc t ca d ỏn v vn kinh doanh v kh nng ỏp ng
ca doanh nghip, nhu cu thc t ca d ỏn v kh nng ỏp ng ca doanh
nghip v csht, kh nng t chc, qun lý d ỏn ca doanh nghip núi chung v
trỡnh ca i ng nh qun tr núi riờng.
c.Cn c pỏp lý.
-Phỏp lut v th ch trong nc cú liờn quan n hot ng kd ca doanh nghip
v ca d ỏn. VD: thu, PL liờn quan n thng mi.
-PL v th ch QT: PL v xut nhp khu, v vic chuyn giao cụng ngh.
-Ch trng, ng li, chớnh sỏch phỏt trin ca nh nc trờn mi lnh vc: v
khoa hc KT, kinh t, chớnh tr, vn hoỏ, XH.
-Cỏc thụng l XH: cỏc quy phm, t tng o cl nhng rng buc vụ
hỡnh ah n thúi quen, th hiu tiờu dựng.
-Cỏc th tc, quy ch, ch , chớnh sỏch hay gi chung l cỏc vn bn mang tớnh
phỏp quy cho DN v c quan ch qun ban hnh.
III.Cỏc phng phỏp xd d ỏn.
1.PP chung. (pp duy vt bin chng)
Phc v cho vic xõy dng all cỏc ni dung ca DA nờn cỏc ni dung DA cú mi
qh bin chng, logic, thng nht.
2.PP c th.
a.PP xd ni dung th trng sp ca DA.
*Nghiờn cu phõn tớch th trng: 3 bc (thu thp thụng tin, x lý thụng tin, ra
quyt nh) t ú cú 2 pp.
-Phong pỏp nghiờn cu ti bn: ngi tin hnh ngcu ngi ti bn lm vic
thụng qua internet, cỏc s liu thng kờ thụng thng s thu thp c cỏc thụng
tin khỏi quỏt giỳp cho cỏi nhỡn tng quỏt v th trng tn kộm, tit kim
chi phớ. Tuy nhiờn nhc im l thụng tin cú th li thi nu ko cp nht ũi hi
ngi nghiờn cu pi cú chuyờn mụn, kinh nghim, pi bit cỏch thu thp v s
lý thụng tin.
-Phng pỏp nghiờn cu ti th trng: Tin hnh nghiờn cu trc tip, quan sỏt
on th trng, loi th trng m DN tham gia cú cỏi nhỡn c th, chi tit,
sinh ng v tỡnh hỡnh th trng, thụng tin mang tớnh thc t cao, ỏng tin cy
nhng nhc im l tn kộm chi phớ, ngi tin hnh nghiờn cu phi cú
chuyờn mụn, kinh nghip, u úc thc t.
*D bỏo th trng.
-D bỏo v 2 loi th trng (th trng bỏn v ngun hng)
+D bỏo th trng bỏn hng: d bỏo v th trng u ra (nhu cu v kh nng
thanh toỏn ca khỏch hng)
+D bỏo th trng ngun hng: d bỏo v yu t u vo, nguyờn liu jỡ, ai s l
nh cung cp.
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-Cỏc phg phỏp use.
+PP chuyờn gia: dựng mt s chuyờn gia jỳp doanh nghip iu tra kho sỏt th
trng.
+PP iu tra: do chớnh doanh nghip iu tra kho sỏt th trng.
+PP th nghiờm
+PP hch toỏn k toỏn: nhu cu l 1 bin ngu nhiờn phõn phi chun d bỏo.
*Xõy dng 1 phng ỏn sp (t kt qu d bỏo th trng) vi c cu hp lý vi
tớnh nng, c im, quy cỏch cht lg, mu mó phự hp vi nhu cu th trng.
b/Phng phỏp chin lc MKT:
Cỏc bc : chớnh l c th bng li ca phng phỏp ma trõn SWOT
-B1: X h thng nghip v, mc tiờu lm nn tng cho vic hoch nh cỏc
nghip v, ni dung ca chin lc MKT: chn on th trng no, sn phm
no
-B2: Phõn tớch yu t MT bờn ngoi nh hng n vic thc hin cỏc mc tiờu
v nhip v thy c li th, c hi cng nh nhng nguy c, khú khn m
MT mang li: trc ht phi phõn tớch khỏhc hng, i thru cnh tranh, nha cung
cỏp ch ra tỏc ng ca i tng ny n chin lc MKT
-B3: Phõn tớch im mnh, im yu ca d ỏn i vi h MKT: li th cnh
tranh ca sp, s linh hot ca CS giỏ, ngõn sỏch dnh cho h MKT, li th ca
a im kd, cỏ dv m mỡnh cú th cung cp cho khỏch hng (cỏc dv trc, trong,
sau bỏn )
-B4 :XD cỏc ND ca chin lc MKT (sp, giỏ c, phõn phi, xỳc tin)
c/Phng phỏp xd phng ỏn cụng ngh -KT
(1)-La chn ,quy mụ d ỏn (hay cụng sut ca d ỏn): c la chn thụng qua
s lng sp, hng hoỏ v dv trong 1 n v thi gian vi nhng k cho phộp
-Vic la chn cụng sut s ph thuc vo 1 s yu t kh nng tiờu th sp u
ra, ngun lc ca dn cú th ginh cho d ỏn, kh nng cung ng nguyờn vt liu
u vo, nng lc t chc qun tr d ỏn, hiu qu kt XH m d ỏn cú th t
ti
(2)La chn cụng ngh:
+Trc ht cn c vo quy mụ ca d ỏn
+m bo to ra cỏc sp dv cú kh nng cnh tranh (tc tớnh hin i)
+m bo cho i ng lao ng cú th lm ch c cụng ngh trong quỏ trỡnh
võn hnh
+Phi phự hp vi k kinh phớ ca d ỏn
+Ko lm nh hng n MT, nht l MT sinh thỏi
+Phự hp vi yờu cu phỏt trin cụng ngh KT ca dn v ca t nc
(3)La chn mỏy múc thit b:
+Cn c vo cụng sut d ỏn
+Cn c vo cụng ngh kd ó la chn
+Kh nng vn hnh
+Tớnh ng b ca mỏy múc, thit b
+Ngun cung cp thit b ph tựng thay th, sa cha
+Cn c vo chi phớ sd mỏy múc thit b ú
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
(4)X a im kd (tc a bn trin khai d ỏn): Cn chỳ ý:
+Kh nng cung ng cỏc yu t nguyờn vt liu u vo
+Kh nng tiờu th sp u ra
+Yu t u vo
+Kh nng tiờu th sp u ra
+Yu t cnh tranh thụng qua a im kd
+Chi phớ cú a im kd ú
+C s h tn (ng xỏ , cu cng )
+KTN ca a im kd (khớ hu, a hỡnh, ti nguyờn )
+Cỏc yu t vn hoỏ - XH ti a bn kd
d/ Phng phỏp xd phng ỏn ti chớnh
*X tng vn u t
-Cn c X:
+Mc chõn v giỏ c cho vic thc hin cụng vic
+Khi lng cụng vic cn thc hin. Ngoi ra cũn cn c vo t l lm phỏt,
bin ng t giỏ
-Phng phỏp X:
+Phng phỏp chuyờn gia
+ Phng phỏp thng kờ kinh nghim: dựng cho d ỏn quy mụ va v nh, da
trờn ko nghim bn thõn v kinh nghim ca ngi khỏc
+Phng phỏp nh mc kt - KT:
Iv =
n
i=1
Ki . Di
IV: tng vn u t ca d ỏn
Ki: Khi lng cụng tỏc cho loi cụng vic th i
Di: nh mc thc hin cho lo cụng vic th i
N: S lng cụng vic ton b d ỏn
-Lu ý:
+i vi vn c nh, nhng cụng vic cú th xỏc nh khi lng cụng tỏc v cú
nh mcs chi phớ thỡ ỏp dng cụng thc trờn. Cũn li, lit kờ chi tit cho tng
khon mc d trự kinh phớ.
+Vi vn lu ng, cú th da vo khi lng sp v mc tiờu th hng nm, da
vo cỏc nh mc v vn lu ng ch cú th X 1 cỏch tng i do chu nh
hng ca cỏc bin ng trờn th trng
*X ngun vn v c cu ngun vn kd. C cu ngun vn kd th hin t l cỏc
ngun vn trờn tng vn huy ng
Ngun vn v c cu ngun vn phi m bo tớnh hp lý
*X doanh thu ca d ỏn
-Doanh thu hng nm: t hot ng kd chớnh ca d ỏn
Cụng thc DT hng nm:
Mt =Qi.Pi
Mt: DT d ỏn nm th t
Qi: sp dch v th i bỏn ra trong nm t
Pi: gớa bỏn d tớnh ca 1 n v sp th i
N: s loi sp sx trong nm t
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-Doanh t hot ng ti chớnh: chng khoỏn
-Doanh thu khỏc: do thanh lý ti sn c nh ó ht thi gian sd vi ti sn c
nh ó ht thi gian sd nhng d ỏn ó kt thỳc
*C chi phớ
-Chi phớ bng tin mt hng nm
TMt = Xi .Ai
TMt: cp bng tin mt nm t
Xi: khi lng sp th i c sx trong nm t
Ai: nh mc chi phớ bng tin mt cho tng khon mc trong giỏ thnh sp th i
N: s loi sp c sx trong nm t
-Chi phớ khu hao TSC :
+Theo phng phỏp khu hao u (khu hao theo ng thng)
Mc khu hao ca TSC nm: bng giỏ tr mi ca TSC - giỏ tr cũn li ca
TSC ( cui thoi gian sd) chia cho thi gian ca d ỏn
+Phng phỏp khu hao theo sn lng, khi lng cụng tỏc v mc sd
Mc khu hỏo bỡnh quõn cho 1 n v sp = (giỏ tr mi ca TSC - giỏ tr cũn li
ca TSC cui TGSD) chia (tng sp ca d ỏn)
Mc khu hao ca d ỏn trong nm th i = (mc khu hao bỡnh quõn 1 sp)
nhõn (s lng sp sx trong nm i)
*X li nhun
-Li nhun gp ca nm th i = DTi -Ci
-Li nhun thun ca nm th i = li nhun gp ca nm th i - thỳờ
-Li nhun h ca nm i = li nhun thun ca nm th i- lói vay nm th i
IV.Trỡnh t XD d ỏn
1/CHun b lp d ỏn
*X mc tiờu, yờu cu ca vic lp d ỏn
*Lp nhúm son tho d ỏn
Nhúm son tho gm nhúm trng ,v cỏc thnh viờn khỏc. Thụng thng nhúm
trng s l nh qun tr d ỏn sau ny
-S lng cỏc thnh viờn tu thuc vo quy mụ ca d ỏn v h s c chia
theo cỏc chuyờn mụn c th ca d ỏn
*Chun b cỏc k cn thit khỏc cho vic son tho d ỏn
Gm: cỏc VB phỏp quy (ca ngnh, ca c quan ch qun, ca doanh nghip),
cỏc c s vt cht cn thit
2/Tin hnh son tho d ỏn
*XD quy trỡnh, lch trỡnh cho vic son tho d ỏn
-Lỳc ny, nhúm son tho bt u lm vic
-Quiy trỡnh, lch trỡnh cú th bao gm:
+Khỏi quỏt hoỏ v d ỏn
+Lp cng s b vi li gii thiu v d ỏn: trỡnh by nhng vn c bn
nht ca d ỏn v do ton b nhúm son tho cựng tin hnh
+D trự kinh phớ son tho d ỏn: cỏc thnh viờn trong nhúm tin hnh xỏc lp 1
k hoch v ngõn sỏch, chi phớ thu thp ti liu, thuờ vn phũng
+Lp cng chi tit
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
+ TIn hnh phõn cụng cụng vic cho cỏc thnh viờn trong nhúm son tho
*Trin khai son tho d ỏn: lỳc ny h s lm vic theo tng nhúm nh
-Cỏc thnh viờn tu thuc nhim v c giao, tin hnh thu thp cỏc thụng tin,
t liu cn thit cho vic son tho d ỏn
-Phõn tớch x lý thụng tin, t liu theo ND, yờu cu son tho
-X ND c th ca kt qu nghiờn cu, tng hp li theo tng nhúm nghiờn cu
-Tng hp kt qu ca c nhúm son tho trỡnh by d ỏn di dng vn bn
3/Hon chnh d ỏn:
-T chc phn bin, trao i, hon chnh v thụng nht ý kin trong nhúm son
tho
-Trỡnh by d ỏn vi c quan ch trỡ vi ch u t ly ý kin úng gúp b
sung, hon chnh d ỏn
-Nhúm son tho tip tc nghiờn cu, chnh sa v kt thỳc vic son tho
*V hỡnh thc d ỏn :
-Tờn d ỏn
-Mc lc
-Li m cn thit ca d ỏn
-Túm tt d ỏn
-Thuyt minh chớnh
-Kt lun v kin ngh
-Ph lc (nu cú)
V - ỏnh giỏ v la chn d ỏn
1/ Quan im chung
*Mt d ỏn ó la chn trờn c s phõn tớch, ỏnh giỏ lm rừ tớnh kh thi v
hi qu ca d ỏn ú.
C th, khi ỏnh giỏ tớnh kh thi d ỏn s c xem xột trờn 4 khớa cnh nh sau:
quy mụ u t, tin thi gian, cht lng thc hin d ỏn, mc tiờn tin
ca cụng ngh sd trong d ỏn
-Xem xột quy mụ u t: xem d ỏn cú hon thnh trong phm vi ngõn sỏch hay
ko
-Tin thi gian: thi gian l 1 trong 3 phong din ca d ỏn. D ỏn phi m
bo v tin thi gian phự hp vi s phỏt trin ca dn
-Cht lng thc hin d ỏn: phi m bo cht lng ti u
-Mc tiờn tin ca cụng ngh sd trong d ỏn: pa m bo tớnh hin i, phự
hp vi trỡnh phỏt trin chung ca ngnh, ca khu vc, ca i th cnh tranh
*Ngoai 4 khớa cnh ny cn phi chỳ ý n hiu qu m d ỏn mang li
-Hiu qu trc tip: chớnh l li nhun m d ỏn mang li. Khi ỏnh giỏ hiu qu
ca 1 dn cn chỳ ý ti 2 mt:
+Hiu qu ti chớnh m dn mang li: ng trờn gúc ca dn xem xột: so sỏnh
gia li ớch m dn thu c vi chi phớ dn ó b ra
+Hiu qu kt-XH ( hiu qu XH): ng trờn gúc XH, nn KTQD, ỏnh
giỏ, so sỏnh gia dũng li ớch m XH thu c vi chi phớ XH b ra. Gúc ny
s tr thnh li ớch ca gúc kia
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
2/ Cỏc tiờu chun ỏnh giỏ v la chn d ỏn :
a/i vi d ỏn cú quy mụ va v nh: thi gian thc hin ngn (trong vũng 1
nm ti chớnh)
Cỏc tiờu chun c dựng l nhng tiờu chun thng c dựng trong vic phõn
tớch h kd thũng xuyờn ca dn nh: GTGT, t sut GTGT, li nhun th phn,
mc an ton v ri ro
Khi sd nhng tiờu chun ny, ko cn tớnh n yu t giỏ tr theo thi giỏn ca tin
t
b/oi vi nhng d ỏn trong v di hn:
Dựng nhng tiờu chun cú tớnh n giỏ tr theo thi gian ca tin t phõn tớch
v la chn d ỏn nh giỏ tr hin ti thun (NPV), h s hon vn ni b (IRR),
t l li ớch trờn chi phớ (B/C), t l li ớch thun trờn vn u t (NB/K)
c/Ngoi ra cũn phi sd 1 s ch tiờu phn ỏnh hiu qu XH ca d ỏn nh: mc
tỏc ng ti phõn phi thu nhp, n to cụng n vic lm, n MT sinh
thỏi
3/Cỏc phng phỏp ỏnh giỏ v la chn :
a/Phng phỏp da vo kinh nghim (thng kờ kinh nghim)
-Tit kim chi phớ
-Tuy nhiờn kt qu cú thờt ko chớnh xỏc vỡ kinh nghim da vo thnh cụng trong
quỏ kh nhng cha chc thnh cụng trong tng lai
-p dng cho d ỏn quy mụ nh
b/Phng phỏp da vo thc nghim
- Kt qu chớnh xỏc nhng chi phớ cao
-Ch dựng cho d ỏn quy mụ nh
c/Phng phỏp so sỏnh v la chn : da trờn c s nghiờn cu , phõn tớch k
tng d ỏn : quyt nh la chn hay bỏc b d ỏn no
*Quy trỡnh so sỏnh v la chn
-X tiờu chun so sỏnh v la chn hay bỏc b d ỏn no
*Quy trỡnh so sỏnh v la chn
-X tiờu chun so sỏnh v la chn phõn tớch v ỏnh giỏ d ỏn
-SD thang im cho cỏc tiờu chun: tu thuc vo quy nh cung ca tng dn
VD:
+Yu, kộm, TB, khỏ, tt
+1- 10, 1- 100
Ngoi sd im tớnh cũn sd tin
-Tin hnh nghiờn cu, phõn tớch tng d ỏn theo cỏc tiờu chõn ó la chn, cho
im cho tng tiờu chun tu thuc mc ỏp ng yờu cu c th ca tng d
ỏn. Cui cựng s tng hp im cú c tng s im ca mi d ỏn
-Tin hnh so sỏnh v la chn: d ỏn c la chn phi l d ỏn cú tng s
im max
Chng 3: Phõn Tớch D n
I.Phõn tớch KT
1.Mc ớch
*Giai đoạn suy thoái: lợng khách hàng đến với dn có xu hớng giảm nhng ko có
nghĩa là phá sản phải tìm nguyên nhân để đa ra giải pháp giải quyết các vấn đề
VD: Nếu ktế suy thoái dn phải thu hẹp quy mô, cắt giảm chi phí
Nếu thị trờng trong nớc bão hoà tìm thị trờng mới
=>Các quyết định phát triển khác nhau mục tiêu khác nhau biện pháp thực
hiện mục tiêu khác nhau con đờng ngắn nhất để đi đến mục tiêu là chiến lợc kd
các chiến lợc kd khác nhau dẫn tới dự án khác nhau
IV.Vai trò của dự án
1/Đối với nên ktế quốc dân (XH)
-Tạo công ăn việc làm cho ngời lao động giảm tỉ lệ thất nghiệp, nâng cao mức
sống cho ngời lao động
-Góp phần giảm tệ nạn XH
-Cải thiện cơ sở hạ tần và tạo ra cơ sở hạ tầng tốt
-Địa phơng có dự án có khả năng phát triển trong quá trình hội nhập ktế chung của
đất nớc
-Tăng GDP và thu nhập cho các chủ đầu t dự án
-Nâng cao trình độ dân trí đối với những ngời tham gia dự án
-Gia tăng ngân sách nhà nớc thông qua các khoản thuế
-Tạo ra MT kd hấp dẫn và thu hút đầu t
-Gop phần tăng thu ngoại tệ thông qua các dự án sx sp XK và tiết kiệm ngoại tệ, sx
sp thay thết NK cải thiện cán cân thanh toán
2/ Đối với hđ kd của dn
-Thực hiện dự án góp phần thực hiện các mục tiêu của dn , đặc biệt là mục tiêu
chiến lwocj thúc đẩy dn phát triển
-Tạo vị thế của dn trên thị trờng
-Tăng khả năng cạnh tranh cho dn
-Góp phần nâng cao chất lợng sp , uy tín, lợi nhuận
-Góp phần nâng cao thu nhập cho các tổ chức , cá nhân bỏ vốn đầu t vào dự án
-Thực sự tạo ra đội ngũ lao động biết làm việc và làm việc đạt hiệu quả cao
-Góp phần khai thác triệt để các nguồn lực sẵn có của dn , đặc biệt là những nguồn
lực cha khai thác hiệu quả
Chng 2: Xõy Dng V La Chn D n.
I.Nhng ND ch yu ca d ỏn.
1.Gii thiu v DA.
a.Gthiu túm lc v d ỏn.
-V th, v trớ ca DN trong quỏ trỡnh pt.
-Nhng mtiờu ch yu ca DN
-Nhng ch trng, ng li, chớnh sỏch phỏt trin h kd ca doanh nghip
trong tng lai.
b.ỏnh giỏ tng quỏt MT kinh doanh ca DN v ca d ỏn.
-ỏnh gớa MT kinh doanh bờn ngoi: k kt, chớnh tr, pl, VH-XH, t nhiờn, k
thut v cụng ng, i th cnh tranh, nh cung cp, khỏch hng
T ú cho thy c hi, nguy c.
-ỏnh giỏ mt kinh doanh bờn trong: ngun lc vt cht v fi vc.
+Vt cht: vn, c s vckt
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
+Phi vc: tinh thn ngi l, uy tớn, fat minh, sang ch, thng hiu, khu hiu
to ra phn hn ca DN.
To ra nhng im mnh, im yu.
c.Nhng thnh cụng, that bi cng nh nhng nguyờn nhõn cu chỳng trong
h kd trong quỏ kh v hin ti.
d.T all nhng phõn tớch nờu trờn, khng nh s cn thit ca DAKD vi h
kinh doanh ca DN.
e.X ngnh ngh KD ca d ỏn.
-Tm quan trng, c tớnh v mc cnh tranh ca ngnh ng kd.
-Nhng khú khn, thun li cho nhng cỏ nhõn v t chc mun gia nhp ngnh
ngh KD ny.
-Kh nng sinh li v s pt ca ngnh ngh ny trong hin ti v tng lai.
-Thỏi ca nh nc i vi ngnh ng ú.
2.Th trng sn phm ca DA.
a.Th trng.
-X rừ on th trng, loa th trng m d ỏn d nh s tham gia, x nhu cu
v nhu cu cú kh nng thanh toỏn ca th trg v loi sp hng hoỏ, dch v ca d
ỏn tc ỏnh giỏ khỏch hng hin ti v tng lai.
-Phõn tớch v ỏnh giỏ kh nn cung ng ca cỏc ngun hng v hin ti cng
nh tng lai
-Phõn tớch v ỏnh giỏ kh nng ca cỏc di th c v quy mụ, th phn, li th
cnh tranh, xu hng phỏt trin.
-Phõn tớch v ỏnh giỏ s bin ng cng nh xu hng phỏt trin ca th trng
sn phm, dch v ca d ỏn
-ỏnh giỏ v kh nng chim lnh th trng ca d ỏn v mc tng th phn sau
tng giai ong ca d ỏn
b/Phng ỏn sn phm hng hoỏ-dv ca d ỏn
-C cu sn phm: d ỏn kd sp gỡ trờn khu vc th trng ó X
-Mụ t sn phm: mụ t thụng qua cỏc thụng s k thut, mu mó, hỡnh thc, c
trng KT lm rừ hn v sp
-Chu kỡ sng ca sp:
-i tng phc v sp
3/Chin lc MKT:
-X tp khỏch hng mc tiờu ca d ỏn
-Ch rừ nhng thuc tớnh c bn ca sp hng hoỏ dch v s c d ỏn khuych
trng nhm y mnh bỏn ra
+Vic chn nhng thuc tớnh c bn ca sp s c khuych trng ph thuc
vo tp khỏch hng mc tiờu
-D kin cỏc chớnh sỏch giỏ, cỏc khung giỏ v mc giỏ c th
*CS giỏ:
+Giỏ c nh (1 giỏ)
.D qun lý
.To ra s an tõm cho khỏch hng
Tuy nhiờn nú cng nhc, ko linh hot
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
+CS nh giỏ linh hot: Thụng thng cho cỏc nhõn viờn 1 khung giỏ h linh
hot giỏ c trong khung giỏ ú. Giỏ lỳc ny ph thuc vo; cung- cu, KL hng
mua ca khỏch, s tho thun gia ngi mua- ngi bỏn
-X kờnh phõn phi sp
-CH rừ cỏch thc h ca cụng tỏc qung cỏo, gii thiu hng hoỏ, dv theo cỏc
hỡnh thc khỏc nhau trờn cỏc phng tin phự hp
-X cỏc dv trc, trong v sau bỏn hng cú th cung cp cho khỏch hng
VD: DV trc bỏn: t vn tiờu dựng; Dv sau bỏn: bo trỡ sp
-X cỏc li th ca a im kd
-X ngõn sỏch cho h MKT ca tong b d ỏn v cho tng mt hng ch yu
4/ Phng ỏn cụng ngh KT ca d ỏn :
*Phõn tớch v la chn cụng ngh kd
-Phõn tớch cỏc phng ỏn cụng ngh v tớnh hin i, tớnh kt v thớch hp, trờn
c s ú la chn cụng ngh kd ti u
-X cỏc phng ỏn chuyn giao cụng ngh v X cụng ngh mi. ng thi
X phng ỏn bo v MT
+i vi cỏc dn TM, cụng ngh kd th hin hỡnh thc bỏn hng: hỡnh thc c
in (tx trc tip gia ngi mua - ngi bỏn), hỡnh thc hin i
+i vi cỏc dn sx, cụng ngh kd th hin cụng ngh sx (mỏy múc thit b, quy
trỡnh sx)
*Phõn tớch cỏc kh nng mua sm, thuờ mn mỏy múc thit b, loi mỏy múc
phc v cho h kd ca d ỏn theo phng ỏn cụng ngh ó la chn
*Phõn tớch, la chn a im , XD cụng trỡnh u t, thit k v b trớ cỏc cụng
trỡnh
-X a im kd
-Phõn tớch a im kd trờn cỏc mt kt, XH, chớnh tr, TN
- xut nhng gii phỏp nhm hn ch nhng nh hng tiờu cc ca a im
kd
-Thit k v b trớ cỏc cụng trỡnh c bn , cụng trỡnh chớnh , cụng trỡnh ph
-XD phng ỏn kt cu c s h tn nh cu cng, ng xỏ, in nc
5/Phng ỏn ti chớnh
-X tng vn u t ca d ỏn cho ton b d ỏn v cho tng giai on c th
-Phõn tớch v X vn cỏc ngun ti tr cho nhu cu vn u t ca d ỏn, cho
ton b d ỏn cng nh cho tng giai on c th. T ú lp bng cõn i vn
ca ngun vn
-Phõn tớch v X cỏc ch tiờu doanh thu, chi phớ v l lói ca d ỏn cho tng giai
on ca ton b d ỏn
-Phõn tớch v X cỏc khon thu chi tin mt ca d ỏn cho tng giai on ca
ton b d ỏn .
-Phõn tớch v d kin bng cõn i k toỏn theo tng giai on v ton b d ỏn
-Phõn tớch hiờu qu ti chớnh ca d ỏn theo cỏc tiờu chun nh giỏ tr hin to
thun, h s hon vn ni b, t l li ớch trờn chi phớ, t ln li ớch thun trờn vn
u t, thi gian thu hi vn
-X phng ỏn tr n bao gm ngun tr n v k hoch tr n
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-X an ton v ti chớnh
-X im ho vn
-Phõn tớch, ỏnh giỏ nhng ri ro v ti chớnh v a ra nhng bin phỏp phũng
nga, khc phc chỳng
6/Hiu qu kt -XH ca d ỏn.
-Phõn tớch v ỏnh giỏ phn giỏ tr gia tng ca d ỏn
-T l giỏ tr gia tng trờn vn u t
-To vic lm v tng thu nhp cho ngi lao ng
-ỏnh giỏ cỏc khon úng gúp cho ngõn sỏch
-ỏnh giỏ úng gúp ca d ỏn cho s phỏt trin ca ngnh , ca lnh vc h
-ỏnh giỏ úng gúp ca d ỏn vo vic gúp phn ỏp ng nhu cu tiờu dựng ca
nhõn dõn
-ỏnh giỏ úng gúp ca d ỏn vo s phỏt trin kt XH ca a phng
-Phõn tớch s nh hng ca d ỏn n MT
7/T chc giỏ tr d ỏn
-Nú liờn quan ch yu n vic trin khai b mỏy t chc trong quỏ trỡnh trin
khai thc hin d ỏn
-XD cỏc KH chi tit trong quỏ trỡnh trin khai ton b d ỏn ú
-D kin nhng ri ro v sai lch , trờn c s ú XD cỏc k hoch phũng nga v
khc phc ri ro
8/Kt lun v kin ngh
-Khng nh li s cn thit, tớnh hiu qu, tớnh kh thi ca d ỏn
-Nờu rừ nhng khú khn, thun li xut nhng kin ngh nhm tỡm kim s
h tr cho vic trin khai d ỏn
II- Nhng yờu cu v cn c XD d ỏn
1/ Cỏc yờu cu (nguyờn tc) XD d ỏn
-Phi hng n vic thc hin mc tiờu ca bn thõn d ỏn v ca dn
-Phi kt hp hi ho gia tớnh kh thi v tớnh hiu qu ca d ỏn
-m bo tn dng mi ngun lc sn cú ca dn, b chỳ ý cỏc ngun lc cha
c khai thỏc v khai thỏc cha trit
Giỳp nõng cao hiu qu ngun lc v tit kim chi phớ
-Tng ND ca d ỏn c trỡnh by rừ rng, d hiu trỏnh tỡnh trng hiu sai
thụng tin
2/Cỏc cn c XD d ỏn
a/Cn c khoa hc
-Vic XD ton b d ỏn cng nh ND c th ca nú luụn phi hng ti phm vi
yờu cu nghiờn cu cn t ti ca mi ND
VD: XD phng ỏn ti chớnh : phi ch rừ c tng vn u t , nguũn ti tr v
hiu qu mang li
-Gia cỏc ni dung d ỏn phi cú mqh bin chng logic v hu c ,ko mõu thun
v ph nh ln nhau
-Ton b d ỏn cng nh tng ND c th luụn cú cn c, nguyờn tc v phng
phỏp XD nht nh m bo cho h d ỏn tuõn theo cỏ yu t khỏch quan
b/Cn c thc t (Cn c thc tin)
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-Cỏc mc tiờu chung v c th ca dn trong thi kỡ thc hin d ỏn
-Kt qu h kd ca dn trong quỏ kh cng nh trong hin ti
-Kt qu ca vic phõn tớch MT kd ca dn
-Nhng nghiờn cu , phõn tớch v d bỏo v xu hng bin ng ca th trng
ca 1 ngnh k ngh m d ỏn d nh tham gia; nhu cu thc t ca d ỏn v
vn kd v kh nng thc t ca d ỏn v vn kinh doanh v kh nng ỏp ng
ca doanh nghip, nhu cu thc t ca d ỏn v kh nng ỏp ng ca doanh
nghip v csht, kh nng t chc, qun lý d ỏn ca doanh nghip núi chung v
trỡnh ca i ng nh qun tr núi riờng.
c.Cn c pỏp lý.
-Phỏp lut v th ch trong nc cú liờn quan n hot ng kd ca doanh nghip
v ca d ỏn. VD: thu, PL liờn quan n thng mi.
-PL v th ch QT: PL v xut nhp khu, v vic chuyn giao cụng ngh.
-Ch trng, ng li, chớnh sỏch phỏt trin ca nh nc trờn mi lnh vc: v
khoa hc KT, kinh t, chớnh tr, vn hoỏ, XH.
-Cỏc thụng l XH: cỏc quy phm, t tng o cl nhng rng buc vụ
hỡnh ah n thúi quen, th hiu tiờu dựng.
-Cỏc th tc, quy ch, ch , chớnh sỏch hay gi chung l cỏc vn bn mang tớnh
phỏp quy cho DN v c quan ch qun ban hnh.
III.Cỏc phng phỏp xd d ỏn.
1.PP chung. (pp duy vt bin chng)
Phc v cho vic xõy dng all cỏc ni dung ca DA nờn cỏc ni dung DA cú mi
qh bin chng, logic, thng nht.
2.PP c th.
a.PP xd ni dung th trng sp ca DA.
*Nghiờn cu phõn tớch th trng: 3 bc (thu thp thụng tin, x lý thụng tin, ra
quyt nh) t ú cú 2 pp.
-Phong pỏp nghiờn cu ti bn: ngi tin hnh ngcu ngi ti bn lm vic
thụng qua internet, cỏc s liu thng kờ thụng thng s thu thp c cỏc thụng
tin khỏi quỏt giỳp cho cỏi nhỡn tng quỏt v th trng tn kộm, tit kim
chi phớ. Tuy nhiờn nhc im l thụng tin cú th li thi nu ko cp nht ũi hi
ngi nghiờn cu pi cú chuyờn mụn, kinh nghim, pi bit cỏch thu thp v s
lý thụng tin.
-Phng pỏp nghiờn cu ti th trng: Tin hnh nghiờn cu trc tip, quan sỏt
on th trng, loi th trng m DN tham gia cú cỏi nhỡn c th, chi tit,
sinh ng v tỡnh hỡnh th trng, thụng tin mang tớnh thc t cao, ỏng tin cy
nhng nhc im l tn kộm chi phớ, ngi tin hnh nghiờn cu phi cú
chuyờn mụn, kinh nghip, u úc thc t.
*D bỏo th trng.
-D bỏo v 2 loi th trng (th trng bỏn v ngun hng)
+D bỏo th trng bỏn hng: d bỏo v th trng u ra (nhu cu v kh nng
thanh toỏn ca khỏch hng)
+D bỏo th trng ngun hng: d bỏo v yu t u vo, nguyờn liu jỡ, ai s l
nh cung cp.
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-Cỏc phg phỏp use.
+PP chuyờn gia: dựng mt s chuyờn gia jỳp doanh nghip iu tra kho sỏt th
trng.
+PP iu tra: do chớnh doanh nghip iu tra kho sỏt th trng.
+PP th nghiờm
+PP hch toỏn k toỏn: nhu cu l 1 bin ngu nhiờn phõn phi chun d bỏo.
*Xõy dng 1 phng ỏn sp (t kt qu d bỏo th trng) vi c cu hp lý vi
tớnh nng, c im, quy cỏch cht lg, mu mó phự hp vi nhu cu th trng.
b/Phng phỏp chin lc MKT:
Cỏc bc : chớnh l c th bng li ca phng phỏp ma trõn SWOT
-B1: X h thng nghip v, mc tiờu lm nn tng cho vic hoch nh cỏc
nghip v, ni dung ca chin lc MKT: chn on th trng no, sn phm
no
-B2: Phõn tớch yu t MT bờn ngoi nh hng n vic thc hin cỏc mc tiờu
v nhip v thy c li th, c hi cng nh nhng nguy c, khú khn m
MT mang li: trc ht phi phõn tớch khỏhc hng, i thru cnh tranh, nha cung
cỏp ch ra tỏc ng ca i tng ny n chin lc MKT
-B3: Phõn tớch im mnh, im yu ca d ỏn i vi h MKT: li th cnh
tranh ca sp, s linh hot ca CS giỏ, ngõn sỏch dnh cho h MKT, li th ca
a im kd, cỏ dv m mỡnh cú th cung cp cho khỏch hng (cỏc dv trc, trong,
sau bỏn )
-B4 :XD cỏc ND ca chin lc MKT (sp, giỏ c, phõn phi, xỳc tin)
c/Phng phỏp xd phng ỏn cụng ngh -KT
(1)-La chn ,quy mụ d ỏn (hay cụng sut ca d ỏn): c la chn thụng qua
s lng sp, hng hoỏ v dv trong 1 n v thi gian vi nhng k cho phộp
-Vic la chn cụng sut s ph thuc vo 1 s yu t kh nng tiờu th sp u
ra, ngun lc ca dn cú th ginh cho d ỏn, kh nng cung ng nguyờn vt liu
u vo, nng lc t chc qun tr d ỏn, hiu qu kt XH m d ỏn cú th t
ti
(2)La chn cụng ngh:
+Trc ht cn c vo quy mụ ca d ỏn
+m bo to ra cỏc sp dv cú kh nng cnh tranh (tc tớnh hin i)
+m bo cho i ng lao ng cú th lm ch c cụng ngh trong quỏ trỡnh
võn hnh
+Phi phự hp vi k kinh phớ ca d ỏn
+Ko lm nh hng n MT, nht l MT sinh thỏi
+Phự hp vi yờu cu phỏt trin cụng ngh KT ca dn v ca t nc
(3)La chn mỏy múc thit b:
+Cn c vo cụng sut d ỏn
+Cn c vo cụng ngh kd ó la chn
+Kh nng vn hnh
+Tớnh ng b ca mỏy múc, thit b
+Ngun cung cp thit b ph tựng thay th, sa cha
+Cn c vo chi phớ sd mỏy múc thit b ú
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
(4)X a im kd (tc a bn trin khai d ỏn): Cn chỳ ý:
+Kh nng cung ng cỏc yu t nguyờn vt liu u vo
+Kh nng tiờu th sp u ra
+Yu t u vo
+Kh nng tiờu th sp u ra
+Yu t cnh tranh thụng qua a im kd
+Chi phớ cú a im kd ú
+C s h tn (ng xỏ , cu cng )
+KTN ca a im kd (khớ hu, a hỡnh, ti nguyờn )
+Cỏc yu t vn hoỏ - XH ti a bn kd
d/ Phng phỏp xd phng ỏn ti chớnh
*X tng vn u t
-Cn c X:
+Mc chõn v giỏ c cho vic thc hin cụng vic
+Khi lng cụng vic cn thc hin. Ngoi ra cũn cn c vo t l lm phỏt,
bin ng t giỏ
-Phng phỏp X:
+Phng phỏp chuyờn gia
+ Phng phỏp thng kờ kinh nghim: dựng cho d ỏn quy mụ va v nh, da
trờn ko nghim bn thõn v kinh nghim ca ngi khỏc
+Phng phỏp nh mc kt - KT:
Iv =
n
i=1
Ki . Di
IV: tng vn u t ca d ỏn
Ki: Khi lng cụng tỏc cho loi cụng vic th i
Di: nh mc thc hin cho lo cụng vic th i
N: S lng cụng vic ton b d ỏn
-Lu ý:
+i vi vn c nh, nhng cụng vic cú th xỏc nh khi lng cụng tỏc v cú
nh mcs chi phớ thỡ ỏp dng cụng thc trờn. Cũn li, lit kờ chi tit cho tng
khon mc d trự kinh phớ.
+Vi vn lu ng, cú th da vo khi lng sp v mc tiờu th hng nm, da
vo cỏc nh mc v vn lu ng ch cú th X 1 cỏch tng i do chu nh
hng ca cỏc bin ng trờn th trng
*X ngun vn v c cu ngun vn kd. C cu ngun vn kd th hin t l cỏc
ngun vn trờn tng vn huy ng
Ngun vn v c cu ngun vn phi m bo tớnh hp lý
*X doanh thu ca d ỏn
-Doanh thu hng nm: t hot ng kd chớnh ca d ỏn
Cụng thc DT hng nm:
Mt =Qi.Pi
Mt: DT d ỏn nm th t
Qi: sp dch v th i bỏn ra trong nm t
Pi: gớa bỏn d tớnh ca 1 n v sp th i
N: s loi sp sx trong nm t
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
-Doanh t hot ng ti chớnh: chng khoỏn
-Doanh thu khỏc: do thanh lý ti sn c nh ó ht thi gian sd vi ti sn c
nh ó ht thi gian sd nhng d ỏn ó kt thỳc
*C chi phớ
-Chi phớ bng tin mt hng nm
TMt = Xi .Ai
TMt: cp bng tin mt nm t
Xi: khi lng sp th i c sx trong nm t
Ai: nh mc chi phớ bng tin mt cho tng khon mc trong giỏ thnh sp th i
N: s loi sp c sx trong nm t
-Chi phớ khu hao TSC :
+Theo phng phỏp khu hao u (khu hao theo ng thng)
Mc khu hao ca TSC nm: bng giỏ tr mi ca TSC - giỏ tr cũn li ca
TSC ( cui thoi gian sd) chia cho thi gian ca d ỏn
+Phng phỏp khu hao theo sn lng, khi lng cụng tỏc v mc sd
Mc khu hỏo bỡnh quõn cho 1 n v sp = (giỏ tr mi ca TSC - giỏ tr cũn li
ca TSC cui TGSD) chia (tng sp ca d ỏn)
Mc khu hao ca d ỏn trong nm th i = (mc khu hao bỡnh quõn 1 sp)
nhõn (s lng sp sx trong nm i)
*X li nhun
-Li nhun gp ca nm th i = DTi -Ci
-Li nhun thun ca nm th i = li nhun gp ca nm th i - thỳờ
-Li nhun h ca nm i = li nhun thun ca nm th i- lói vay nm th i
IV.Trỡnh t XD d ỏn
1/CHun b lp d ỏn
*X mc tiờu, yờu cu ca vic lp d ỏn
*Lp nhúm son tho d ỏn
Nhúm son tho gm nhúm trng ,v cỏc thnh viờn khỏc. Thụng thng nhúm
trng s l nh qun tr d ỏn sau ny
-S lng cỏc thnh viờn tu thuc vo quy mụ ca d ỏn v h s c chia
theo cỏc chuyờn mụn c th ca d ỏn
*Chun b cỏc k cn thit khỏc cho vic son tho d ỏn
Gm: cỏc VB phỏp quy (ca ngnh, ca c quan ch qun, ca doanh nghip),
cỏc c s vt cht cn thit
2/Tin hnh son tho d ỏn
*XD quy trỡnh, lch trỡnh cho vic son tho d ỏn
-Lỳc ny, nhúm son tho bt u lm vic
-Quiy trỡnh, lch trỡnh cú th bao gm:
+Khỏi quỏt hoỏ v d ỏn
+Lp cng s b vi li gii thiu v d ỏn: trỡnh by nhng vn c bn
nht ca d ỏn v do ton b nhúm son tho cựng tin hnh
+D trự kinh phớ son tho d ỏn: cỏc thnh viờn trong nhúm tin hnh xỏc lp 1
k hoch v ngõn sỏch, chi phớ thu thp ti liu, thuờ vn phũng
+Lp cng chi tit
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
+ TIn hnh phõn cụng cụng vic cho cỏc thnh viờn trong nhúm son tho
*Trin khai son tho d ỏn: lỳc ny h s lm vic theo tng nhúm nh
-Cỏc thnh viờn tu thuc nhim v c giao, tin hnh thu thp cỏc thụng tin,
t liu cn thit cho vic son tho d ỏn
-Phõn tớch x lý thụng tin, t liu theo ND, yờu cu son tho
-X ND c th ca kt qu nghiờn cu, tng hp li theo tng nhúm nghiờn cu
-Tng hp kt qu ca c nhúm son tho trỡnh by d ỏn di dng vn bn
3/Hon chnh d ỏn:
-T chc phn bin, trao i, hon chnh v thụng nht ý kin trong nhúm son
tho
-Trỡnh by d ỏn vi c quan ch trỡ vi ch u t ly ý kin úng gúp b
sung, hon chnh d ỏn
-Nhúm son tho tip tc nghiờn cu, chnh sa v kt thỳc vic son tho
*V hỡnh thc d ỏn :
-Tờn d ỏn
-Mc lc
-Li m cn thit ca d ỏn
-Túm tt d ỏn
-Thuyt minh chớnh
-Kt lun v kin ngh
-Ph lc (nu cú)
V - ỏnh giỏ v la chn d ỏn
1/ Quan im chung
*Mt d ỏn ó la chn trờn c s phõn tớch, ỏnh giỏ lm rừ tớnh kh thi v
hi qu ca d ỏn ú.
C th, khi ỏnh giỏ tớnh kh thi d ỏn s c xem xột trờn 4 khớa cnh nh sau:
quy mụ u t, tin thi gian, cht lng thc hin d ỏn, mc tiờn tin
ca cụng ngh sd trong d ỏn
-Xem xột quy mụ u t: xem d ỏn cú hon thnh trong phm vi ngõn sỏch hay
ko
-Tin thi gian: thi gian l 1 trong 3 phong din ca d ỏn. D ỏn phi m
bo v tin thi gian phự hp vi s phỏt trin ca dn
-Cht lng thc hin d ỏn: phi m bo cht lng ti u
-Mc tiờn tin ca cụng ngh sd trong d ỏn: pa m bo tớnh hin i, phự
hp vi trỡnh phỏt trin chung ca ngnh, ca khu vc, ca i th cnh tranh
*Ngoai 4 khớa cnh ny cn phi chỳ ý n hiu qu m d ỏn mang li
-Hiu qu trc tip: chớnh l li nhun m d ỏn mang li. Khi ỏnh giỏ hiu qu
ca 1 dn cn chỳ ý ti 2 mt:
+Hiu qu ti chớnh m dn mang li: ng trờn gúc ca dn xem xột: so sỏnh
gia li ớch m dn thu c vi chi phớ dn ó b ra
+Hiu qu kt-XH ( hiu qu XH): ng trờn gúc XH, nn KTQD, ỏnh
giỏ, so sỏnh gia dũng li ớch m XH thu c vi chi phớ XH b ra. Gúc ny
s tr thnh li ớch ca gúc kia
Ebook.VCU www.ebookvcu.com Giỏo trỡnh chuyờn ngnh
2/ Cỏc tiờu chun ỏnh giỏ v la chn d ỏn :
a/i vi d ỏn cú quy mụ va v nh: thi gian thc hin ngn (trong vũng 1
nm ti chớnh)
Cỏc tiờu chun c dựng l nhng tiờu chun thng c dựng trong vic phõn
tớch h kd thũng xuyờn ca dn nh: GTGT, t sut GTGT, li nhun th phn,
mc an ton v ri ro
Khi sd nhng tiờu chun ny, ko cn tớnh n yu t giỏ tr theo thi giỏn ca tin
t
b/oi vi nhng d ỏn trong v di hn:
Dựng nhng tiờu chun cú tớnh n giỏ tr theo thi gian ca tin t phõn tớch
v la chn d ỏn nh giỏ tr hin ti thun (NPV), h s hon vn ni b (IRR),
t l li ớch trờn chi phớ (B/C), t l li ớch thun trờn vn u t (NB/K)
c/Ngoi ra cũn phi sd 1 s ch tiờu phn ỏnh hiu qu XH ca d ỏn nh: mc
tỏc ng ti phõn phi thu nhp, n to cụng n vic lm, n MT sinh
thỏi
3/Cỏc phng phỏp ỏnh giỏ v la chn :
a/Phng phỏp da vo kinh nghim (thng kờ kinh nghim)
-Tit kim chi phớ
-Tuy nhiờn kt qu cú thờt ko chớnh xỏc vỡ kinh nghim da vo thnh cụng trong
quỏ kh nhng cha chc thnh cụng trong tng lai
-p dng cho d ỏn quy mụ nh
b/Phng phỏp da vo thc nghim
- Kt qu chớnh xỏc nhng chi phớ cao
-Ch dựng cho d ỏn quy mụ nh
c/Phng phỏp so sỏnh v la chn : da trờn c s nghiờn cu , phõn tớch k
tng d ỏn : quyt nh la chn hay bỏc b d ỏn no
*Quy trỡnh so sỏnh v la chn
-X tiờu chun so sỏnh v la chn hay bỏc b d ỏn no
*Quy trỡnh so sỏnh v la chn
-X tiờu chun so sỏnh v la chn phõn tớch v ỏnh giỏ d ỏn
-SD thang im cho cỏc tiờu chun: tu thuc vo quy nh cung ca tng dn
VD:
+Yu, kộm, TB, khỏ, tt
+1- 10, 1- 100
Ngoi sd im tớnh cũn sd tin
-Tin hnh nghiờn cu, phõn tớch tng d ỏn theo cỏc tiờu chõn ó la chn, cho
im cho tng tiờu chun tu thuc mc ỏp ng yờu cu c th ca tng d
ỏn. Cui cựng s tng hp im cú c tng s im ca mi d ỏn
-Tin hnh so sỏnh v la chn: d ỏn c la chn phi l d ỏn cú tng s
im max
Chng 3: Phõn Tớch D n
I.Phõn tớch KT
1.Mc ớch
GA tuan 18(cac mon)
Tuần 18 Thứ 2 ngày 22 tháng 12 năm 2008
Tiết 1 : Chào cờ
Phổ biến kế hoach tuần
Tiết 2: Tập đọc
Bài 35: ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu
- Ôn luyện tổng kết chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Phiếu bài tập cá nhân
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài: nêu mục tiêu bài học
2. Kiểm tra đọc: 15'
- Tiến hành nh tiết 1 phần KT
3. HD làm bài tập: 10'
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- Chữa bài
- Gọi HS trình bày câu trả lời của mình.
+ a) GV cho nhiều HS đọc câu văn miêu
tả của mình.
- Nhận xét KL lời giải đúng.
4. Củng cố dặn dò: 4'
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS bốc thăm và đọc bài đã bốc đợc , trả lời
câu hỏi
- HS nêu
- HS làm trên phiếu bài tập
Chữa bài:
a) biên giới
b) Nghĩa chuyển
c) đại từ xng hô: em và ta
d) HS viết tuỳ theo cảm nhận của mình.
Tiết 3: Toán
Diện tích hình tam giác
I. MC TIấU :
Giỳp HS nm c quy tc tớnh din tớch hỡnh tam giỏc v bit vn dng tớnh din
tớch hỡnh tam giỏc.
II. DNG DY HC :
GV chun b 2 hỡnh tam giỏc bng nhau (bng bỡa, c to cú th ớnh lờn bng).
HS chun b 2 hỡnh tam giỏc nh bng nhau; kộo ct hỡnh.
III. CC HOT NG DY HC CH YU :
1. Bi mi :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
Hot ng 1 : Ct hỡnh tam giỏc
GV hng dn HS ly 1 hỡnh tam giỏc
(trong 2 hỡnh tam giỏc bng nhau).
V 1 chiu cao lờn hỡnh tam giỏc ú.
Ct theo chiu cao, c hai mnh tam
giỏc c ghi l 1 v 2.
Hot ng 2 : Ghộp thnh hỡnh ch nht
A E B
1 2
h
D H C
Hot ng 3 : So sỏnh, i chiu cỏc yu
t hỡnh hc.
Hng dn HS so sỏnh :
Hỡnh ch nht (ABCD) cú chiu di (DC)
bng di ỏy (DC) ca hỡnh tam giỏc
(EBC).
Hỡnh ch nht (ABCD) cú chiu rng
(AD hoc BC) bng chiu cao (E H) ca
hỡnh tam giỏc (E DC).
Din tớch hỡnh ch nht (ABCD) gp ụi
din tớch hỡnh tam giỏc (E BC) theo cỏch :
+ Din tớch hỡnh ch nht (ABCD) bng
tng din tớch cỏc hỡnh tam giỏc (hỡnh 1 +
hỡnh 2 + hỡnh EBC).
+ Din tớch hỡnh tam giỏc EBC bng tng
din tớch hỡnh 1 v hỡnh 2.
Hot ng 4 : Hỡnh thnh quy tc, cụng
thc tớnh din tớch hỡnh tam giỏc.
HS ghộp 3 hỡnh tam giỏc thnh mt hỡnh
ch nht (ABCD).
V chiu cao (EH).
HS nhn xột :
Ghi cụng thc tớnh din tớch hỡnh ch nht
ABCD : S = DC x AD = DC x
EH
Vỡ din tớch tam giỏc EBC bng na din
tớch hỡnh ch nht abcd nờn din tớch tam
giỏc EBC c tớnh :
2
DCxEH
S
=
nờu qui tc v ghi cụng thc( nh trong
SGK)
Nờu quy tc v ghi cụng thc (nh SGK) :
2
ha
S
ì
=
.
Hot ng 5 : Thc hnh
HS thc hnh trờn V bi tp.
Bi 1 : HS vit y quy tc tớnh din
tớch hỡnh tam giỏc.
a)
h
a
S =
2
axh
hoc S = a x h :2
Bi 2 :
a) HS phi i n v o ỏy v di
cú cựng n v o , sau ú tớnh din tớch
hỡnh tam giỏc
5m =50dm hoc 24dm -2,4 m
50 X 24 : 2 = 600 ( dm
2
) hoc 5x2,4:2=
6(m
2
)
b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 ( m
2
)
2. Cng c, dn dũ :
Tiết 4: Đạo đức
Thực hành cuối kì 1
- Học sinh thực hành củng cố lại nội dung các bài đạo đức đa đợc học trong kì 1;
+ Bài 1:Em là học sinh lớp 5
+ Bài 2;Có trách nhiệm về việc làm của mình
+ Có chí thì nên
+ Tình bạn
+ Kính già yêu trẻ
+ Tôn trọng phụ nữ
+ Hợp tác với những ngời xung quanh
-Học sinh tiến hành và thảo luận những nội dung đã đợc học
-GV đánh giá nhận xét và căn dặn HS về nhà ôn tập kĩ chuẩn bị cho kiểm tra định kì -học kì
1
Thứ 3 ngày 23 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Toán
Luyện tập
I. MC TIấU :
Giỳp HS :
Rốn luyn k nng tớnh din tớch hỡnh tam giỏc (trng hp chung).
Lm quen vi cỏch tớnh din tớch hỡnh tam giỏc vuụng (bit di hai cnh vuụng
gúc ca hỡnh tam giỏc vuụng).
II. CC HOT NG DY HC CH YU :
1. Bi mi :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
HS thc hnh trờn v bi tp.
Bi 1 : HS ỏp dng quy tc tớnh din tớch
hỡnh tam giỏc.
a) 30,5 x12 : 2 = 183 ( dm
2
)
b) 16 dm =1,6cm , 1,6 x 5,3 :2 = 4,24
(m
2
)
bi 2 : Hng dn HS quan sỏt tng tam
giỏc vuụng ri ch ra ỏy v ng cao
tng ng, chng hn : Hỡnh tam giỏc
vuụng ABC coi AC l ỏy thỡ AB l chiu
cao tng ng v ngc li AB l ỏy thỡ
AC l chiu cao tng ng.
Bi 4: a) o di cỏc cnh ca hỡnh
ch nht ABCD
AB= DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Din tớch hỡnh tam giỏc ABC l :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm
2
)
b) o di cỏc cnh
ca hỡnh ch nht
MNPQ v cnh ME :
MN=PQ = 4cm
MQ=NP = 3cm
ME = 1cm
EN= 3cm
Bi 3 : Hng dn HS quan sỏt hỡnh tam
giỏc vuụng
+ Coi di AC l ỏy thỡ di AB l
chiu cao
+ Din tớch hỡnh tam giỏc bng ỏy nhõn
vi chiu cao ri chia 2 :
2
ACAB
ì
+ Nhn xột : Mun tớnh din tớch hỡnh tam
giỏc vuụng, ta ly tớch di hai cnh
vuụng gúc chia cho 2.
Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc vuụng ABC :
4 x 3 : 2 = 6 (cm
2
)
Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc vuụng DEG :
5 x 3 : 2 = 7,5(cm
2
)
Bi 4 : Tớnh :
Din tớch hỡnh ch nht MNPQ l :
4 X 3 = 12 (cm
2
)
Din tớch hỡnh tam giỏc MQE l :
3 X 1 : 2 = 1,5 ( cm
2
)
Din tớch hỡnh tam giỏc NEP l :
3x 3 :2 = 4,5 ( cm
2
)
Tng din tớch hỡnh tam giỏc MQE v
din tớch hỡnh tam giỏc NEP l :
1,5 +4,5 = 6(cm
2
)
din tớch hỡnh tam giỏc EQP l :
12 -6 =6 ( cm
2
)
chỳ ý : cú th tớnh din tớch hỡnh tam giỏc
EQP nh sau :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm
2
)
2. Cng c, dn dũ :
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 35: ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu ( lấy điểm)
- Lập bảng thống kê về vốn từ môi trờng
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài
2. Kiểm tra đọc
- HS gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Cho điểm trực tiếp
3. HD làm bài tập
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm
thực hiện 1 nhiệm vụ
+ Tìm các từ chỉ các sự vật trong môi tr-
ờng thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển
+ Tìm các từ chỉ những hành động bảo
vệ môi trờng: thuỷ quyển, sinh quyển,
khí quyển
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
bảng làm
- Gọi các HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng.
- HS lần lợt lên gắp thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc
- các nhóm thảo luận
Sinh quyển Thuỷ quyển Khí quyển
các sự vật
có trong
môi trờng
rừng, con ngời, thú
chim cây
sông suối, ao hồ,
biển, đại dơng,
khe, thác, kênh m-
ơng, ngòi rạch,
lạch
bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, âm thanh, ánh
sáng, khí hậu
Những hành
động bảo vệ
môi trờng
trồng cây, chống đốt n-
ơng, trồng rừng ngập
mặn,
Giữ sạch nguồn n-
ớc, XD nhà máy n-
ớc, lọc nớc thải
CN
lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải, chống ô nhiễm
bầu không khí.
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả
Ôn tập- Kiểm tra cuối học kì 1
I-Ôn tập đọc và học thuộc lòng
-HS nêu các bài tập đọc và HTL từ giữa kì 1 đến cuối kì 1
-Cho HS đọc và ôn lại các bài tập đọc và HTL trong HK1
HS xung phong liệt kê và cho học sinh ôn lại các bài đã học
II-Chính tả(Nghe viết )
1)Bài viết "ChợTa-sken"
-GV đọc bài viết 1 lợt
-Học sinh đọc lại bài viết 1 lợt
-Học sinh và Gv nêu và hớng dẫn Hs luyện viết 1 số từ khó viết trong bài
+ các từ khó viết là:
-Chợ ta-sken,đính ,xúng xínhchữa
2) Gv đọc bài viết cho Hs viết :
-Giọng đọc to, rõ ràng , vừa phải mỗi lợt đọc Gv đọc lại 3 lần
-Chú ý quan sát HS viết và nhắc nhở những HS còn yếu
_Gv đọc soát lại bài cho HS khảo lại bài
-GV chấm bài Hs , nêu nhận xét bài viết
3) Bài tập chính tả:
GV hớng dẫn HS làm bài tập chính tả ỏ VBT
4) Gv nhận xét tiết học
Tiết 4: Khoa học
(tit 35): S chuyn th ca cht.
K HOCH DY HC
******
I/Mc tiờu: Sau bi ny, HS bit:
-Phõn bit ba th ca cht. Nờu iu kin mt s cht cú th chuy t th nay
sang th khỏc-K tờn mt s cht th rn, th lng , th khớ.
-K tờn mt s cht cú th chuyn t th ny sang th khỏc.
II/Chun b: Hỡnh trang 73 sgk.
III/Hot ng dy hc:
Tin trỡnh
dy hc
Phng phỏp dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1.Bi c:
2.Bi mi:
*Hot
ng 1:
Trũ chi
tip sc:
Phõn bit
3 th ca
cht
Chia lp.
*Hot
ng 2:
Trũ chi
Ai nhanh,
ai ỳng
Chia nhúm.
Kim tra bi: Nhn xột bi kim tra hc kỡ I.
S chuyn th ca cht.
MT: HS bit phõn bit 3 th cht.
CB: a)B phiu ghi tờn mt s cht.
b)K sn trờn bng nh sgk trang 72.
B1: T chc v hng dn.
+GV chia lp thnh 2 i. Mi i c 5 bn tham
gia.
+Mi i nhn mt hp cỏc tm phiu, cú cựng
n/dung
+GV hụ bt u, ngi th nht ca i rỳt mt
phiu bt kỡ c ni dung ri dỏn phiu ú lờn phn
bng ca i mỡnh.
B2: Cỏc i c i din lờn chi, thc hin nh ó
h/d.
B3: GV cựng HS khụng tham gia chi kim tra li
tng tm phiu ca bn ó dỏn vo mi ct xem ó
ỳng cha.
MT: HS nhn bit c / ca cht rn,
lng, khớ.
CB: Mt bng con v phn. Mt cỏi chuụng.
HS kim tra.
HS m sỏch.
HS tham gia.
ỏp ỏn: sgv trang
126.
HS tho lun v tr
li cõu hi.
HS i din nhúm.
ỏp ỏn: 1/b; 2/c;
*Hot
ng 3:
Quan sỏt
v tho
lun.
C lp.
*Hot
ng 4:
Trũ chi
Ai nhanh,
ai ỳng?
C lp.
3.Dn dũ:
B1: GV ph bin lut chi, cỏch chi:
GV c cõu hi. Cỏc nhúm tho lun ri ghi nhanh
ỏp ỏn vo bng. Nhúm no lc chuụng trc c
tr li.
B2: T chc HS chi.
MT: HS nờu mt s vd s chuyn th ca
cht .
B1: GV yờu cu HS quan sỏt cỏc hỡnh trang 73 sgk
v núi v s chuyn th ca nc.
B2: GV yờu cu HS tỡm thờm mt s vd khỏc. GV
cho HS c vd mc Bn cn bit trang 73 sgk.
MT: HS nm c 2 mc tiờu sau ca bi hc.
B1: T chc v hng dn.
-GV chia lp thnh 4 nhúm v phỏt s phiu trng
=.
-Trong cựng mt thi gian, nhúm no vit c
nhiu tờn cỏc cht 3 th khỏc nhau hoc vit
c nhiu tờn cỏc cht cú th chuyn t th ny
sang th khỏc l thng.
B2: Cỏc nhúm lm vic theo hng dn ca GV.
B3: C lp cựng kim tra xem nhúm thng cuc.
Bi sau: Hn hp.
3/a.
HS tr li.
ỏp ỏn: sgv trang
127.
HS tham gia.
HS lng nghe.
Thứ 4 ngày 24 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc
ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu
- Ôn luyện tổng kết chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Phiếu bài tập cá nhân
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài: nêu mục tiêu bài học
2. Kiểm tra đọc: 15'
- Tiến hành nh tiết 1 phần KT
3. HD làm bài tập: 10'
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- Chữa bài
- Gọi HS trình bày câu trả lời của mình.
+ a) GV cho nhiều HS đọc câu văn miêu
tả của mình.
- Nhận xét KL lời giải đúng.
4. Củng cố dặn dò: 4'
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS bốc thăm và đọc bài đã bốc đợc , trả lời
câu hỏi
- HS nêu
- HS làm trên phiếu bài tập
Chữa bài:
a) biên giới
b) Nghĩa chuyển
c) đại từ xng hô: em và ta
d) HS viết tuỳ theo cảm nhận của mình.
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung
I. MC TIấU : giỳp HS ụn tp , cng c v :
Cỏc hng v s thp phõn , cng tr nhõn chia s thp phõn , vit s o di dng
s thp phõn
Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc.
II CC HOT NG DY HC CH YU :
1.Kim tra bi c :
2.Bi mi :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
GV cho HS t c , t lm ri cha bi .
Phn 1 : GV cho HS t lm bi ( cú th
lm vo v nhỏp ) khi HS cha bi cú th
trỡnh by ming
Phn 2 :
Bi 1 : cho H t t tớnh ri tớnh, khi Hs
cha bi, nu cú iu kin, GV cú th nờu
yờu cu HS nờu cỏch tớnh,
Bi 2 : cho Hs lm bi, ri cha bi
Bi 3 : cho Hs lm bi, ri cha bi
Bi 1 : khoanh vo B
Bi 2 : khoanh vo C
Bi 3 : khoanh vo C
Kt qu l :
a) 8m 5dm = 8,5m
b) 8m
2
5dm
2
= 8,05m
2
BI GII :
Chiu rng ca hỡnh ch nht l :
15 +25 = 40 (cm )
chiu di ca hỡnh ch nht l :
2400 : 40 = 60 ( m)
din tớch hỡnh tam giỏc MDC l :
60 x25 : 2 = 750 (m
2
)
P S : 750 (cm
2
)
3.Cng c, dn dũ : Chun b kim tra hc kỡ 1.
Tiết 3: Luyện từ và câu
Ôn Tập
I-ôn tập đọc HTL
-HS nêu các bài tập đọc và HTL từ giữa kì 1 đến cuối kì 1
-Cho HS đọc và ôn lại các bài tập đọc và HTL trong HK1
HS xung phong liệt kê và cho học sinh ôn lại các bài đã học
II-Đọc và trả lời câu hỏi :
Bài: "Chiều biên giới"
-HS đọc bài đọc và trả lời các câu hỏi SGK
a)Tìm trong bài thơ một từ đồng ngiã vơi "Biên cơng"
b)Trong khổ tho 1 các từ đầu và ngọn đợc dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển
c)Có những đại từ xng hô nào đựoc dùng trong bài thơ
d)Viết 1 câu miêu tả hình ảnh mà câu thơ "Lúa lợn bậc thang mây"gợi ra cho em
GV nhận xét tiết học
Tiết 4: Lịch sử
Kiểm tra cuối kì 1
:Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học 2008 2009
Môn lịch sử lớp 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1(2 điểm)- Đánh dấu x vào vào ô trống đặt trớc câu trả lời đúng .
1) Nhân dân ta đã làm gì để chống lại "giặc đói":
- Lập "hũ gạo cứu đói", 'ngày đồng tâm"
- Nhân dân nghèo đợc chia ruộng,10 ngày nhịn ăn một bữa
- - Khẩu hiệu Không một tấc đất bỏ hoang, Tấc đất tấc vàng,đắp lại đê điều
- Tất cả 3 ý trên
1) Chiến thắng Biên Giới Thu - Đông vào năm :
1949
1950
1951
Câu 2(2 điểm)- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới Thu Đông .
Câu 3(2 điểm)- Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Bác Hồ đã nói một câu nổi tiếng
nêu lên tinh thần quyết tâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
Câu nói đó là:
Câu 4(2 điểm )- Đánh số thứ tự (1,2,3,4 ) các sự kiện , nhân vật lịch sử lần lợt theo thời
gian
Phong trào Đông Du
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Toàn quốc kháng chiến
Phong trào Cần Vơng
Lễ tuyên bố Độc lập
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
(2 điểm chữ viết )
Đáp án
Môn lịch sử lớp 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1(2 điểm)- Đánh dấu x vào vào ô trống đặt trớc câu trả lời đúng .
1) Nhân dân ta đã làm gì để chống lại "giặc đói":
- Lập "hũ gạo cứu đói", 'ngày đồng tâm"
- Nhân dân nghèo đợc chia ruộng,10 ngày nhịn ăn một bữa
- - Khẩu hiệu Không một tấc đất bỏ hoang, Tấc đất tấc vàng,đắp lại đê điều
x - Tất cả 3 ý trên (Học sinh đánh đúng cho 1 điểm)
1) Chiến thắng Biên Giới Thu - Đông vào năm :
1949
x 1950 ( Học sinh đánh đúng cho 1 điểm)
1951
Câu 2.(2 điểm)- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới Thu Đông .
-Nhằm đập tan âm mu của thực dân Pháp về việc khoá chặt biên giới Việt -Trung và cô lập
căn cứ địa Việt Bắc.(1 điểm)
- Chiến dịch biên giới Thu-Đông ta đã giành thắng lợi, Căn cứ địa Việt Bắc đợc củng cố,
mở rộng. Từ đây, ta nắm quyền chủ động trên chiến trờng.
(1 điểm)
Câu 3(2 điểm)- Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Bác Hồ đã nói câu nổi tiếng nêu
lên tinh thần quyết tâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
Câu nói đó là:
Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta càng nhân nhợng.Nhng chúng ta càng nhân nhợng, thực
dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cớp nớc ta lần nữa!Không!Chúng ta thà hi sinh
tất cả, chứ không chịu mất nớc, nhất định chúng ta không chịu làm nô lệ."
Câu 4(2 điểm )- Đánh số thứ tự (1,2,3,4 ) các sự kiện , nhân vật lịch sử lần lợt theo thời
gian
2 Phong trào Đông Du
4 Xô Viết Nghệ Tĩnh
6 Toàn quốc kháng chiến
1 Phong trào Cần Vơng
5 Lễ Tuyên ngôn Độc lập
3 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
(Đúng mỗi ý cho 0,33 điểm)
(2 điểm chữ viết )
Thứ 5 này 25 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Toán
Kiểm tra cuối kì 1
Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học 2007 2008
Môn Toán lớp 5
(Thời gian 60 phút)
Bài 1- Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng .
a) Viết 15
100
6
dới dạng số thập phân đợc:
A 1,560 B 15,60
C 0,156 D 15,06
b) Chữ số 4 trong số thập phân 21,540 chỉ giá trị là:
A 4 B
10
4
C
100
4
D
1000
4
c) Số bé nhất trong các số 8,2 ; 7,25 ; 7,055 ; 7,037 là:
A 8,2 B 7,25
C 7,055 D 7,037
*Bài 2- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8m
2
2dm
2
= m
2
5tạ 25 kg = tạ
2,143 km = m
Bài 3- Một ngời bán một số hàng đợc lãi 120000 đồng. Tính ra số lãi này bằng 10% so với
giá mua . Vậy , ngời đó đã mua số hàng trên với giá nào ? Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu
trả lời đúng:
A 1200000 đồng B 120000 đồng
Bài 4- Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
a) 2,709 25
209 0,108
9
- Phép chia có thơng là 0,108 có số d là:
A 9 B 0,9 C 0,09 D 0,009
b) 47,8 8 3,7
10 8 12,9
3 4 8
1 5
- Phép chia có thơng là 12,9 có số d là:
A 1 5 B 1,5 C 0,15 D 0,015
Bài 5- Đặt tính rồi tính:
157,04 + 824,46 279,3 - 27,93 25,04 x 54 63,36 : 1,8
Bài 6- Lớp em có 40 bạn , trong đó có 25 bạn là nam . Hỏi số bạn nam chiếm bao nhiêu %
số bạn ở lớp em?
Bài làm:
Bài 7- Tính độ dài IC của hình sau.
B
24cm2 120cm2
A 3cm I ? C
Bài làm:
Biểu điểm: Bài 1: 1,5 đ Bài 2: 1,5 đ Bài 3 và 4: mỗi bài 1đ
Bài 5 : 2đ Bài 6 : 2đ Bài 7 : 1đ
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 35: ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu ( lấy điểm)
- Lập bảng thống kê về vốn từ môi trờng
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài
2. Kiểm tra đọc
- HS gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Cho điểm trực tiếp
3. HD làm bài tập
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm
thực hiện 1 nhiệm vụ
+ Tìm các từ chỉ các sự vật trong môi tr-
ờng thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển
+ Tìm các từ chỉ những hành động bảo
vệ môi trờng: thuỷ quyển, sinh quyển,
khí quyển
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
bảng làm
- Gọi các HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng.
- HS lần lợt lên gắp thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc
- các nhóm thảo luận
Sinh quyển Thuỷ quyển Khí quyển
các sự vật
có trong
môi trờng
rừng, con ngời, thú
chim cây
sông suối, ao hồ,
biển, đại dơng,
khe, thác, kênh m-
ơng, ngòi rạch,
lạch
bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, âm thanh, ánh
sáng, khí hậu
Những hành
động bảo vệ
môi trờng
trồng cây, chống đốt n-
ơng, trồng rừng ngập
mặn,
Giữ sạch nguồn n-
ớc, XD nhà máy n-
ớc, lọc nớc thải
CN
lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải, chống ô nhiễm
bầu không khí.
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Khoa học
Hỗn hợp
K HOCH DY HC
******
I/Mc tiờu:
Sau bi ny, HS bit:
-Cỏch to ra mt hn hp. K tờn mt s hn hp.
-Nờu mt s cỏch tỏch cỏc cht trong hn hp.
II/Chun b:
-Hỡnh trang 75 sgk.
-Chun b: Mt s dựng cho cỏc nhúm.
III/Hot ng dy hc:
Tin trỡnh
dy hc
Phng phỏp dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1.Bi c:
2.Bi mi:
*Hot
ng 1:
Thc hnh:
To mt
hn hp
gia v.C
lp.
*Hot
ng 2:
Tho lun.
Chia nhúm.
*Hot
ng 3:
Trũ chi
Tỏch cỏc
cht ra
khi hn
hp.
*Hot
ng 4:
Thc hnh
Chia nhúm.
3.Dn dũ:
Kim tra bi: S chuyn th ca cht.
Hn hp.
MT: HS bit cỏch to ra hn hp.
B1: GV cho HS lm vic theo nhúm. Nhúm trng
iu khin lm cỏc nhim v sau:
a)To ra mt hn hp gia v gm mui tinh, mỡ
chớnh v ht tiờu bt. Cụng thc pha do tng nhúm
quyt nh v ghi theo mu trang 74 sgk.
b)Tho lun cỏc cõu hi:
+ to ra hn hp gia vi cú nhng cht no?
+Hn hp l gỡ?
B2: i din mi nhúm cú th nờu cụng thc trụn
gia v v mi cỏc nhúm khỏc nm th, cỏc nhúm
nhn xột, so sỏnh xem nhúm no to ra gia v
ngon. GV cho HS phỏt biu hn hp l gỡ?
GV kt lun: sgv.
MT: HS k c tờn mt s hn hp.
B1: GV yờu cu nhúm trng iu khin nhúm tr
li cõu hi trong sgk trang74.
B2: i din mt s nhúm trỡnh by, cỏc nhúm
khỏc b sung.
GV kt lun: sgv.
MT: HS bit c PP tỏch riờng cỏc cht trong
mt s hn hp.
CB: Mt bng con, mt chuụng nh.
B1: GV c cõu hi. Cỏc nhúm tho lun, nhúm
no tr li nhanh v ỳng l thng cuc.
B2: T chc cho HS chi.
MT: HS bit cỏch tỏch cỏc cht ra khi mt s
hn hp
B1: Nhúm trng iu khin theo cỏc bc nh yờu
cu mc Thc hnh trang 75 sgk
B2: i din nhúm bỏo cỏo kt qu trc lp.
Bi sau: Dung dch.
HS kim tra.
HS m sỏch.
HS thc hnh.
HS tho lun v tr
li cõu hi.
HS i din nhúm.
HS tr li.
ỏp ỏn: H1: Lm
lng; H2: Sy; H3:
Lc.
HS tham gia.
ỏp ỏn: sgv trang
132
HS lng nghe.
Tiết 1 : Chào cờ
Phổ biến kế hoach tuần
Tiết 2: Tập đọc
Bài 35: ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu
- Ôn luyện tổng kết chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Phiếu bài tập cá nhân
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài: nêu mục tiêu bài học
2. Kiểm tra đọc: 15'
- Tiến hành nh tiết 1 phần KT
3. HD làm bài tập: 10'
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- Chữa bài
- Gọi HS trình bày câu trả lời của mình.
+ a) GV cho nhiều HS đọc câu văn miêu
tả của mình.
- Nhận xét KL lời giải đúng.
4. Củng cố dặn dò: 4'
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS bốc thăm và đọc bài đã bốc đợc , trả lời
câu hỏi
- HS nêu
- HS làm trên phiếu bài tập
Chữa bài:
a) biên giới
b) Nghĩa chuyển
c) đại từ xng hô: em và ta
d) HS viết tuỳ theo cảm nhận của mình.
Tiết 3: Toán
Diện tích hình tam giác
I. MC TIấU :
Giỳp HS nm c quy tc tớnh din tớch hỡnh tam giỏc v bit vn dng tớnh din
tớch hỡnh tam giỏc.
II. DNG DY HC :
GV chun b 2 hỡnh tam giỏc bng nhau (bng bỡa, c to cú th ớnh lờn bng).
HS chun b 2 hỡnh tam giỏc nh bng nhau; kộo ct hỡnh.
III. CC HOT NG DY HC CH YU :
1. Bi mi :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
Hot ng 1 : Ct hỡnh tam giỏc
GV hng dn HS ly 1 hỡnh tam giỏc
(trong 2 hỡnh tam giỏc bng nhau).
V 1 chiu cao lờn hỡnh tam giỏc ú.
Ct theo chiu cao, c hai mnh tam
giỏc c ghi l 1 v 2.
Hot ng 2 : Ghộp thnh hỡnh ch nht
A E B
1 2
h
D H C
Hot ng 3 : So sỏnh, i chiu cỏc yu
t hỡnh hc.
Hng dn HS so sỏnh :
Hỡnh ch nht (ABCD) cú chiu di (DC)
bng di ỏy (DC) ca hỡnh tam giỏc
(EBC).
Hỡnh ch nht (ABCD) cú chiu rng
(AD hoc BC) bng chiu cao (E H) ca
hỡnh tam giỏc (E DC).
Din tớch hỡnh ch nht (ABCD) gp ụi
din tớch hỡnh tam giỏc (E BC) theo cỏch :
+ Din tớch hỡnh ch nht (ABCD) bng
tng din tớch cỏc hỡnh tam giỏc (hỡnh 1 +
hỡnh 2 + hỡnh EBC).
+ Din tớch hỡnh tam giỏc EBC bng tng
din tớch hỡnh 1 v hỡnh 2.
Hot ng 4 : Hỡnh thnh quy tc, cụng
thc tớnh din tớch hỡnh tam giỏc.
HS ghộp 3 hỡnh tam giỏc thnh mt hỡnh
ch nht (ABCD).
V chiu cao (EH).
HS nhn xột :
Ghi cụng thc tớnh din tớch hỡnh ch nht
ABCD : S = DC x AD = DC x
EH
Vỡ din tớch tam giỏc EBC bng na din
tớch hỡnh ch nht abcd nờn din tớch tam
giỏc EBC c tớnh :
2
DCxEH
S
=
nờu qui tc v ghi cụng thc( nh trong
SGK)
Nờu quy tc v ghi cụng thc (nh SGK) :
2
ha
S
ì
=
.
Hot ng 5 : Thc hnh
HS thc hnh trờn V bi tp.
Bi 1 : HS vit y quy tc tớnh din
tớch hỡnh tam giỏc.
a)
h
a
S =
2
axh
hoc S = a x h :2
Bi 2 :
a) HS phi i n v o ỏy v di
cú cựng n v o , sau ú tớnh din tớch
hỡnh tam giỏc
5m =50dm hoc 24dm -2,4 m
50 X 24 : 2 = 600 ( dm
2
) hoc 5x2,4:2=
6(m
2
)
b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 ( m
2
)
2. Cng c, dn dũ :
Tiết 4: Đạo đức
Thực hành cuối kì 1
- Học sinh thực hành củng cố lại nội dung các bài đạo đức đa đợc học trong kì 1;
+ Bài 1:Em là học sinh lớp 5
+ Bài 2;Có trách nhiệm về việc làm của mình
+ Có chí thì nên
+ Tình bạn
+ Kính già yêu trẻ
+ Tôn trọng phụ nữ
+ Hợp tác với những ngời xung quanh
-Học sinh tiến hành và thảo luận những nội dung đã đợc học
-GV đánh giá nhận xét và căn dặn HS về nhà ôn tập kĩ chuẩn bị cho kiểm tra định kì -học kì
1
Thứ 3 ngày 23 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Toán
Luyện tập
I. MC TIấU :
Giỳp HS :
Rốn luyn k nng tớnh din tớch hỡnh tam giỏc (trng hp chung).
Lm quen vi cỏch tớnh din tớch hỡnh tam giỏc vuụng (bit di hai cnh vuụng
gúc ca hỡnh tam giỏc vuụng).
II. CC HOT NG DY HC CH YU :
1. Bi mi :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
HS thc hnh trờn v bi tp.
Bi 1 : HS ỏp dng quy tc tớnh din tớch
hỡnh tam giỏc.
a) 30,5 x12 : 2 = 183 ( dm
2
)
b) 16 dm =1,6cm , 1,6 x 5,3 :2 = 4,24
(m
2
)
bi 2 : Hng dn HS quan sỏt tng tam
giỏc vuụng ri ch ra ỏy v ng cao
tng ng, chng hn : Hỡnh tam giỏc
vuụng ABC coi AC l ỏy thỡ AB l chiu
cao tng ng v ngc li AB l ỏy thỡ
AC l chiu cao tng ng.
Bi 4: a) o di cỏc cnh ca hỡnh
ch nht ABCD
AB= DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Din tớch hỡnh tam giỏc ABC l :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm
2
)
b) o di cỏc cnh
ca hỡnh ch nht
MNPQ v cnh ME :
MN=PQ = 4cm
MQ=NP = 3cm
ME = 1cm
EN= 3cm
Bi 3 : Hng dn HS quan sỏt hỡnh tam
giỏc vuụng
+ Coi di AC l ỏy thỡ di AB l
chiu cao
+ Din tớch hỡnh tam giỏc bng ỏy nhõn
vi chiu cao ri chia 2 :
2
ACAB
ì
+ Nhn xột : Mun tớnh din tớch hỡnh tam
giỏc vuụng, ta ly tớch di hai cnh
vuụng gúc chia cho 2.
Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc vuụng ABC :
4 x 3 : 2 = 6 (cm
2
)
Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc vuụng DEG :
5 x 3 : 2 = 7,5(cm
2
)
Bi 4 : Tớnh :
Din tớch hỡnh ch nht MNPQ l :
4 X 3 = 12 (cm
2
)
Din tớch hỡnh tam giỏc MQE l :
3 X 1 : 2 = 1,5 ( cm
2
)
Din tớch hỡnh tam giỏc NEP l :
3x 3 :2 = 4,5 ( cm
2
)
Tng din tớch hỡnh tam giỏc MQE v
din tớch hỡnh tam giỏc NEP l :
1,5 +4,5 = 6(cm
2
)
din tớch hỡnh tam giỏc EQP l :
12 -6 =6 ( cm
2
)
chỳ ý : cú th tớnh din tớch hỡnh tam giỏc
EQP nh sau :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm
2
)
2. Cng c, dn dũ :
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 35: ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu ( lấy điểm)
- Lập bảng thống kê về vốn từ môi trờng
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài
2. Kiểm tra đọc
- HS gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Cho điểm trực tiếp
3. HD làm bài tập
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm
thực hiện 1 nhiệm vụ
+ Tìm các từ chỉ các sự vật trong môi tr-
ờng thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển
+ Tìm các từ chỉ những hành động bảo
vệ môi trờng: thuỷ quyển, sinh quyển,
khí quyển
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
bảng làm
- Gọi các HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng.
- HS lần lợt lên gắp thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc
- các nhóm thảo luận
Sinh quyển Thuỷ quyển Khí quyển
các sự vật
có trong
môi trờng
rừng, con ngời, thú
chim cây
sông suối, ao hồ,
biển, đại dơng,
khe, thác, kênh m-
ơng, ngòi rạch,
lạch
bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, âm thanh, ánh
sáng, khí hậu
Những hành
động bảo vệ
môi trờng
trồng cây, chống đốt n-
ơng, trồng rừng ngập
mặn,
Giữ sạch nguồn n-
ớc, XD nhà máy n-
ớc, lọc nớc thải
CN
lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải, chống ô nhiễm
bầu không khí.
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Chính tả
Ôn tập- Kiểm tra cuối học kì 1
I-Ôn tập đọc và học thuộc lòng
-HS nêu các bài tập đọc và HTL từ giữa kì 1 đến cuối kì 1
-Cho HS đọc và ôn lại các bài tập đọc và HTL trong HK1
HS xung phong liệt kê và cho học sinh ôn lại các bài đã học
II-Chính tả(Nghe viết )
1)Bài viết "ChợTa-sken"
-GV đọc bài viết 1 lợt
-Học sinh đọc lại bài viết 1 lợt
-Học sinh và Gv nêu và hớng dẫn Hs luyện viết 1 số từ khó viết trong bài
+ các từ khó viết là:
-Chợ ta-sken,đính ,xúng xínhchữa
2) Gv đọc bài viết cho Hs viết :
-Giọng đọc to, rõ ràng , vừa phải mỗi lợt đọc Gv đọc lại 3 lần
-Chú ý quan sát HS viết và nhắc nhở những HS còn yếu
_Gv đọc soát lại bài cho HS khảo lại bài
-GV chấm bài Hs , nêu nhận xét bài viết
3) Bài tập chính tả:
GV hớng dẫn HS làm bài tập chính tả ỏ VBT
4) Gv nhận xét tiết học
Tiết 4: Khoa học
(tit 35): S chuyn th ca cht.
K HOCH DY HC
******
I/Mc tiờu: Sau bi ny, HS bit:
-Phõn bit ba th ca cht. Nờu iu kin mt s cht cú th chuy t th nay
sang th khỏc-K tờn mt s cht th rn, th lng , th khớ.
-K tờn mt s cht cú th chuyn t th ny sang th khỏc.
II/Chun b: Hỡnh trang 73 sgk.
III/Hot ng dy hc:
Tin trỡnh
dy hc
Phng phỏp dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1.Bi c:
2.Bi mi:
*Hot
ng 1:
Trũ chi
tip sc:
Phõn bit
3 th ca
cht
Chia lp.
*Hot
ng 2:
Trũ chi
Ai nhanh,
ai ỳng
Chia nhúm.
Kim tra bi: Nhn xột bi kim tra hc kỡ I.
S chuyn th ca cht.
MT: HS bit phõn bit 3 th cht.
CB: a)B phiu ghi tờn mt s cht.
b)K sn trờn bng nh sgk trang 72.
B1: T chc v hng dn.
+GV chia lp thnh 2 i. Mi i c 5 bn tham
gia.
+Mi i nhn mt hp cỏc tm phiu, cú cựng
n/dung
+GV hụ bt u, ngi th nht ca i rỳt mt
phiu bt kỡ c ni dung ri dỏn phiu ú lờn phn
bng ca i mỡnh.
B2: Cỏc i c i din lờn chi, thc hin nh ó
h/d.
B3: GV cựng HS khụng tham gia chi kim tra li
tng tm phiu ca bn ó dỏn vo mi ct xem ó
ỳng cha.
MT: HS nhn bit c / ca cht rn,
lng, khớ.
CB: Mt bng con v phn. Mt cỏi chuụng.
HS kim tra.
HS m sỏch.
HS tham gia.
ỏp ỏn: sgv trang
126.
HS tho lun v tr
li cõu hi.
HS i din nhúm.
ỏp ỏn: 1/b; 2/c;
*Hot
ng 3:
Quan sỏt
v tho
lun.
C lp.
*Hot
ng 4:
Trũ chi
Ai nhanh,
ai ỳng?
C lp.
3.Dn dũ:
B1: GV ph bin lut chi, cỏch chi:
GV c cõu hi. Cỏc nhúm tho lun ri ghi nhanh
ỏp ỏn vo bng. Nhúm no lc chuụng trc c
tr li.
B2: T chc HS chi.
MT: HS nờu mt s vd s chuyn th ca
cht .
B1: GV yờu cu HS quan sỏt cỏc hỡnh trang 73 sgk
v núi v s chuyn th ca nc.
B2: GV yờu cu HS tỡm thờm mt s vd khỏc. GV
cho HS c vd mc Bn cn bit trang 73 sgk.
MT: HS nm c 2 mc tiờu sau ca bi hc.
B1: T chc v hng dn.
-GV chia lp thnh 4 nhúm v phỏt s phiu trng
=.
-Trong cựng mt thi gian, nhúm no vit c
nhiu tờn cỏc cht 3 th khỏc nhau hoc vit
c nhiu tờn cỏc cht cú th chuyn t th ny
sang th khỏc l thng.
B2: Cỏc nhúm lm vic theo hng dn ca GV.
B3: C lp cựng kim tra xem nhúm thng cuc.
Bi sau: Hn hp.
3/a.
HS tr li.
ỏp ỏn: sgv trang
127.
HS tham gia.
HS lng nghe.
Thứ 4 ngày 24 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc
ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu
- Ôn luyện tổng kết chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm.
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Phiếu bài tập cá nhân
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài: nêu mục tiêu bài học
2. Kiểm tra đọc: 15'
- Tiến hành nh tiết 1 phần KT
3. HD làm bài tập: 10'
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- Chữa bài
- Gọi HS trình bày câu trả lời của mình.
+ a) GV cho nhiều HS đọc câu văn miêu
tả của mình.
- Nhận xét KL lời giải đúng.
4. Củng cố dặn dò: 4'
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS bốc thăm và đọc bài đã bốc đợc , trả lời
câu hỏi
- HS nêu
- HS làm trên phiếu bài tập
Chữa bài:
a) biên giới
b) Nghĩa chuyển
c) đại từ xng hô: em và ta
d) HS viết tuỳ theo cảm nhận của mình.
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung
I. MC TIấU : giỳp HS ụn tp , cng c v :
Cỏc hng v s thp phõn , cng tr nhõn chia s thp phõn , vit s o di dng
s thp phõn
Tớnh din tớch hỡnh tam giỏc.
II CC HOT NG DY HC CH YU :
1.Kim tra bi c :
2.Bi mi :
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
GV cho HS t c , t lm ri cha bi .
Phn 1 : GV cho HS t lm bi ( cú th
lm vo v nhỏp ) khi HS cha bi cú th
trỡnh by ming
Phn 2 :
Bi 1 : cho H t t tớnh ri tớnh, khi Hs
cha bi, nu cú iu kin, GV cú th nờu
yờu cu HS nờu cỏch tớnh,
Bi 2 : cho Hs lm bi, ri cha bi
Bi 3 : cho Hs lm bi, ri cha bi
Bi 1 : khoanh vo B
Bi 2 : khoanh vo C
Bi 3 : khoanh vo C
Kt qu l :
a) 8m 5dm = 8,5m
b) 8m
2
5dm
2
= 8,05m
2
BI GII :
Chiu rng ca hỡnh ch nht l :
15 +25 = 40 (cm )
chiu di ca hỡnh ch nht l :
2400 : 40 = 60 ( m)
din tớch hỡnh tam giỏc MDC l :
60 x25 : 2 = 750 (m
2
)
P S : 750 (cm
2
)
3.Cng c, dn dũ : Chun b kim tra hc kỡ 1.
Tiết 3: Luyện từ và câu
Ôn Tập
I-ôn tập đọc HTL
-HS nêu các bài tập đọc và HTL từ giữa kì 1 đến cuối kì 1
-Cho HS đọc và ôn lại các bài tập đọc và HTL trong HK1
HS xung phong liệt kê và cho học sinh ôn lại các bài đã học
II-Đọc và trả lời câu hỏi :
Bài: "Chiều biên giới"
-HS đọc bài đọc và trả lời các câu hỏi SGK
a)Tìm trong bài thơ một từ đồng ngiã vơi "Biên cơng"
b)Trong khổ tho 1 các từ đầu và ngọn đợc dùng với nghĩa gốc hay nghĩa chuyển
c)Có những đại từ xng hô nào đựoc dùng trong bài thơ
d)Viết 1 câu miêu tả hình ảnh mà câu thơ "Lúa lợn bậc thang mây"gợi ra cho em
GV nhận xét tiết học
Tiết 4: Lịch sử
Kiểm tra cuối kì 1
:Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học 2008 2009
Môn lịch sử lớp 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1(2 điểm)- Đánh dấu x vào vào ô trống đặt trớc câu trả lời đúng .
1) Nhân dân ta đã làm gì để chống lại "giặc đói":
- Lập "hũ gạo cứu đói", 'ngày đồng tâm"
- Nhân dân nghèo đợc chia ruộng,10 ngày nhịn ăn một bữa
- - Khẩu hiệu Không một tấc đất bỏ hoang, Tấc đất tấc vàng,đắp lại đê điều
- Tất cả 3 ý trên
1) Chiến thắng Biên Giới Thu - Đông vào năm :
1949
1950
1951
Câu 2(2 điểm)- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới Thu Đông .
Câu 3(2 điểm)- Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Bác Hồ đã nói một câu nổi tiếng
nêu lên tinh thần quyết tâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
Câu nói đó là:
Câu 4(2 điểm )- Đánh số thứ tự (1,2,3,4 ) các sự kiện , nhân vật lịch sử lần lợt theo thời
gian
Phong trào Đông Du
Xô Viết Nghệ Tĩnh
Toàn quốc kháng chiến
Phong trào Cần Vơng
Lễ tuyên bố Độc lập
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
(2 điểm chữ viết )
Đáp án
Môn lịch sử lớp 5
(Thời gian 40 phút)
Câu 1(2 điểm)- Đánh dấu x vào vào ô trống đặt trớc câu trả lời đúng .
1) Nhân dân ta đã làm gì để chống lại "giặc đói":
- Lập "hũ gạo cứu đói", 'ngày đồng tâm"
- Nhân dân nghèo đợc chia ruộng,10 ngày nhịn ăn một bữa
- - Khẩu hiệu Không một tấc đất bỏ hoang, Tấc đất tấc vàng,đắp lại đê điều
x - Tất cả 3 ý trên (Học sinh đánh đúng cho 1 điểm)
1) Chiến thắng Biên Giới Thu - Đông vào năm :
1949
x 1950 ( Học sinh đánh đúng cho 1 điểm)
1951
Câu 2.(2 điểm)- Nêu ý nghĩa của chiến thắng Biên Giới Thu Đông .
-Nhằm đập tan âm mu của thực dân Pháp về việc khoá chặt biên giới Việt -Trung và cô lập
căn cứ địa Việt Bắc.(1 điểm)
- Chiến dịch biên giới Thu-Đông ta đã giành thắng lợi, Căn cứ địa Việt Bắc đợc củng cố,
mở rộng. Từ đây, ta nắm quyền chủ động trên chiến trờng.
(1 điểm)
Câu 3(2 điểm)- Trong lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Bác Hồ đã nói câu nổi tiếng nêu
lên tinh thần quyết tâm bảo vệ Tổ quốc Việt Nam.
Câu nói đó là:
Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta càng nhân nhợng.Nhng chúng ta càng nhân nhợng, thực
dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cớp nớc ta lần nữa!Không!Chúng ta thà hi sinh
tất cả, chứ không chịu mất nớc, nhất định chúng ta không chịu làm nô lệ."
Câu 4(2 điểm )- Đánh số thứ tự (1,2,3,4 ) các sự kiện , nhân vật lịch sử lần lợt theo thời
gian
2 Phong trào Đông Du
4 Xô Viết Nghệ Tĩnh
6 Toàn quốc kháng chiến
1 Phong trào Cần Vơng
5 Lễ Tuyên ngôn Độc lập
3 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
(Đúng mỗi ý cho 0,33 điểm)
(2 điểm chữ viết )
Thứ 5 này 25 tháng 12 năm 2008
Tiết 1: Toán
Kiểm tra cuối kì 1
Kiểm tra định kì cuối học kì I- năm học 2007 2008
Môn Toán lớp 5
(Thời gian 60 phút)
Bài 1- Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng .
a) Viết 15
100
6
dới dạng số thập phân đợc:
A 1,560 B 15,60
C 0,156 D 15,06
b) Chữ số 4 trong số thập phân 21,540 chỉ giá trị là:
A 4 B
10
4
C
100
4
D
1000
4
c) Số bé nhất trong các số 8,2 ; 7,25 ; 7,055 ; 7,037 là:
A 8,2 B 7,25
C 7,055 D 7,037
*Bài 2- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8m
2
2dm
2
= m
2
5tạ 25 kg = tạ
2,143 km = m
Bài 3- Một ngời bán một số hàng đợc lãi 120000 đồng. Tính ra số lãi này bằng 10% so với
giá mua . Vậy , ngời đó đã mua số hàng trên với giá nào ? Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu
trả lời đúng:
A 1200000 đồng B 120000 đồng
Bài 4- Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
a) 2,709 25
209 0,108
9
- Phép chia có thơng là 0,108 có số d là:
A 9 B 0,9 C 0,09 D 0,009
b) 47,8 8 3,7
10 8 12,9
3 4 8
1 5
- Phép chia có thơng là 12,9 có số d là:
A 1 5 B 1,5 C 0,15 D 0,015
Bài 5- Đặt tính rồi tính:
157,04 + 824,46 279,3 - 27,93 25,04 x 54 63,36 : 1,8
Bài 6- Lớp em có 40 bạn , trong đó có 25 bạn là nam . Hỏi số bạn nam chiếm bao nhiêu %
số bạn ở lớp em?
Bài làm:
Bài 7- Tính độ dài IC của hình sau.
B
24cm2 120cm2
A 3cm I ? C
Bài làm:
Biểu điểm: Bài 1: 1,5 đ Bài 2: 1,5 đ Bài 3 và 4: mỗi bài 1đ
Bài 5 : 2đ Bài 6 : 2đ Bài 7 : 1đ
Tiết 2: Luyện từ và câu
Bài 35: ôn tập
I. Mục tiêu
- Kiểm tra đọc - hiểu ( lấy điểm)
- Lập bảng thống kê về vốn từ môi trờng
II. Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL
III. Hoạt động dạy học
1. Giới thiệu bài
-Nêu mục tiêu bài
2. Kiểm tra đọc
- HS gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Cho điểm trực tiếp
3. HD làm bài tập
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm
thực hiện 1 nhiệm vụ
+ Tìm các từ chỉ các sự vật trong môi tr-
ờng thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển
+ Tìm các từ chỉ những hành động bảo
vệ môi trờng: thuỷ quyển, sinh quyển,
khí quyển
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên
bảng làm
- Gọi các HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng.
- HS lần lợt lên gắp thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc
- các nhóm thảo luận
Sinh quyển Thuỷ quyển Khí quyển
các sự vật
có trong
môi trờng
rừng, con ngời, thú
chim cây
sông suối, ao hồ,
biển, đại dơng,
khe, thác, kênh m-
ơng, ngòi rạch,
lạch
bầu trời, vũ trụ, mây,
không khí, âm thanh, ánh
sáng, khí hậu
Những hành
động bảo vệ
môi trờng
trồng cây, chống đốt n-
ơng, trồng rừng ngập
mặn,
Giữ sạch nguồn n-
ớc, XD nhà máy n-
ớc, lọc nớc thải
CN
lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải, chống ô nhiễm
bầu không khí.
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Khoa học
Hỗn hợp
K HOCH DY HC
******
I/Mc tiờu:
Sau bi ny, HS bit:
-Cỏch to ra mt hn hp. K tờn mt s hn hp.
-Nờu mt s cỏch tỏch cỏc cht trong hn hp.
II/Chun b:
-Hỡnh trang 75 sgk.
-Chun b: Mt s dựng cho cỏc nhúm.
III/Hot ng dy hc:
Tin trỡnh
dy hc
Phng phỏp dy hc
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ
1.Bi c:
2.Bi mi:
*Hot
ng 1:
Thc hnh:
To mt
hn hp
gia v.C
lp.
*Hot
ng 2:
Tho lun.
Chia nhúm.
*Hot
ng 3:
Trũ chi
Tỏch cỏc
cht ra
khi hn
hp.
*Hot
ng 4:
Thc hnh
Chia nhúm.
3.Dn dũ:
Kim tra bi: S chuyn th ca cht.
Hn hp.
MT: HS bit cỏch to ra hn hp.
B1: GV cho HS lm vic theo nhúm. Nhúm trng
iu khin lm cỏc nhim v sau:
a)To ra mt hn hp gia v gm mui tinh, mỡ
chớnh v ht tiờu bt. Cụng thc pha do tng nhúm
quyt nh v ghi theo mu trang 74 sgk.
b)Tho lun cỏc cõu hi:
+ to ra hn hp gia vi cú nhng cht no?
+Hn hp l gỡ?
B2: i din mi nhúm cú th nờu cụng thc trụn
gia v v mi cỏc nhúm khỏc nm th, cỏc nhúm
nhn xột, so sỏnh xem nhúm no to ra gia v
ngon. GV cho HS phỏt biu hn hp l gỡ?
GV kt lun: sgv.
MT: HS k c tờn mt s hn hp.
B1: GV yờu cu nhúm trng iu khin nhúm tr
li cõu hi trong sgk trang74.
B2: i din mt s nhúm trỡnh by, cỏc nhúm
khỏc b sung.
GV kt lun: sgv.
MT: HS bit c PP tỏch riờng cỏc cht trong
mt s hn hp.
CB: Mt bng con, mt chuụng nh.
B1: GV c cõu hi. Cỏc nhúm tho lun, nhúm
no tr li nhanh v ỳng l thng cuc.
B2: T chc cho HS chi.
MT: HS bit cỏch tỏch cỏc cht ra khi mt s
hn hp
B1: Nhúm trng iu khin theo cỏc bc nh yờu
cu mc Thc hnh trang 75 sgk
B2: i din nhúm bỏo cỏo kt qu trc lp.
Bi sau: Dung dch.
HS kim tra.
HS m sỏch.
HS thc hnh.
HS tho lun v tr
li cõu hi.
HS i din nhúm.
HS tr li.
ỏp ỏn: H1: Lm
lng; H2: Sy; H3:
Lc.
HS tham gia.
ỏp ỏn: sgv trang
132
HS lng nghe.
Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014
Hiệu ứng
T ranBien
Trêng §¹i Häc h¶i Phßng
Thành
Thành
phần
phần
- Textbox : Animating, màu trắng
- 8 Textbox của 8 kí tự T, r, a, … với 8 màu khác nhau.
Khéo léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Chọn 9 Textbox của 9 kí tự → Custom Animation →
Add Effect → Emphasis → Wave. Chọn Speed và Delay
tùy ý. Vẫn chọn 9 Textbox này → Draw, Order, Send to
Back
§HH¶i ph
n
g
Thành
Thành
phần
phần
- Textbox : Attending, màu trắng
- 9 Textbox của 9 kí tự A, t, t, … màu xanh nhạt. Khéo
léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Với mỗi Textbox của 9 kí tự → Custom Animation →
Add Effect : * Entrance, Appear
* Motion, Path vẽ đường chạy thích hợp
- Vẫn chọn 9 Textbox này → Draw, Order, Send to
Back. Tất cả các hiệu ứng chọn Start with Previous
ß
§HH¶I phßng
Thành
Thành
phần
phần
- Dòng chữ Autoshapino được thiết kế bằng cách ghép
các đối tượng trong menu Insert, AutoShapes
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Chọn tất cả đối tượng → Custom Animation → Add
Effect : * Entrance, Appear
* Xen kẻ giữa Start After Previous và Start
With Previous
- Chú ý phối hợp thứ tự xuất hiện của các đối tượng tùy
ý sao cho đẹp mắt
Thành
Thành
phần
phần
- 9 Textbox B, o, u, … được thiết kế từ bên ngoài Slide
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Chọn 9 Textbox này → Custom Animation → Add Effect
→ Motion Paths → More Motion Paths → Bounce Right
- Điều chỉnh và bóp dẹp đường chạy của mỗi đối tượng
- Chọn Textbox “g” → Custom Animation → Add Effect
→ Emphasis → Spin (Amount Quarter Spin Clockwise).
Sau đó Add Effect lần nữa → Motion Path để nó di chuyển
xuống sát vạch màu đỏ
c
c
o
o
m
m
.
.
v
v
n
n
6
6
@
@
g
g
m
m
a
a
i
i
l
l
.
.
x
x
m
m
e
e
n
n
1
1
9
9
2
2
8
8
Thành
Thành
phần
phần
Sử dụng Toolbar Drawing,
AutoShapes và 3D Style như hình vẽ để thiết
kế 24 Rounded Rectangle với nội dung màu sắc như mẫu
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Chọn tất cả 24 đối tượng → Custom Animation → Add
Effect → Entrance → Flip
3 Rounded Rectangle “B” chọn Start After Previous,
phần còn lại chọn Start With Previous
Thành
Thành
phần
phần
Các chữ số được lắp ghép bằng 7 nét vẽ
sẵn d-top, d-bot, d-mid, d-l-top, d-r-
top, d-l-bot, d-r-bot, nhiều lớp
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Kết hợp các hiệu ứng Emphasis,
Kết hợp các hiệu ứng Emphasis,
Tranparency – Entrance, Face –
Tranparency – Entrance, Face –
Exit, Face nhiều lần
Exit, Face nhiều lần
d-top
d-mid
d-bot
d-l-top
d-l-bot
d-r-top
d-r-bot
iD stributing
iD stributing
Distributing
Distributing
Thành
phần
Textbox “Distributing”
12 Textbox D, i, s,… màu đỏ
+ 12 Textbox D, i, s,… màu
xanh
Hiệu
ứng
Kết hợp hiệu ứng Motion,
Path cho các đối tượng
Thành
Thành
phần
phần
11 AutoShapes, Basic Shapes, Rounded Rectangle
11 WordArt D, O, W, N… chọn Draw, Order, Bring to
11 WordArt D, O, W, N… chọn Draw, Order, Bring to
Front và Format WordArt, Color…, Tranparency 50%
Front và Format WordArt, Color…, Tranparency 50%
Hiệu ứng
Hiệu ứng
-
Các Rounded Rectangle chọn hiệu ứng Entrance, Peek
Các Rounded Rectangle chọn hiệu ứng Entrance, Peek
in, From Left và Start After Previous
in, From Left và Start After Previous
-
Các WordArt chọn hiệu ứng Emphasis, Change Line
Các WordArt chọn hiệu ứng Emphasis, Change Line
Color (màu vàng) và Start With Previous
Color (màu vàng) và Start With Previous
EditingEditting
Thành
Thành
phần
phần
2 Textbox Editting (trên), Editing (dưới) và 2 line (3
và 4) tạo cursor
Line (3) đặt trước chữ i của Textbox Editting
Line (4) đặt trước chữ i của Textbox Editing
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Lần lượt như sau : 1) Line (3) / Emphasis, Link;
2) Editting / Exit, Face (With Previous); 3) Editing /
Entrance, Face (With Previous); 4) Line (4) / Entrance,
Face (After Previous); 5) Line (4) / Exit, Face (With
Previous)
Thành
Thành
phần
phần
WordArt “educating”
Hình “bút chì”
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Đặt “bút chì” ở đầu chữ e. Lần lượt tạo các
hiệu ứng Motion Path, Draw Custom Path
để vẽ theo mẫu
Trêng §¹i Häc h¶i Phßng
Thành
Thành
phần
phần
- Textbox : Animating, màu trắng
- 8 Textbox của 8 kí tự T, r, a, … với 8 màu khác nhau.
Khéo léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Chọn 9 Textbox của 9 kí tự → Custom Animation →
Add Effect → Emphasis → Wave. Chọn Speed và Delay
tùy ý. Vẫn chọn 9 Textbox này → Draw, Order, Send to
Back
§HH¶i ph
n
g
Thành
Thành
phần
phần
- Textbox : Attending, màu trắng
- 9 Textbox của 9 kí tự A, t, t, … màu xanh nhạt. Khéo
léo chồng khít lên Textbox màu trắng bên dưới
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Với mỗi Textbox của 9 kí tự → Custom Animation →
Add Effect : * Entrance, Appear
* Motion, Path vẽ đường chạy thích hợp
- Vẫn chọn 9 Textbox này → Draw, Order, Send to
Back. Tất cả các hiệu ứng chọn Start with Previous
ß
§HH¶I phßng
Thành
Thành
phần
phần
- Dòng chữ Autoshapino được thiết kế bằng cách ghép
các đối tượng trong menu Insert, AutoShapes
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Chọn tất cả đối tượng → Custom Animation → Add
Effect : * Entrance, Appear
* Xen kẻ giữa Start After Previous và Start
With Previous
- Chú ý phối hợp thứ tự xuất hiện của các đối tượng tùy
ý sao cho đẹp mắt
Thành
Thành
phần
phần
- 9 Textbox B, o, u, … được thiết kế từ bên ngoài Slide
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
- Chọn 9 Textbox này → Custom Animation → Add Effect
→ Motion Paths → More Motion Paths → Bounce Right
- Điều chỉnh và bóp dẹp đường chạy của mỗi đối tượng
- Chọn Textbox “g” → Custom Animation → Add Effect
→ Emphasis → Spin (Amount Quarter Spin Clockwise).
Sau đó Add Effect lần nữa → Motion Path để nó di chuyển
xuống sát vạch màu đỏ
c
c
o
o
m
m
.
.
v
v
n
n
6
6
@
@
g
g
m
m
a
a
i
i
l
l
.
.
x
x
m
m
e
e
n
n
1
1
9
9
2
2
8
8
Thành
Thành
phần
phần
Sử dụng Toolbar Drawing,
AutoShapes và 3D Style như hình vẽ để thiết
kế 24 Rounded Rectangle với nội dung màu sắc như mẫu
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Chọn tất cả 24 đối tượng → Custom Animation → Add
Effect → Entrance → Flip
3 Rounded Rectangle “B” chọn Start After Previous,
phần còn lại chọn Start With Previous
Thành
Thành
phần
phần
Các chữ số được lắp ghép bằng 7 nét vẽ
sẵn d-top, d-bot, d-mid, d-l-top, d-r-
top, d-l-bot, d-r-bot, nhiều lớp
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Kết hợp các hiệu ứng Emphasis,
Kết hợp các hiệu ứng Emphasis,
Tranparency – Entrance, Face –
Tranparency – Entrance, Face –
Exit, Face nhiều lần
Exit, Face nhiều lần
d-top
d-mid
d-bot
d-l-top
d-l-bot
d-r-top
d-r-bot
iD stributing
iD stributing
Distributing
Distributing
Thành
phần
Textbox “Distributing”
12 Textbox D, i, s,… màu đỏ
+ 12 Textbox D, i, s,… màu
xanh
Hiệu
ứng
Kết hợp hiệu ứng Motion,
Path cho các đối tượng
Thành
Thành
phần
phần
11 AutoShapes, Basic Shapes, Rounded Rectangle
11 WordArt D, O, W, N… chọn Draw, Order, Bring to
11 WordArt D, O, W, N… chọn Draw, Order, Bring to
Front và Format WordArt, Color…, Tranparency 50%
Front và Format WordArt, Color…, Tranparency 50%
Hiệu ứng
Hiệu ứng
-
Các Rounded Rectangle chọn hiệu ứng Entrance, Peek
Các Rounded Rectangle chọn hiệu ứng Entrance, Peek
in, From Left và Start After Previous
in, From Left và Start After Previous
-
Các WordArt chọn hiệu ứng Emphasis, Change Line
Các WordArt chọn hiệu ứng Emphasis, Change Line
Color (màu vàng) và Start With Previous
Color (màu vàng) và Start With Previous
EditingEditting
Thành
Thành
phần
phần
2 Textbox Editting (trên), Editing (dưới) và 2 line (3
và 4) tạo cursor
Line (3) đặt trước chữ i của Textbox Editting
Line (4) đặt trước chữ i của Textbox Editing
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Lần lượt như sau : 1) Line (3) / Emphasis, Link;
2) Editting / Exit, Face (With Previous); 3) Editing /
Entrance, Face (With Previous); 4) Line (4) / Entrance,
Face (After Previous); 5) Line (4) / Exit, Face (With
Previous)
Thành
Thành
phần
phần
WordArt “educating”
Hình “bút chì”
Hiệu
Hiệu
ứng
ứng
Đặt “bút chì” ở đầu chữ e. Lần lượt tạo các
hiệu ứng Motion Path, Draw Custom Path
để vẽ theo mẫu
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)